Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy , tam giác ABC vuông tại C.Biết SB = 6a.Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là: A.[r]
Trang 1ĐỀ 2 C©u 1
Giá trị nhỏ nhất của hàm số y 4 x x6 đạt tại x0, tìm x0 :
C©u 2
Cho hàm số yx4 2x25 và D [ 1; 2]; Mmax( )D y
, mmin( )D y
Tìm câu đúng?
A. M = 13 và
M = 5 và m
M = 5 và m
M = 13 và
m = 5
C©u 3
Hãy xác định a b, để hàm số
2
ax y
x b
có đồ thị như hình vẽ:
A. a = 1; b =
C©u 4
Cho ( ) :C yx3 2x23x4 và đường thẳng d y mx: 4 Giả sử d cắt ( )C tại ba điểm phân biệt A(0; 4), B C, Khi đó giá trị của m là:
C©u 5
Đồ thị hàm số yx2 2mx m 2 9 cắt trục hoành tại hai điểm M và N thì
C©u 6
Xác định tiệm cận của đồ thị hàm số
8 5 3
x y
x
A.
Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang:
8 3
y
B Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y 8
C Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang: y 5
D.
Tiệm cận đứng: x 3; Tiệm cận ngang:
5 3
y
C©u 7
m x
x
Tìm m để đường thẳng d : 2x + 2y - 1= 0 cắt H m
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 38
C©u 8
Tìm m để hàm số y x 3(m3)x2 1 m đạt cực đại tại x = – 1 ta được:
2
2
Trang 2C©u 9
Cho hàm số yx3 3x2a Trên [ 1;1] , hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 Tính a?
C©u 10
Tìm m để hàm số y mx 4 m1 x22m 1 có ba cực trị
0
m m
0
m m
C©u 11
Cho hàm số yx3 3x22, gọi A là điểm cực đại của đồ thị hàm số trên Khi đó A có tọa độ:
C©u 12
Cho hàm số y x 34x2 3x7 đạt cực tiểu tại x CT Kết luận nào sau đây đúng?
3
CT
3
CT
C©u 13
Xác định m để hàm số
2
yx mx m m x
đạt cực tiểu tại x 1
C©u 14
Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 3 3x2 9x1
trên2;4
C©u 15
Số điểm cực trị của hàm số y x 3 3x1 là:
C©u 16
Cho hàm số
2
mx m y
x
, tìm m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định
1
m m
C©u 17
Tìm m để đường thẳng y m cắt đồ thị hàm số yx4 2x2 3 tại bốn điểm phân biệt
C©u 18
Tìm GTNN của hàm số
2
2
y
x
trên [0,1]
C©u 19 Hình vẽ này là đồ thị của hàm số nào sau đây
A. yx31 B. yx33x1 C. yx31 D. y x 3 3x1
C©u 20
Tìm m để hàm số y x 3 3 xm 23(m21)x 2m3 ngịch biến trên khoảng (1;3)
C©u 21
Cho hàm số
1
x y x
, tiệm cận ngang của hàm số trên là:
Trang 3C©u 22
Cho hàm số
4
2 1 2
x
y x
, hàm số đồng biến trên:
A. ,0 ; 1, B. , 1 ; 0,1 C. 1,0 ; 1, D. ,
C©u 23
Cho hàm số
y x x
Khi đó:
A.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x 0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0) 0
B.Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 1) 1
C.Hàm số đạt cực đại tại các điểm x 1, giá trị cực đại của hàm số là y ( 1) 1
D.Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0, giá trị cực đại của hàm số là
1 (0) 2
C©u 24
Với giá trị nào của m thì hàm số
3
y x mx m x m
nghịch biến trên tập xác định?
1
m
C©u 25
Tìm m để đồ thị hàm số yx1 x22mx m 2 2m2
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt
C©u 26
Cho hàm số y3x4 4x3 Khẳng định nào sau đây đúng ?
A Hàm số đạt
cực đại tại
gốc tọa độ
B Hàm số không có cực trị
C Hàm số đạt
cực tiểu tại
gốc tọa độ D Điểm A1; 1 là điểm cực tiểu
C©u 27
Tập xác định của hàm số y log 3 x2 x 12:
C©u 28
Tập nghiệm của phương trình
2
2 2
log x4log x0
A. S 1;16 B. S 1;2 C. S 1;4 D. S 4
C©u 29
Cho hàm số y ex e x Nghiệm của phương trìnhy' 0 là:
C©u 30 Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A. yx240,1 B. yx41/2 C.
3 2
x y x
D. yx22x 32
Câu 31 Nếu log 6 a12 và log 7 b12 thì
A. log 712
1
a b
1
a b
1
a a
1
b a
C©u 32
Phương trình log2xlog2x1 1
có tập nghiệm là:
2
S
2
S
C©u 33
Cho hàm số y 2 x 31 x Giá trị của đạo hàm của hàm số tại x 0 :
3
Trang 4Câu 34 Cho phương trình 22 22 15
Số nghiệm của phương trình là:
Câu 35 Cho phương trình
2x x 2 x x 3
Phương trình có tổng 2 nghiệm bằng:
Câu 36 Phương trình ln x 1 ln x 3 ln x 7 có bao nhêu nghiệm ?
C©u 37 Ph¬ng tr×nh log x2 log x4 3
cã tËp nghiÖm lµ:
A 4
D
Câu 38 Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc mặt đáy và có độ
dài a Thể tích khối chóp S.BCD bằng:
A
3
6
a
B
3
3
a
C
3
4
a
D
3
8
a
Câu 39 Hình chóp S.ABC có ∆SAB đều cạnh a, ∆ABC cân tại C Hình chiếu vuông góc của đỉnh S trên
(ABC) là trung điểm của AB, góc giữa SC và mặt đáy bằng 300 Thể tích khối chóp S.ABC bằng:
A
3 3
4
a
B
3 2 8
a
C
3 3 2
a
D
3 3 8
a
Câu 40 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với mặt đáy một góc 450 Thể tích khối chóp đó là:
A
3
6
a
B
3
9
a
C
3
3
a
D
3
2 3
a
Câu 41 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB = a Cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy, góc giữa SC và mặt đáy bằng 450 và SC = 2a 2 Thể tích khối chóp S.ABCD bằng:
A
3 3
3
a
B
3
3
a
C
3 3 6
a
D
3 3 12
a
Câu 42 Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a 2, BC = 3a Góc
giữa cạnh A B và mặt đáy là 600 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C. bằng:
A 2a3 3 B 3a3 3 C
3 3 3
a
D a3 3
Câu 43 Cho lăng trụ đứng ABC A B C. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Góc giữa mặt (A BC )và mặt đáy là 450 Thể tích khối lăng trụ ABC A B C. bằng:
A
3
48
a
B
3 24
a
C
3 3 8
a
D
3 16
a
Câu 44 Cho khối nón có bán kính mặt đáy bằng 2cm, chiều cao bằng 3cm Thể tích của khối nón này bằng:
A 4 cm 3 B 12 cm 3 C 24 cm 3 D 48 cm 3
Câu 45 Cho hình đỉnh S, góc ở đỉnh bằng 600, đường cao hình nón bằng 2 a√3 Diện tích xung quanh hình nón và thể tích của khối nón đó lần lượt bằng:
A
3
4 ;
3
a
B
3
2 8 3
2 ;
3
a
C
3
2 8 3
8 ;
3
a
D
3
8 ;
3
a
Câu 46 Cắt hình nón đỉnh S bằng mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là tam giác vuông cân , cạnh
huyền bằng 2a Diện tích xung quanh hình nón và thể tích khối nón đó lần lượt bằng:
A
3
2 ;
3
a
a
B
3 2
2 ;
3
a
a
C
3
2 ; 3
a
D
3
2 2 ;
3
a
Trang 5Câu 47 Cho ∆ABC vuông tại B quay xung quanh AB ta được một hình nón có chiều cao = 2a, đường tròn
đáy có đường kính 6a Diện tích xung quanh hình nón và thể tích của khối nón đó lần lượt bằng:
A
3
3 3 ;
3
a
B 3a2 13 ; 6a3 C a2 13 ; 6a3 D 3a2 13 ; 6a3 13
Câu 48 Mặt cầu (S) có đường kính 2a có diện tích là:
A. 4 πa3 B 4 πa2 C 4 πa3
3 D
4 πa2 3
Câu 49 Khối cầu (S) có bán kính a√3 có thể tích là:
A 4 πa3 B 4√3 πa3 C 12 πa2 D 10 πa2
Câu 50 Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy , tam giác ABC vuông tại C.Biết SB = 6a.Thể tích
khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là:
A 288a3 B 36a3 C 36a2 D 144πa2
Hết