Hãy vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân số để tính giá trị các biểu thức sau:... Kết quả của phép tính:.[r]
Trang 2HS1: Hãy cho biết phép nhân số nguyên có các tính chất cơ bản nào? Hãy viết công thức minh họa?
4 2
2 4
HS 2: Hãy tính và so sánh:
=
Với a, b, c Z
a) Tính chất giao hoán: a.b = b.a
b) Tính chất kết hợp: (a.b).c = a.(b.c)
c) Tính nhân với số 1 : a.1 = 1.a = a
d) Tính phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
a (b + c) = a.b + a.c
Trang 3Phép nhân phân số
có những tính chất
gì?
Phép nhân phân số
có những tính chất
gì?
Trang 41 Các tính chất:
a) Tính chất giao hoán:
c) Tính chất nhân với số 1:
b) Tính chất kết hợp:
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:
b
a d
c d
c b
a
q
p d
c b
a q
p d
c b
a
b
a b
a 1
1 b
a
q
p b
a d
c b
a q
p d
c b
a
Tiết 87: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ Tiết 87: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ.
Với a, b, c, d, p, q Z ; b, d, q 0 Ta có:
Trang 5Ví dụ: Tính tích M =
15
7
8
5
7
15
Giải
Ta có:
(tính chất giao hoán) (tính chất kết hợp)
M = 1 (-10).
M = -10 (tính chất nhân với số 1)
) 16
( 8
5 7
15 15
7
8
5 7
15 15
7 M
2) Áp dụng:
Trang 6Hãy vận dụng tính chất cơ bản của phép nhân phân
số để tính giá trị các biểu thức sau:
7
11 41
3 11
7
A
41
3 7
11 11
A
41
3 7
11 11
41
3
1
41
3
(Tính chất giao hoán)
(Tính chất kết hợp)
(Tính chất nhân với số 1)
?2
13 5 4 13 5 4
28 9 9 28 9 9
13 ( 5) ( 4) 13 13
.( 1)
B
9
4 28
13 28
13 9
5
B
Trang 7Điền vào ô trống để được phép tính đúng:
Bài tập 1
( 2016).10
2016 5
2016
10 5
= 1 2
5
10
13 13 13
= 5
9 1 = 9 5
= 4
3.Bài tập
Trang 8Bài tập 2
1 Kết quả của phép tính:
6
0
3 9 41 10
1
.
9
A . 16
10
B C. 0 D Một kết quả khác
2 Kết quả của phép tính: 1 2 3 4 5
2 3 4 5 6
0
120
72
A
6
1
6
B
là
Trang 9TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA
PHÉP NHÂN SỐ NGUYÊN
TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÉP NHÂN PHÂN SỐ
a) Tính chất giao hoán
d) Tính chất phân phối của
phép nhân đối với phép cộng
a.b = b.a b) Tính chất kết hợp
a) Tính chất giao hoán
(a.b).c = a.(b.c)
b) Tính chất kết hợp
c) Nhân với số 1
d) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
c) Nhân với số 1
a c
b d
a 1
b
a c m
b d n
a c m
b d n
a.1 = 1.a = a
a.(b + c) = a.b + a.c
a c m
b d n
c a
d b
a a 1
b b
a c a m
b d b n
Trang 10Tìm x biết: 4( x 1 4 ) 3( x 2 3 ) 0
Bài tập 3
3
x
Trang 11LUYỆN TẬP:
1
19
12 19
7
19
12 1
19
7
19
12 11
3 11
8 19
7
A
A
A
A
9 5
1 9 5
13
3 13
9 13
7 9
5
B B B
19
12 11
3 19
7 11
8 19
7
A
13
3 9
5 13
9 9
5 13
7 9
5
B Bài 76 (SGK /39): Tính giá trị biểu thức sau một cách hợp lí
Trang 12LUYỆN TẬP:
15
7 12
7 5
4
5 4
12
7 12
3 4 6
4
1 3
1 2 1
A
có ta a
Thay
a a
A
a
4 3 2
9 16 6 19 19
12 12 12 6
19
6 19 1
19 12 12
B b
Thay b B
A a a a víi a
19
6 2
1 3
4 4
3
b b b với b B
Bài 77 (SGK /39): Tính giá trị biểu thức sau:
Trang 13Bài 75 (SGK /39):
Hoàn thành bảng sau (chú ý rút gọn nếu có thể)
x
3 2
9
4 3
2
6
5
6
5
12 7
12 7
24
1
24
1
9
5
18
7
36
1
9
5
36
25
72
35
144 5
72
35
144
49
288
7
36
1
144
5
288
7
576 1 18
7
Trang 15- Học thuộc các tính chất và nắm vững cách vận dụng các tính chất đã học vào bài tập.
- Làm bài tập: 74, 75, 76 SGK trang 39.
- Làm bài tập: 89, 91 SBT
a Về nhà:
Hướng dẫn về nhà
- Làm bài tập: 80; 81
b Bài tập khuyến khích:
x x