GDHN: Liên hệ các nghề thí nghiệm, phân tích thí nghiệm, phân biệt một số oxit cụ thể II/ Canxi oxit có những ứng dụng gì: Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của -Duøng trong coâng nghieäp l[r]
Trang 1Tuần dạy :2 - Tiết : 3
Ngày dạy : 07/09/16
Bài 2: MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG A CANXI OXIT
1/ MỤC TIÊU: 1.1/Kiến thức : - HS biết: + Hoạt động 1: Tính chất của CaO + Hoạt động 2: Ứng dụng của CaO + Hoạt động 3: Điều chế CaO - HS hiểu : không có 1 2/ Kỹ năng: - HS thực hiện được : + Dự đoán, kiểm tra và kết luận về tính chất hóa học của CaO +Nhận biết CaO -HS thực hiện thành thạo : +Viết PTHH minh họa tính chất hóa học 1.3/.Thái độ: -Thói quen: tính cẩn thận khi làm thí nghiệm với canxioxit Giáo dục lòng yêu thích bộ môn - Tính cách : tự tin 2/ NỘI DUNG HỌC TẬP: Tính chất hóa học của CaO 3/ CHUẨN BỊ: 3 1 Giáo viên: - Dụng cụ: ống nghiệm, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ - Hoá chất: CaO 3 2 Học sinh: - Ôn kĩ tính chất hóa học của oxit bazơ - Đọc trước thông tin về CaO 4/ TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP: 4.1/ Ổn định tổ chức và kiểm diện ( 1 phút) 9A1:………
9A2:……….…………
9A3:……….………
9A4:………
9A5:
4.2/ Kiểm tra miệng: ( 7 phút)
Câu1:Nêu tính chất hóa học của oxit bazơ.Viết PTHH minh họa.(9đ)
Trả lời :
Tác dụng với nước (1đ)
Trang 2PTHH (2đ)
Tác dụng với dd axit ( 1đ)
PTHH (2đ)
Tác dụng với oxit axit (1đ)
PTHH (2đ)
Câu 2: Canxioxit thuộc loại oxit gì ? Thử dự đốn tính chất hĩa học ? (1đ) Canxioxit là oxit bazơ ( 0,5đ)
Tác dụng với nước, dd axit và oxit axit ( 0,5đ)
4.3/.Tiến trình bài học:
Canxioxit cĩ những tính chất ứng dụng gì và được sản xuất như thế nào?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung bài học
Hoạt động1: Tìm hiểu tính chất của
canxi oxit
Phương pháp : quan sát, vấn đáp, thí
nghiệm , thảo luận nhĩm ( 22 phút)
Giáo viên cho học sinh quan sát mẫu
Canxi oxit Nhận xét và nêu tính chất vật lí
GV bổ sung nhiệt độ nĩng chảy
Gv : Caxi oxit cịn gọi là vơi sống
Thuộc loại oxit gì ?
HS: Oxit bazơ
* Vậy CaO cĩ những tính chất hĩa học nào
?
HS:Tác dụng với nước, dd axit, oxit axit
Giáo viên làm thí nghiệm
Lưu ý học sinh: Thao tác làm thí
nghiệm
Học sinh quan sát hiện tượng, nhận
xét sản phẩm, viết PTHH
Giáo viên thơng báo: CaO cĩ tính hút ẩm
mạnh nên dùng để làm khơ nhiều chất
- Phương ứng của CaO với nước được
gọi là phản ứng tơi vơi
- Ca(OH)2 tan ít trong nước, phần tan
tạo thành dd bazơ
- CaO hút ẩm mạnh nên được dùng để
làm khơ nhiều chất
- Giáo viên: Gọi học sinh viết phương
trình phản ứng
I/ Canxi oxit có những tính chất nào?
1/ Tính chất vật lí :
Chất rắn, màu trắng, nhiệt độ nóng chảy: 2585oC
2/ Tính chất hoá học:
a/ Tác dụng với nước:
CaO + H2O Ca(OH)2
Trang 3Ngồi việc CaO dùng làm khơ
nhiều chất nĩ cịn cĩ ứng dụng gì ? Đĩ là
tính chất hố học nào
-Giáo viên: Nhờ tính chất này CaO
được dùng để khử chua đất trồng trọt, xử lý
nước thải nhiều nhà máy hố chất
Gọi 1 học sinh lên bảng viết PTHH
MR : CaO + H2SO4
Làm bài tập 2a/9
Nhận biết CaO và Na2O
- Học sinh làm theo nhĩm
Gọi đại diện báo cáo : Lấy một ít mỗi
chất cho tác dụng với nước, nước lọc của
các dung dịch này được thử bằng khí CO2
Nếu cĩ kết tủa trắng thì chất ban đầu là
CaO, nếu khơng kết tủa thì chất ban đầu là
Na2O
Từ những chất trên em cĩ kết luận gì
về CaO ? Và CaO cĩ những ứng dụng gì ?
GDHN: Liên hệ các nghề thí nghiệm, phân
tích thí nghiệm, phân biệt một số oxit cụ
thể
Hoạt động 2: Tìm hiểu ứng dụng của
canxi oxit ( 2 phút)
Phương pháp : vấn đáp
Dựa vào mỗi tính chất suy ra ứng
dụng của CaO tương ứng
Hoạt động 3 Tìm hiểu cách sản xuất
canxi oxit ( 3 phút)
Phương pháp : quan sát , thuyết trình
Giáo viên treo tranh H1.4 giới thiệu
lò nung vôi thủ công
H 1.5 lò nung vôi công nghiệp
GDBVMT: SX CaO bằng lò nung
vôi thủ công thải ra không khí CO2 gây ô
nhiễm không khí xử lí khí thải , trồng
rừng , cây xanh…
b/ Tác dụng với axit:
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
c/ Tác dụng với oxit axit:
CaO+CO2CaCO3
Kết luận: CaO là một Oxit bazơ
II/ Canxi oxit có những ứng dụng gì:
-Dùng trong công nghiệp luyện kim -Nguyên liệu cho công nghiệo hoá học -Khử chua đất trồng ,xử lí nước thải công nghiệp, sát trùng , diệt nấm khử độc môi trường
III/ Sản xuất canxi oxit như thế nào ?
1 Nguyên liệu: đá vôi, chất đốt
2 Các phản ứng hoá học:
- Than cháy: C + O2 ⃗t0 CO2 + Q
- Nhiệt sinh ra phân huỷ đá vôi thành vôi sống
CaCO3 CaO + CO2 900o
Trang 44 4/Tổng kết : ( 5 phút)
BT3SGK/9 :
CuO + 2HCl CuCl2 + H2O
a 2a
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
b 6b
Số mol HCl : n= 0,2.3,5 = 0,7 mol
Ta có : 2a + 6b = 0,7
80a + 160b = 20
a = 0,05 , b = 0,1 Khối lượng CuO : m= 0,05.80 = 4g
Khối lượng Fe2O3 : m= 0,1 160 = 16g
4.5.Hướng dẫn học tập : ( 5 phút)
+Đối với bài học ở tiết học này:
Học tính chất hóa học , sản xuất caxi oxit
Làm BT 1,2,4 SGK/ 9
+Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:
Đọc trước lưuhuỳnh đioxit
Xác định oxit gì ?
Ôn lại tính chất hóa học của oxit axit
5.PHỤ LỤC :
………
………
………