Hoạt động 1 Hoàn thành các bài tập buổi sáng.?. Hoạt động của GV Hoạt động của HS + Sáng thứ sáu em có những + HS nêu.[r]
Trang 1HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5 và 9
- Phân số bằng nhau
2 Kĩ năng:
- HS làm thành thạo các bài toán trên
3 Thái độ:
- Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận, trình bày khoa học cho HS
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
+ Sáng thứ hai em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV hướng dẫn những em gặp khó khăn
- GV chép đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS tự làm vào vở rồi lên bảng chữa bài
Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Trong các số 63 897; 63 720; 63 270; 7032, số chia hết cho 2; 5 và 9 là:
A 63 720; 63 270
B 63 897; 63 720
C 63 270; 7032
D 63 720
b) Trong các phân số
15
16 ;
10
24;
20
32 ;
15
18 , phân số bằng 58 là:
A 1516 B 1024
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Đáp án:
a) Khoanh vào A
b) Khoanh vào C
Trang 25 ’
Bài 2
Bài 3
Bài 4:
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
C 2032 D
15 18
c) Trong các phân số
15
16;
15
15 ;
16
16;
16
15 , phân số lớn hơn 1 là:
A 1516 B
15 15
C 1616 D
16 15
d) Trong giỏ có 9 quả cam,
5 quả táo và 7 quả hồng
Phân số chỉ phần các quả hồng trong tổng số quả là:
A 13 B 147 C 75
D 79
Khoanh tròn chữ cái trên hình có phần tô đậm lớn hơn 1/2 hình
Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm để:
a) 58…: chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2
b) 58…: chia hết cho 9
Hòa có 11 viên bi gồm 4 bi xanh, 6 bi đỏ và 1 bi vàng
Hãy viết phân số chỉ phần các viên bi màu xanh trong tổng số bi của Hòa
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
c Khoanh vào D
d Khoanh vào A
- Khoanh vào D
a) 585.
b) 585.
Phân số chỉ phần các viên bi màu xanh trong tổng số bi của Hòa là: 114
Trang 3HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Dấu hiệu chia hết cho 2 và 3
- So sánh phân số
- Cộng, trừ, nhân, chia số tự nhiên
- Tính diện tích hình bình hành
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài toán trên
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học cho HS
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2.Hoạt động 2.
BT củng cố.
Phần 1:
Củng cố các
phép tính cộng,
trừ, nhân, chia
+ Sáng thứ tư em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV hướng dẫn HS gặp khó khăn
- GV chép đề bài lên bảng
- Yêu cầu HS tự làm vào vở rồi lên bảng chữa bài
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Trong các số 3256;
3356; 3456; 3556, số chia hết cho 3 và 2 là:
A 3256 B 3356
C 3456 D 3556
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó đọc kết quả
- Nhận xét
a Khoanh vào C
Trang 45 ’
Phần 2:
Bài 1
Củng cố về
hình học
Bài 2
Củng cố bài
toán dạng
tổng-hiệu
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
b) Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm của
2011
2012
2012 2013
là:
A < B, > C =
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
b khoanh vào A
3 Khoanh vào đáp án C 9954
4 Khoanh vào đáp án B 208
5 Khoanh vào C 305
- Đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
BG a) CD, BA, MN, HK b) MN, HK, DC c) 12 x 12 = 144 ( cm2) d) 144 : 3 = 48 ( cm2)
- HS đọc đề bài
- Phân tích đề bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Nhận xét
BG Ngày thứ nhất sửa được số mét đường là:
( 3450 – 170) : 2 = 1640 (m) Ngày thứ hai sửa được số mét đường là:
1640 + 170 = 1810 (m) ĐS: …………
Trang 5dò.
Trang 6HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- Cộng, trừ, nhân, chia các số có nhiều chữ số trong bài tính giá trị của biểu thức
-Tìm thành phần chưa biết của phép tính
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài toán trên
3 Thái độ:
- Giáo dục HS tính cẩn thận, trình bày khoa học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2 Hoạt động 2
a BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2
Tìm thành
phần chưa biết
+ Sáng thứ sáu em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV hướng dẫn HS gặp khó khăn
Tính giá trị của biểu thức:
a) 2657 x 931 + 24 583 b) 972000 - 3109 x 203 c) 7595 : 245 + 6848
Tìm x a) X x 517 = 151481 b) X : 236 = 452 c) 195906 : X = 634 d) 38 – X > 35
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau đó lên bảng chữa bài
- Nhận xét
a) 2657 x 931 + 24 583
= 2 473 667 + 24583
= 2 498 250 b) 972000 – 3109 x 203
= 972000 - 631 127
= 340 873
- Phần c làm tương tự
- Cả lớp làm vở, sau đó 4 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Phần a, b HS tự làm
c) 195906 : X = 634
X = 195 906 : 634
X = 309 d) 38 – X > 35
- Nếu X = 0 thì 38 – 0 = 38 > 35(Đ)
- Nếu X = 1 thì 38 – 1 = 37 > 35( Đ)
- Nếu X = 2 thì 38 – 2 = 36 > 35( Đ)
Trang 75 ’
Bài 3
b BT phát
triển.
Bài 4.
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
Một cửa hàng bán gạo đã bán được 2040kg gạo tẻ
và một số gạo nếp bằng 1/3 số gạo tẻ , thu được 8
500 000 đồng.Biết một
kg gạo tẻ giá 2500 đồng Tính giá một kg gạo nếp
Khi nhân 254 với số có hai chữ số giống nhau, bạn Bình đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong phép cộng nên tìm ra kết quả so với tích đúng giảm đi
16 002 đơn vị Hãy tìm
số có hai chữ số đó
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Nếu X = 3 thì 38 – 3 = 35 ( L) Vậy X = 0; 1; 2
- Đọc đề bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm bảng nhóm
- Nhận xét
BG Cửa hàng bán được số kg gạo nếp là:
2040 : 3 = 680 ( kg)
Số tiền bán gạo tẻ là:
2500 x 2040 = 5 100 000 ( đồng)
Số tiền bán gạo nếp là:
8500 000 – 5100 000 =3400000( Đ) Giá tiền 1kg gạo nếp là:
3 400 000 : 680 = 5000 ( đồng) ĐS: 5000 đồng
- HS đọc đề bài
- Phân tích đề bài
- 1 HS lên bảng, cả lớp làm vở
- Nhận xét
BG Gọi số có hai chữ số giống nhau là
aa Tích đúng là:
254 x aa = 254 x (a x 11)
Vì đặt các tích riêng thẳng cột nên tích sai là: 254 x a + 254 x a
= 254 x ( a x 2) Theo đb ta có:
254x (a x 11)– 254 x (a x 2)= 16002
254 x ( a x 11 – a x 2) = 16 002
254 x a x 9 = 16 002
a x 9 = 16 002 : 254
a x 9 = 63
a = 63 : 9
a = 7 Vậy aa = 77
Trang 8HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Giúp HS đọc hiểu và trả lời các câu hỏi trong bài Đánh tam cúc
* HS làm bài tập chính tả: Phân biệt l / n
2 Kĩ năng:
- HS biết phân biệt để viết đúng các tiếng có âm đầu l /n.
3 Thái độ:
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2.Hoạt động 2.
BT củng cố.
Bài 1.
+ Sáng thứ tư em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV giúp đỡ những em gặp khó khăn khi hoàn thành bài
Luyện đọc:
- Gọi 1 HS đọc bài thơ Đánh tam cúc
- Gọi HS đọc nối tiếp khổ thơ
- Hướng dẫn HS đọc từ khó, tiếng khó
- Gọi HS đọc lần 2
Tìm hiểu bài:
Khoanh tròn vào chữ cái trước ý đúng:
1 Bé Giang chơi tam cúc với ai?
2 Những quân bài nào được nhắc tới trong bài thơ?
3 Vì sao tác giả miêu tả quân tướng ông “ Chân đi hài đỏ”?
4 Vì sao tác giả miêu tả
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- 1 HS đọc toàn bài
- 8 HS đọc nối tiếp ( lần 1)
- HS đọc từ khó: khoang,
ngoao, dỗ dành, liếm, răng nanh, lúc nào.
- 8 HS đọc lần 2
1 Khoanh vào c Với mèo khoang
2 Khoanh vào a: Tướng ông, tướng bà, quân ngựa, quân sĩ
3 Khoanh vào c: Vì trong bộ tam cúc, quân tướng ông được
vẽ như vậy
4 Khoanh vào c: Vì trong bộ
Trang 95 ’
Bài 2
Phân biệt l/ n
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
quân ngựa ( quân mã) “ Chân có bụi đường” ?
5 Vì sao tác giả miêu tả quân sĩ “ thuộc làu văn chương”?
6 Vì sao tác giả linh cảm quân tướng bà “ tóc hiu hiu gió”?
7 Bài thơ nói với em điều gì?
1 Gạch dưới từ viết sai rồi viết lại đúng chính tả
- no nắng, nô nê, lo ấm, no toan
- im lặng, nặg nẽ, lặng nhọc, nặng nề
2 Điền tiếp 2 từ ngữ vào mỗi nhóm từ sau:
a Từ ngữ có chữ lội: lội
nước,………
b Từ ngữ có chữ nội: quê
nội, ………
c Từ ngữ có chữ nắng:
nắng nôi,………
d Từ ngữ có chữ lắng: lắng
đọng,………
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
tam cúc, quân ngựa được vẽ như vậy
5 Khoanh vào c
6 Khoanh vào c
7 Khoanh vào a: Bé Giang yêu quý, coi con mèo như người bạn của mình
- Cả lớp làm vở, 2 HS làm bảng nhóm ( mỗi HS một phần)
- lo lắng, no nê, no ấm, lo toan
- lặng lẽ nặng nhọc
a lội sông, đường lội
b bà nội, nội thất
c trời nắng, nắng nóng
d lắng nghe, lắng xuống
Trang 10HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố về câu kể Ai làm gì? Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể Ai làm gì?
* Củng cố về văn miêu tả đồ vật.
2 Kĩ năng:
- HS tìm đúng câu kể Ai làm gì? trong một đoạn văn.
- Biết điền đúng vị ngữ vào chỗ chấm để hoàn chỉnh câu kể Ai làm gì?
- Biết tìm đúng câu mở đoạn, kết đoạn trong một đoạn văn Biết viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút máy
3 Thái độ:
- HS biết giữ gìn đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2.Hoạt động 2.
BT củng cố.
Bài 1.
+ Sáng thứ sáu em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV giúp đỡ những em gặp khó khăn khi hoàn thành bài
Tìm câu kể Ai làm gì?
trong đoạn trích sau Gạch dưới bộ phận vị ngữ trong từng câu tìm được.
Bàn tay mềm mại của Tấm rắc đều những hạt cơm quanh Bống Tấm ngắm nhìn Bống Tấm nhúng bàn tay xuống nước vuốt nhẹ hai bên lườn của cá Cá đứng
im trong tay chị Tấm Tấm cúi sát mặt nước hơn như chỉ nói cho Bống nghe:
Bống bống, bang bang…
Như hiểu được Tấm, Bống quẫy đuôi và lượn lờ ba vòng quanh Tấm
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, sau
đó đọc kết quả
- Nhận xét
Đáp án: Tất cả các câu trong đoạn văn đều thuộc kiểu câu
Ai làm gì?
Bàn tay mềm mại của Tấm/ rắc đều những hạt cơm quanh Bống Tấm/ ngắm nhìn Bống Tấm / nhúng bàn tay xuống nước vuốt nhẹ hai bên lườn của cá Cá/ đứng im trong tay chị Tấm Tấm / cúi sát mặt nước hơn như chỉ nói cho Bống nghe: Bống bống, bang bang… Như hiểu được Tấm, Bống / quẫy đuôi và lượn lờ
ba vòng quanh Tấm
Trang 115 ’
Bài 2
Xác định CN –
VN trong từng
câu kể
Bài 3
Thêm vị ngữ
vào chỗ chấm
để hoàn chỉnh
câu kể Ai làm
gì?
Bài 4
Tập làm văn
3 Hoạt động 3
Củng cố - dặn
dò.
Dùng nét sổ thẳng ( / ) để tách CN – VN trong từng câu dưới đây:
a) Em bé cười
b) Cô giáo đang giảng bài
c) Biết kiến đã kéo đến đông, ca chuối mẹ bèn lấy
đà quẫy mạnh rồi nhảy tùm xuống nước
d) Đàn cá chuối con ùa lại tranh nhau đớp tới tấp
Viết tiếp vị ngữ vào chỗ trống:
a Tối tối, mẹ em…………
b Vào ngày nghỉ cuối tuần,
bố em ………
c Giờ ra chơi, các bạn lớp em………
a) Em chọn những ý nào
để viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút máy?
a Thân bút xinh xắn, thon nhỏ về phía đuôi
b Nắp bút bằng kim loại sáng loáng
c Chiếc bút dài hơn gang tay, trông giống một viên phấn màu
d Đó là chiếc bút hiệu Hồng Hà, màu đen nhánh
e Ngòi bút sang láng hình
lá tre, được mài để có thể viết thành nét thanh, nét đậm
b) Viết đoạn văn tả bao quát chiếc bút máy.
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Cả lớp làm vở
- 4 HS lên bảng chữa bài
- Đáp án:
a) Em bé / cười
b) Cô giáo / đang giảng bài c) Biết kiến đã kéo đến đông,
cá Chuối mẹ / bèn lấy đà quẫy mạnh rồi nhảy tùm xuống nước
d) Đàn cá chuối con / ùa lại tranh nhau đớp tới tấp
- Cả lớp làm vào vở, 1 em làm vào bảng nhóm
a thường soạn bài
b cho chúng em về quê ngoại
c chơi đá cầu
a) HS trả lời miệng
Đáp án: a, b, c, d
b) Cả lớp làm vào vở, 1 HS làm bảng nhóm
VD:
Đó là chiếc bút hiệu Hồng Hà, màu đen nhánh Chiếc bút dài hơn gang tay, trông giống một viên phấn màu Nắp bút bằng kim loại sáng loáng Thân bút xinh xắn, thon nhỏ về phía đuôi
Trang 12HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố và phát triển kiến thức, kĩ năng về:
- So sánh các phân số
2 Kĩ năng:
- HS biết làm thành thạo các bài toán trên
3 Thái độ:
- Giáo dục tính cẩn thận, trình bày khoa học cho HS
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1.HĐ 1
Hoàn thành
các bài tập
buổi sáng
2.HĐ2
BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2.
Bài 3
+ Sáng thứ ba em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV hướng dẫn HS gặp khó khăn
Điền dấu(> , < , =) vào ô trống thích hợp:
a) 45 2
5 b)
19
20
21 20
c) 1818 15
15 d)
7
11 1
a) Khoanh vào phân số lớn nhất trong các phân số sau:
3
9 59 19 79
4 9
b) Khoanh vào phân số bé nhất trong các phân số sau:
6
11 119 112 118
5 11
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài
a) 45< 2
5 b) 1920> 21
20
c) 1818= 15
15 d) 117 <1
- Cả lớp làm vở
- Đứng tại chỗ trả lời miệng a) Phân số lớn nhất là: 79 b) Phân số bé nhất là: 112
a) Ta có:
2
3 = 3 x 5 2 x 5= 10
15 ;
4
5=
4 x 3
5 x 3=
12
15
Vì 1015< 12
15 nên 32< 4
5
Trang 135 ’
Bài 4
Bài 5.
3.HĐ 3
Củng cố -
dặn dò.
So sánh 2 phân số:
a) 32 và 45
b) 107 và 45
c) 1527 và 1618
Các phân số 32;3
5;
1
4 viết theo thừ tự từ lớn đến bé là:
Một bể không có nước
Người ta mở hai vòi nước vào
bể, vòi thứ nhất chảy được
3
8 bể nước, vòi thứ hai chảy được 49 bể nước Hỏi vòi nào chảy được nhiều nước vào bể hơn?
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
b) Ta có: 45=4 x 2
5 x 2=
8
10 ;
Vì 107 < 8
10 nên 107 < 4
5.
c) Ta có: 1527= 5
9 ; 1618= 8
9
Vì 59< 8
9 nên 1527< 16
18
Ta có: 32= 40
60 ; 35= 36
60 ;
1
4=
15 60
Vì 1560< 36
60<
40
60 nên thứ tự từ
bé đến lớn là: 14;3
5;
2
3
Bài giải
So sánh 38 và 49
Ta có : 38= 27
72 ; 49= 32
72
Vì 2772< 32
72 nên vòi thứ hai chảy được nhiều nước vào bể hơn
Trang 14HƯỚNG DẪN HỌC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
* Hoàn thành các bài tập trong ngày
* Củng cố về câu kể Ai thế nào? Xác định chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Biết thêm một số từ ngữ nói về chủ điểm Vẻ đẹp muôn màu
2 Kĩ năng:
- HS tìm đúng chủ ngữ trong câu kể Ai thế nào?
- Biết tìm đúng các từ ngữ chỉ vẻ đẹp của người, của cảnh vật
3 Thái độ:
- HS biết giữ gìn đồ dùng học tập
II ĐỒ DÙNG:
- Bảng nhóm, phấn màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
12’
23 ’
1 Hoạt động 1
Hoàn thành các
bài tập buổi
sáng
2.Hoạt động 2.
BT củng cố.
Bài 1.
Bài 2
Xác định chủ
ngữ
+ Sáng thứ ba em có những môn học nào?
- Cho HS hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
- GV giúp đỡ những em gặp khó khăn khi hoàn thành bài
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Bộ phận chủ ngữ của câu
“ Màu vàng trên lưng chú lấp lánh” là gì?
Tìm bộ phận chủ ngữ của mỗi câu văn sau:
a Nắng phố huyện vàng hoe
b Nhưng em bé H’mông, những em bé Tu Dí, Phù Lá
cổ đeo móng hổ, quần áo sặc sỡ đang đùa trước cửa
+ HS nêu
- HS tự hoàn thành nốt các bài tập buổi sáng
Khoanh vào d: Màu vàng trên lưng chú
Bộ phận chủ ngữ là:
a Nắng phố huyện
b Những em bé H’mông, những em bé Tu Dí, Phù Lá