1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

t115 DS7

22 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.2 Học sinh : Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên; qui tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân; cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại.. Biểu diễn số hữu t[r]

Trang 1

HĐ 2: Hiểu cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

HĐ 3: Hiểu được mối quan hệ giữa các tập hợp số

3.2 Học sinh: Ôn lại các kiến thức: phân số bằng nhau, tính chất cơ bản của phân

số, quy đồng mẫu các phân số, so sánh số nguyên – phân số, biểu diễn sốnguyên trên trục số Thước thẳng có chia khoảng

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :

7A1

7A6

4.2 KT miệng :

GV giới thiệu chương trình đại số 7 (4 chương); yêu cầu về sách, vở, dụng cụ họctập, phương pháp học

4.3 Tiến trình bài học :

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 1 (10 ph)

GV: Ở lớp 6 ta đã biết: Các phân số bằng nhau

là cách viết khác nhau của cùng một số, số đó

được gọi là số hữu tỉ Vậy các số: 3; -0,5;

52

7; -2; 0;

2

3đều là số hữu tỉ

? Vậy thế nào là số hữu tỉ?

GV giới thiệu kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ: Q

GV yêu cầu HS làm

Vì sao các số: 0,6; -1,25;

11

3 là các số hữu tỉ?

GV: gọi một HS trung bình lên bảng tính

HS: Cả lớp nhận xét

GV yêu cầu HS làm

? Số nguyên a có là số hữu tỉ không? Vì sao?

GV giải thích và nêu nhận xét về mối quan hệ

giữa ba tập hợp số: N, Z, Q, (trong khung trang

-1,25 =

125100

 = 4

5

13

1 = 3

4.Vậy các số 0,6 ; -1,25 ; 13

1

là số hữu tỉ.Với a Z

Thì a =1

a a

 Q

 BT1/ 7 /sgk:

-3 N ; -3 Z ; -3  Q ;3

12

=

12

 =

24

 =

24

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 2 (10 ph)

?3 /SGK

GV:Tương tự như đối với số nguyên, ta có thể

biểu diễn mọi số hữu tỉ trên trục số

GV:Hướng dẫn học sinh cách biểu diễn như

SGK

Biểu diễn

23

 trên trục số ta phải viết

23

dưới dạng phân số có mẫu dương

Chia đoạn thẳng đơn vị thành ? phần ?

( 3 phần bằng nhau )

Điểm biểu diễn

23

 xác định như thế nào ? (Lấy về bên trái điểm 0 một đoạn bằng 2 đơn vị

mới )

HS: lên bảng biểu diễn

GV:Trên trục số, điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

45

 GV:Muốn so sánh 2 phân số ta làm thế nào ?

HS: Trả lời

GV: So sánh 2 số hữu tỉ –0,3 và

12

GV: Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

HS: Trả lời

HS: lên bảng, học sinh tự làm vào vở

GV: So sánh 2 số hữu tỉ 0 và

142

 HS: lên bảng

b) ,6 =

3

5=

35

 trên trụcsố

Trang 4

GV: Giới thiệu số hữu tỉ dương, số hữu tỉ âm,

số 0 Gọi học sinh nhắc lại

 Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hữu tỉ âm

 Số hữu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương,cũng không là số hữu tỉ âm

13 13 1 12 12

3839 3 3637 Vậy :

13

38 >

1237

(Bài tập 8/4 SBT)

4.3 Tổng kết :

1 Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ ?

2 Học sinh làm BT 2 / 3 SBT, bổ sung thêm so

3 5

4 3

Trang 5

4.5 Hướng dẫn học tập :

* Đối với bài học ở tiết này:

- Nắm vững định nghĩa số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữutỉ

? Cộng, trừ hai phân số cùng mẫu, không cùng mẫu

? Muốn cộng hoặc trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?

- Ôn lại cộng, trừ phân số; qui tắc “dấu ngoặc”, qui tắc “chuyển vế”

5 PHỤ LỤC

Sách giáo khoa tóan 7 tập 1

Sách bài tập toán 7 tập 1

Trang 6

HĐ 1: Biết nắm vững các công thức cộng, trừ số hữu tỉ.

HĐ 2: Biết qui tắc chuyển vế

Học sinh hiểu :

HĐ 1: Hiểu các công thức cộng, trừ số hữu tỉ

HĐ 2: Hiểu qui tắc chuyển vế

1.2 Kỹ năng :

Hs thực hiện được: Quy tắc chuyển vế

Hs thực hiện thành thạo: Làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng dướidạng cơ bản khác nhau

3.1 Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính

3.2 Học sinh : Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số; qui tắc chuyển vế, qui tắc dấu ngoặc.Máy tính

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện :

7A1

7A6

4.2 KT miệng :

HS 1 : Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ 3 số

hữu tỉ (dương, âm, 0 ) (5đ)

Sửa bài 3/8 SGK: So sánh các số hữu tỉ :

Trang 7

 (2,5đ)b/ x =

 thì x < z

< y

GV chốt lại : Vậy trên trục số giữa 2 điểm hữu

tỉ khác nhau bất kỳ bao giờ cũng có ít nhất một

điểm hữu tỉ nữa Vậy trong tập Q giữa 2 số hữu

tỉ phân biệt bất kỳ có vô số số hữu tỉ Đây là sự

khác nhau căn bản của tập ZQ

GV yêu cầu HS nhắc lại các qui tắc cộng , trừ

phân số, qui tắc “ chuyển vế”, qui tắc “dấu

Trang 8

GV : trình bày quy tắc “chuyển vế” và nhấn

mạnh: Nội dung chủ yếu của quy tắc là đổi

dấu số hạng khi chuyển vế Gọi HS nhắc lại

GV: cho HS xem ví dụ, sau đó chia 4 nhóm

4

= 21

49

+ 21

2

= 15

9+ 15

30

2230

)12(1030

1230

1010

43

1)4.0(3

x = z - y

22

1 6

x x

4

372

Trang 9

2 7 93.5 5.12 4.39

GV:Vậy muốn cộng, trừ các số hữu tỉ ta làm

như thế nào ? Nêu qui tắc chuyển vế trong Q

* Đối với bài học ở tiết này:

Học thuộc qui tắc cộng, trừ và qui tắc chuyển vế

Làm BT 7, 8d, 9/ 10 SGK và 12, 13 / 5 SBT cho học sinh khá giỏi

Hướng dẫn bài 9: Ap dụng qui tắc chuyển vế

Qui tắc số đối –x là x

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

Đọc bài 3: nhân, chia số hữu tỉ

Ôn tập lại qui tắc nhân, chia phân số

Các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số

Trang 10

Phép nhân chia hai số hữu tỉ có giống nhân chia hai phân số không?

Đem theo máy tính bỏ túi.

HS biết: HĐ 1: Biết qui tắc nhân

HĐ 2: Biết chia số hữu tỉ

Hs hiểu: HĐ 2: Tỉ số của x và y ký hiệu là

4.2

KT miệng :

Câu hỏi:

HS 1 : Đáp án :1/ Viết x, y dưới dạng 2 phân số có cùng mẫu

Trang 11

1/ Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế

nào ? Viết công thức tổng quát (5đ)

24 24

2/ Qui tắc:SGK / 99d/ x =

521

GV: Viết các số dưới dạng phân số rồi áp

dụng qui tắc nhân phân số: 0,3

35 HS: 0,3

3

5 =

3 3 9

10 5 50

GV: Công thức tổng quát

HS: Làm ví dụ

GV: Phép nhân phân số có những tính chất gì

?

HS: Giao hoán, kết hợp, nhân với 1, phân

phối, các số khác 0 đều có số nghịch đảo

xx x( )

x y z xy xz1

1( 0)

BT 11sgk / 1211a/

34

 b/

910

c/

7 11

6  6

2 Chia 2 số hữu tỉ :

Với

Trang 12

GV:Đọc chú ý SGK / 11.

GV: Cho ví dụ tỉ số của 2 số hữu tỉ

GV: Tỉ số của 2 số hữu tỉ ta sẽ được học sau

4 5 63.12.( 25) 1.3.5 154.( 5).6 1.1.2 2

21 4 82.( 38).( 7).( 3)21.4.81.( 19).1 19 3

21.2.4 8 8

Trang 13

Bài 14 / 12 SGK

Cho học sinh chơi trò chơi bài 14 Ghi 2

bảng phụ

Luật chơi : tổ chức 2 đội, mỗi đội 5 người,

chuyền tay nhau viên phấn, mỗi người làm 1

phép tính trong bảng, đội nào làm đúng và

nhanh là thắng Nhận xét, tuyên dương đội

thắng cuộc

4.5 Hướng dẫn học tập:

* Đối với bài học ở tiết này:

Nắm vững qui tắc nhân, chia số hữu tỉ

4 10 ( -2 ) + ( - 25 ) = - 105b/

1

2 ( - 100 ) – 5,6 : 8 = - 50 – 0,7 = - 50,7

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

Ôn tập lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

Đọc trước bài giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cộng, trừ, nhân , chia số thập phân

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, cộng trừ nhân chia số thập phân được làm ntn?

Trang 14

Tuần 2- Tiết 4

Ngày dạy: 12/09/2016

1 MỤC TIÊU :

1.1 Kiến thức:

Hs biết: HĐ 1: Học sinh biết xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Hs hiểu: HĐ2: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

1.2 Kỹ năng :

Hs thực hiện được : Phép cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

Hs thực hiện thnh thạo: Vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toánhợp lý

3.1 Giáo viên : Bảng phụ ghi đề bài tập

3.2 Học sinh : Ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên; qui tắc cộng, trừ, nhân chia số thập phân; cách viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân và ngược lại Biểu diễn

số hữu tỉ trên trục số

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP :

4.1

Ổn định tổ chức và kiểm diện :

Trang 15

7A6

4.1

2/ 20 20; 9 9; 0 03/ x = 6 => x =  6

‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ ‘ -2

12

Trang 16

HOẠT ĐỘNG 1 (15 phút)

GV: Tương tự như GTTĐ của số nguyên,

GT TĐ của số hữu tỉ x là khoảng cách từ

điểm x tới điểm 0 trên trục số Kí hiệu x

GV: Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm:

?2

GV: Chỉ vào trục số HS2 biểu diễn, lưu ý

học sinh khoảng cách không có giá trị âm

b x =  0,37

c x = 0

d x =

21

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x, kí hiệu x ,

là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0 trên trục số

x nếu x  0

x = -x nếu x < 0

10

-1

-2

Trang 17

HOẠT ĐỘNG 2 (20 phút)

GV: Viết các số thập phân trên dưới dạng

phân số thập phân rồi áp dụng qui tắc cộng 2

phân số

GV: Quan sát các số hạng và tổng, có cách

nào làm nhanh hơn

GV: Trong t/h khi cộng 2 số thập phân ta áp

dụng qui tắc tương tự như đối với số nguyên

GV: Vậy khi cộng, trừ hoặc nhân 2 số thập

phân, ta áp dụng qui tắc về GTTĐ và về dấu

tương tự như với số nguyên

BT19/15SGK

a/ Bạn Hùng đã cộng các số âm với nhau được( - 4,5 ) rồi cộng tiếp với 41,5 được kết quả 37 Bạn Liên nhóm từng cặp các số hạng có tổng

là số nguyên ( - 3 ), 40 rồi cộng 2 số này được kết quả 37

b/ Hai cách đều áp dụng tính chất giao hoán vàkết hợp của phép cộng để tính hợp lý, nên làm theo cách bạn Liên

Trang 18

Bài 20/15SGK : Tính nhanh.

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Học sinh ấn máy kiểm tra lại kết quả

Bài 20/15SGK :

a/ 6,3 + ( - 3,7 ) + 2,4 + ( - 0,3 )

= ( 6,3 + 2,4 ) + [ ( -3,7) + (-0,3) ]

= 8,7 + ( -4 ) = 4,7b/ 0

c/ 3,7d/ - 28

4.5 Hướng dẫn học tập:

* Đối với bài học ở tiết này:

Học định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, ôn so sánh 2

số hữu tỉ

Làm Bài tập 21, 22, 24 / 15, 16 SGK 24, 25, 27 / 7 SBT

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

Tiết sau luyện tập:

Ôn lại cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉThứ tự thực hiện phép tính, qui tắc chuyển vế

Trang 19

HĐ 3: Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

Hs hiểu: HĐ 2: Cách sử dụng máy tính bỏ túi

3.1 GV :Bảng phụ ghi đề bài tập, máy tính

3.2 HS :Thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu

tỉ, ôn cách so sánh 2 số hữu tỉ, máy tính

4.2

Kiểm tra miệng

Bài25 / 8 SBT Tìm x

Trang 20

 (3đ)c/ Không có giá trị nào của x (1đ)d/ x = 0,35 (3đ)

2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

Thay số vào P và đổi số thập phân ra

phân số

HOẠT ĐỘNG 2: (7 ph)

BT 26 / 17 SGK

Đưa bảng phụ bài 26, học sinh sử dụng

máy làm theo hướng dẫn

M = 1,5 + 2.1,5 (-0,75) – (-0,75) = 1,5 – 2,25 + 0,75 = -0,75 + 0,75 = 0TH2 Tương tự M = 1,5

b) a = 1,5 =

3

2, b = -0,75 =

34

II Dạng 2 : Sử dụng máy tính bỏ túi :

BT 26 / 17 SGKa/ (-3,1597) + (-2,39) = -5,5497

c/ (-0,5) (-3,2) + (-10,1) 0,2 = -0,42

Trang 21

Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một

biểu thức có giá trị như thế nào ?

có giá trị nào của x thoả điều kiện đề bài

III Bài học kinh nghiệm :

- Khi thực hiện phép cộng các số hữu tỉ ta có thể thay đổi vị trícác số hạng kèm theo dấu của chúng

- Nhóm các số hạng một cách tuỳ ý bằng dấu ( ) , [ ] ,  

Trang 22

Hướng dẫn học tập :

* Đối với bài học ở tiết này:

Xem lại các bài tập đã giải

Làm bài tập 26 b, d – 30, 31 (a, c) – 33, 34 / 8, 9 SBT

* Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

Đọc bài luỹ thừa của một số hữu tỉ

Ôn tập: Định nghĩa luỹ thừa bậc n của a Nhân chia 2 luỹ thừa cùng

cơ số

Áp dụng :Viết kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa

45 43 ; 69 : 63

5 PHỤ LỤC :

Ngày đăng: 08/11/2021, 11:58

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w