1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Chuong III 9 Phep tru phan so

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.. Áp dụng tính:..[r]

Trang 1

SỐ HỌC 6

Giáo viên: Nguyễn Thị Phú

Tổ: KHTN

TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ ĐẶNG LỄ

Trang 2

Câu hỏi: Phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu?

Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu, ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng một mẫu rồi cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung

Muốn cộng hai phân số cùng mẫu, ta cộng các tử và giữ nguyên mẫu

Trả lời:

Áp dụng tính:

3 3 2 2 4 4

5 5 3 3 5 18

Trang 3

TUẦN 27:

TIẾT 82:

PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Trang 4

Viết số đối của số nguyên a, cho ví dụ.

Số đối của số nguyên là

Số đối của số nguyên 2 là

Số đối của số nguyên -3 là

Số đối của số nguyên 0 là

Vậy phân số có số đối không????

Ta có : 3 + (-3) = 0

a - a

3 -2 0

Trang 5

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1 Số đối:

0

Ta nói: là số đối của phân số và cũng nói là số đối của phân

số ; hai phân số và là hai số đối nhau.

3 5

5

3 5

3

5

5

3 5

Trang 6

Cũng vậy, ta nói là …(1)… của phân số ; là …(2)… của

…(3)…… ; hai phân số và là hai số …(4)……

2 3

2 3

2 3

 2

3

2 3

số đối

đối nhau

số đối

phân số 2

3

Thế nào

là hai số đối nhau?

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1 Số đối:

Trang 7

• Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

• Ký hiệu: số đối của phân số là , ta có:a

b

a b

0

    

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1 Số đối:

Trang 8

2 Phép trừ phân số:

Hãy tính và so sánh: và1 2

3 9

1 2

3 9

 

  

 

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

1 Số đối:

?3

• Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

Trang 9

Hết giờ 113 111 120 119 112

Bắt đầu

Giải

109

101 99 86 76 33 28 25 91 77 73 38 29 10 35 6543 210 987 Hãy tính và so sánh:

 

   

 

1 2

3 9 

3 2

9 9

3 2

1 9

1 2

3 9

 

  

 

 

  

 

3 2

9 9  3  ( 2)

9

 

  

 

1 2

3 9 

?3

HOẠT ĐỘNG NHÓM

Trang 10

*) Quy tắc: (Sgk - 32)

Muốn trừ một phân số cho một phân số, ta cộng số bị trừ với số đối của số trừ

bd

a

b

c d

  

9

 

 

  

Muốn trừ hai

phân số

ta làm thế nào?

1 3

1 2

9

 

 

 

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

2 Phép trừ phân số:

• Định nghĩa: Hai số gọi là đối nhau nếu tổng của chúng bằng 0

1 Số đối:

Trang 11

Tính: 2 1 và 15 1

    

       

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

2 Phép trừ phân số:

Nhận xét:

d

c d

c b

a d

c d

c b

a d

c d

c b

a

0

a a

b  b

Vậy có thể nói hiệu là một số mà cộng với thì được

d

c b

a

d

c

.

b

a

Phép trừ (phân số) và phép cộng (phân số) có mối quan hệ gì?

Như vậy phép trừ (phân số) là phép toán ngược của phép cộng (phân số).

Trang 12

?4

10

11 10

5 10

6 2

1 5

3 2

1 5

3

21

22 21

) 7 (

15 21

7 21

15 3

1 7

5 3

1 7

 

20

7 20

15

8 20

15 20

8 4

3 5

2 4

3 5

2

 

30 1

5

  

         

 

Lời giải:

6

1

5 

; 2

1 5

3 

3

1 7

5

4

3 5

2 

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Trang 13

TIẾT 82: PHÉP TRỪ PHÂN SỐ

Bài tập 60 SGK – 33 Tìm x, biết:

Trang 14

MỞ RỘNG:

1 10

1

4

1 3

1 2

1

2 2

2

D

Chứng tỏ rằng:

Hướng dẫn:

1 10

9 10

1 1

10

1 9

1

3

1 2

1 2

1 1

10 9

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1 10

1

4

1 3

1 2

1

2 2

2 2

D

Trang 15

H­ íng­dÉn­vÒ­nhµ ư

H­ íng­dÉn­vÒ­nhµ ư

- Nắm vững thế nào là số đối của một phân số

- Thuộc và biết vận dụng qui tắc trừ phân số

- Khi thực hiện phép tính chú ý tránh nhầm dấu

- Bài tập về nhà: Bài 63 - 68 (SGK – 34, 35);

- Chuẩn bị tiết sau Luyện tập + Kiểm tra 15’.

Trang 16

TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

QUÝ THẦY, CÔ GIÁO

VÀ CÁC EM HỌC SINH

LỚP 6A.

GIÁO VIÊN THỰC HIỆN: NGUYỄN THỊ PHÚ

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN TRƯỜNG THCS ĐẶNG LỄ

Ngày đăng: 08/11/2021, 09:51

w