GV: Giới thiệu khái niệm Đường tròn tiếp xúc với một cạnh HS: Chú ý và phát biểu và tiếp xúc với phần kéo dài của hai cạnh đường tròn bàng tiếp tam lại giác.. còn lại gọi là đường tròn b[r]
Trang 1Giáo Án Hình Học 9 GV: Nguyễn Huy Du
I.
Mục Tiêu:
1 Kiến thức: - HS biết được tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau Biết được thế nào là
đường tròn nội tiếp tam giác, tam giác ngoại tiếp đường tròn và đường tròn bàng tiếp tam giác
2 Kĩ năng: - Biết vẽ đường tròn ngoại tiếp tam giác cho trước Vận dụng tính chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau để giải một số bài tập liên quan Biết cách tìm tâm của một vật hình tròn bằng thước phân giác
3 Thái độ: - Rèn khả năng tư duy, suy luận.
II.
Chuẩn Bị:
- GV: SGK, thước thẳng, thước phân giác, compa
- HS: SGK, thước thẳng, compa
III Phương Pháp:
- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, thảo luận nhóm IV.Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ………
9A4:…
2 Kiểm tra bài cũ: (6’)
- Nhắc lại hai dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
- Vẽ (O) Vẽ AB, AC là hai tiếp tuyến của (O) với điểm A nằm ngoài (O)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: (13’)
GV: Cho HS làm ?1.
GV: Đây cũng là nội dung
của một định lý GV giới
thiệu định lý trong SGK
GV: Các cặp cạnh và góc ở
trên thuộc hai tam giác nào?
GV: Hai tam giác này là
hai tam giác gì? Có các yếu tố
nào bằng nhau?
GV: Dùng thước phân giác
tìm tâm của miếng gỗ hình
tròn
HS: AB = AC
1 2
A A O 1O 2 HS: Chú ý theo dõi và đọc lại định lý
HS: AOB và AOC
HS: Là hai tam giác vuông, chúng có: OB = OC
= R và OA là cạnh chung
HS: Chú ý theo dõi
1 Định lý về hai tiếp tuyến cắt nhau:
?1:
Định lý: (SGK) Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AOB và AOC ta
OA là cạnh chung
Do đó: AOB = AOC (ch – cgv)
2) A 1 =
2 A 3) O 1 =
2 O
?2:
Ngày soạn: 25 / 11 / 2016 Ngày dạy: 29 / 11 / 2016
Tuần: 14
Tiết: 28
§6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Trang 2Giáo Án Hình Học 9 GV: Nguyễn Huy Du
Hoạt động 2: (8’)
GV: Hướng dẫn HS chứng
minh bài tập ?3
GV: Vì sao AIE = AIF
? GV: AIE = AIF ta suy
ra điều gì?
Tương tự, ta có: ID = IE
Ta suy ra: ID = IE = IF nghĩa
là D, E, F cùng nằm trên một
đường tròn.tâm I
GV: Từ ?3, GV giới thiệu
thế nào là đường tròn nội tiếp
tam giác và tam giác ngoại
tiếp đường tròn
Hoạt động 3: (7’)
GVHD: Chứng minh bài
tập ?4 tương tự như chứng
minh ?3
GV: Giới thiệu khái niệm
đường tròn bàng tiếp tam
giác
GV: Nhận xét, chốt ý
HS: Chứng minh ?3 theo hướng dẫn của GV
HS: A 1=
2
A ; AI là cạnh chung
HS: IE = IF
HS: Chú ý theo dõi và nhắc lại
HS: Chứng minh như bài tập ?3
HS: Chú ý và phát biểu lại
HS: Chú ý
2 Đường tròn nội tiếp tam giác:
?3:
Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của một tam giác được gọi là đường tròn nội tiếp tam giác Tam giác được gọi là ngoại tiếp đường tròn.
3 Đường tròn bàng tiếp tam giác:
?4:
Đường tròn tiếp xúc với một cạnh
và tiếp xúc với phần kéo dài của hai cạnh còn lại gọi là đường tròn bàng tiếp tam giác.
4 Củng Cố: (8’)
- Cho (O) Các tiếp tuyến tại B và C cắt nhau tại A H là giao điểm của OA và BC.
Hãy tìm các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
5 Hướng Dẫn Về Nhà: (2’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK
- Làm các bài tập 26, 27, 28
6 Rút Kinh Nghiệm:
………
………
………
………