1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Đại số Lớp 6 - Tiết 71, Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số - Tạ Thị Bích Loan

6 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 109,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV chØ vµo bµi tËp HS1 và bài tập HS2 đã chữa để nêu vấn đề: Dựa vào định nghĩa hai phân số bằng nhau ta đã biến đổi một phân số đã cho thµnh mét ph©n sè b»ng nó mà tử và mẫu đã thay đổi[r]

Trang 1

Họ tên : Tạ Thị bích Loan.

Lớp: Toán Hoá 3

Tiết 71 : Bài 3: Tính chất cơ bản của phân số

A Mục tiêu:

- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số:

- Vận dụng 234 tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản , viết 234 một phân số có mẫu số âm thành phân số bằng nó và có mẫu số 13)'

- 3 đầu có khái niệm về số hữu tỉ

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Đèn chiếu ,giấy trong ghi tính chất cơ bản của phân số và các bài tập

Bảng phụ nhóm để làm bài tập

HS: Giấy trong ,bút dạ

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Trang 2

HS1: Thế nào là hai phân

số bằng nhau? Viết dạng

tổng quát

Điền số thích hợp vào ô

trống:

= ; =

HS2: Chữa bài tập 11(SBT

tr 5)

Viết các phân số ssau

13 dạng phân số có mẫu

số 13)'

;

GV cho HS nhận xét , cho

điểm hai HS 234 kiểm tra

HS1 lên kiểm tra

- Trả lời câu hỏi

Làm bài tập

Làm bài tập 11(SBTtr5)

= nếu ad = bc

= ; =

BT11(SBT tr 5)

= ; =

Hoạt động 2: Nhận xét

GV chỉ vào bài tập HS1

và bài tập HS2 đã chữa

để nêu vấn đề: Dựa vào

định nghĩa hai phân số

bằng nhau ta đã biến

đổi một phân số đã cho

thành một phân số bằng

nó mà tử và mẫu đã thay

đổi Ta cũng có thể làm

234 điều này dựa trên

tính chất cơ bản của

Bài 3:

Tính chất cơ bản của phân số:

1 Nhận xét:

1

2

12

52

71

4

12

a b

c d

1 2

6

4 12

2 6

52 71

52 71 4

12

4 12

Trang 3

phân số.

Ta có : =

Em hãy nhận xét : ta đã

nhân cả tử và mẫu ccủa

phân số thứ nhất với bao

nhiêu để 234 phân số

thứ hai?

Rút ra nhận xét?

Thực hiện 3)' tự với

các cặp phân số:

:(-2)

=

:(-2)

Yêu cầu HStrả lời: (-2) đối với (-4) và (-12) là gì? Rút ra nhận xét? Ta đã nhân cả tử và mẫu của phân số với (-3) để 234 phân số thứ hai Nếu ta nhân cả tử và mẫu của một phân số với cùng một số nguyên khác 0 thì ta 234 một phân số bằng phân số đã cho (-2) là một 3 chung của (-4) và (-12) Nhận xét: Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số cho cùng một 3 chung của chúng thì ta 234 một phân số bằng phân số đã cho HS làm miệng Ta có : = vì : (-1).(-6) = 2.3 Ta đã nhâncả tử và mẫu của phân số với (-3) .(-3)

=

(-3)

Thực hiện 3)' tự với các phân số sau: = ; =

:(-2)

=

: (-2)

Giải thích vì sao: = ; = Ta có nhận xét: : (-4)

=

(-4)

:(-5)

=

:(-5) Điền số thích hợp

1

2

6

4

12

2 6

1 2

? 2

1 2

6

1 2

1 2

6

3 2

4

3 4

6 8

4 12

2 6

4 8

2

5 10

1 2

4 8

2

5 10

1 2

? 2

Trang 4

Yêu cầu HS làm miệng

vào ô trống:

= ; =

Hoạt động 3: Tính chất cơ bản của phân số

Trên cơ sở tính chất cơ

bản của phân số đã học

ở tiểu học, dựa vào các

ví dụ trên Em hãy rút ra

tính chất cơ bản của

phân số?

C3 tính chất cơ bản

của phân số lên màn

hình

Nhấn mạnh điều kiện

của số nhân ,số chia

trong công thức

= với m ∈ Z

m ≠ 0

= với n ∈

ƯC(a,b)

Trở lại BT11(SBT tr10)

Từ = ta có thể

giải thích phép biến đổi

trên dựa vào tính chất cơ

bản của phân số  3 thế

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số  3

SGK(tr10)

Ta có thể nhân cả tử và mẫu của phân số với (-1)

2 Tính chất cơ bản của phân số:

Nếu ta nhân cả tử và mẫu của phân số đã cho với cùng một số nguyên khác

0 thì ta 23^ một phân

số bằng phân số đã cho = với m ∈ Z,

m ≠ 0 Nếu ta chia cả tử và mẫu của một phân số đã cho cho cùng một 3 chung của chúng thì ta 234 một phân số bằng phân số đã cho

= với n∈ ƯC(a,b)

? 2

1 2

6

5 10

2

a

b

.

.

a m

b m

a

b

:

:

a n

b n

52

71

52 71

52 71

( 52).( 1) ( 71).( 1)

52 71

a b

.

a m

b m

a b

: :

a n

b n

52 71

( 52).( 1) ( 71).( 1)

52 71

Trang 5

Vậy ta có thể viết một

phân số bất kì có mẫu

âm thành một phân số

bằng nó và có mẫu

13)' bằng cách nhân

cả tử và mẫu của phân

số đó với (-1)

Yêu cầu HS hoạt động

nhóm:

Nội dung:

1 Làm Viết mỗi

phân số sau thành một

phân số bằng nó và có

mẫu 13)'

; ;

( a, b ∈ Z ; b < 0)

2 Viết phân số

thành 5 phân số khác

bằng nó Hỏi có thể viết

234 bao nhiêu phân số

 3 vậy?

Sau đó GVchiếu bài

làm của từng nhóm lên

bảng để HS 13 lớp

nhân xét

GV bổ sung ,nhận xét

Từ các ví dụ trên Gvgiới

thiệu cho HS về khái

niệm số hữu tỉ

HS hoạt động nhóm:

Làm ra bảng nhóm

Làm phần 2 ra bảng nhóm

Có thể viết 234 vô số phân số  3 vậy

Bài làm:

1

= ; = ; = (a, b ∈Z; b<0)

2

= = = = =

Có thể viết 234 vô số các phân số bằng phân số

Từ tính chất trên ta thấy : Mỗi phân số có vô số phân số bằng nó

Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số mà ta gọi

là số hữu tỉ

?3

5

17

4 11

a b

2

3

?3

?3

5 17

5 17

11

4 11

a b

a b

2 3

6

3

4 6

6 9

2 3

Trang 6

Hoạt động 4: Luyện tập củng cố.

Yêu cầu HS phát biểu lại

tính chất cơ bản của phân

số

Cho HS làm bài tập

:“Đúng hay sai?”

a =

b =

c 15 phút = giờ

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số

Bài tập: “ Đúng hay sai”

a Đúng.Vì:

= =

b Sai Vì:

= ≠ =

c Đúng Vì:

15 phút = =

Phát biểu tính chất cơ bản của phân số

Bài tập : “ Đúng hay sai”

a = Đúng

b = Sai

c 15 phút = giờ Đúng

-Học thuộc tính chất cơ bản của phân số

-Bài tập về nhà số 11,12,13,14 (tr11 SGK) và 20,21,23,24 (tr 6,7 SBT)

-Ôn tập rút gọn phân số

13

39

2 6

8

4

6

1 4

13 39

1 3

2 6

8 4

1

6

5 3

15 60

1 4

13 39

2 6

8 4

6

1 4

Ngày đăng: 29/03/2021, 20:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w