NhËn xÐt vÒ c¸c ph¶n øng hãa häc cña muèi.[r]
Trang 1Chào mừng quớ
thầy cụ đến dự giờ
Chuyên đề hoá 9 - học kì I
Năm học 2010 - 2011
Trang 2Tiết 14: Tính chất hóa học của muối
Cu Cu
Thí nghiệm
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với kim loại
ống nghiệm 1 :
Hiện t ợng:
-Có kim loại màu xám bám ngoài dây đồng
- Dung dịch ban đầu không màu chuyển dần sang màu xanh
Nhận xét:
- Đồng đẩy bạc ra khỏi dung dịch AgNO3
- Một phần đồng bị hòa tan tạo thành dung dịch đồng (II) nitrat
ống nghiệm 2 :
Hiện t ợng:
Không có hiện t ợng gì xảy ra
Nhận xét:
- Cu không đẩy đ ợc Fe ra khỏi dung dịch muối
Trang 3VËy : Dung dÞch muèi cã thÓ t¸c dông víi kim lo¹i t¹o
thµnh muèi míi vµ kim lo¹i míi
Trang 42 Muối tác dụng với axit
Hiện t ợng:
- Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
Nhận xét:
- Phản ứng tạo thành barisunfat không tan
PTHH
Nhiều muối khác cũng tác dụng với axit tạo thành
muối mới và axit mới
Vậy : Muối có thể tác dụng đ ợc với axit sản phẩm là
muối mới và axit mới
H2SO4
BaCl2
Thí nghiệm
H2SO4(dd) + BaCl2(dd) BaSO4(r) + 2HCl (dd)
Trang 53 Muối tác dụng với muối
Hiện t ợng:
- Xuất hiện kết tủa trắng lắng xuống đáy ống nghiệm
Nhận xét:
- Phản ứng tạo thành AgCl không tan
PTHH:
AgNO3(dd) + NaCl(dd) AgCl(r) + NaNO3(dd)
Nhiều muối khác tác dụng với nhau tạo ra 2 muối mới
Vậy : Hai dung dịch muối có thể tác d ng với nhauụ
tạo thành hai muối mới
AgNO3
NaCl
Thí nghiệm
Trang 64 Muối tác dụng với bazơ
Hiện t ợng:
- Xuất hiện chất không tan màu xanh lơ
Nhận xét:
- Muối CuSO4 tác dụng với NaOH sinh ra
chất không tan màu xanh lơ là đồng (II) sunfat
PTHH
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Vậy :Dung dịch muối tác dụng với dung dịch bazơ
sinh ra muối mới và bazơ mới
CuSO4
NaOH
Thí nghiệm
Trang 75 Ph¶n øng ph©n hñy muèi
KMnO4, CaCO3…
PTHH
t0
t0
Trong nh÷ng ®iÒu kiÖn thÝch hîp muèi cã thÓ
t0
2KMnO4(r) K2MnO4(r) + MnO2 (r) + O2(k)
Trang 8Bài tập 1:
Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học.
Zn
BaO
Zn(OH)2
CuSO4
MgSO4
CaCO3
HCl
a/ … + Fe FeSO4 + Cu b/ ZnSO4 + NaOH -> Na2SO4 + ……
c/ …… + AgNO3 -> AgCl + HNO3 d/ BaSO3 -> ……… + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 -> NaNO3 + …………
to
2
2
Trang 9II Phản ứng trao đổi trong dung dịch
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối
Trang 10Ba Cl2(dd) + Na2SO4(dd) (r) 2 + (dd)
2
2
Na2 CO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O (l) + CO2(k)
Na2CO3(dd) + H2SO4(dd)
©
Phản ứng trong dung dịch của muối với axit, với
bazơ, với muối xảy ra có sự trao đổi thành phần với
nhau để tạo ra những hợp chất mới
Trang 112 Phản ứng trao đổi
Phản ứng trao đổi là phản ứng hóa học, trong đó hai hợp chất tham gia phản ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất chỉ xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không tan hoặc chất khí
BaCl 2 (dd) + Na 2 SO 4 (dd) BaSO 4 (r) + 2NaCl(dd)
CuSO4(dd) + NaOH(dd) Cu(OH)2(r) + Na2SO4(dd)
Na2CO3(dd) + H2SO4(dd) Na2SO4(dd) + H2O (l) + CO2(k)
Chú ý: Phản ứng trung hòa cũng thuộc loại phản ứng trao đổi và luôn xảy ra
2NaOH + H SO Na SO + 2H O
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Trang 12CaCO3 CaCl2
Khụng xảy ra phản ứng
CaCO3
Khụng xảy ra phản ứng
1
2
3
4
+
+ MgCl2
Ca(OH)2
Na2SO4
CO2
+
+
(r)
(k)
( dd ) (dd)
BT2: Hãy hoàn thành các phản ứng hóa học sau ( nếu xảy ra)
và cho biết phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi
+ H2O HCl
+ 2
2
1
3
(l)
Trang 13Hướng dẫn về nhà:
- Bài tập:1, 2,3,4,5 SGK -T33.
- Xem trước bài : Một số muối quan trọng