1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hoc ki 1 toan 11

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 54,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng α A.. Giao tuyến của 2 mặt phẳng SAB và SCB là A.[r]

Trang 1

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các hình sau hình nào không có tâm đối xứng

A.Hình tròn B.Hình chữ nhật C Hình vuông D.Tam giác đều

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = sin3x là:

A.D = R

¿

¿{

3 ;k ∈ Z

¿

B D = R \ {π6+

3 , k ∈ Z}

Câu 3: Các nghiệm của phương trình cos x=cos π

7 là

A x = π

7+k 2 π , k ∈ Z B x = ± π

7+k 2 π , k ∈ Z

C x = π7+kπ , k ∈ Z D.x = π

7+k 2 π và x =

6 π

7 +k 2 π , k ∈ Z

Câu 4 :Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2 ; 3) ,điểm nào sau đây là ảnh của M qua phép đối xứng trục

Ox

A A(3 ;2) B B(2; -3) C C(3; -2) D.D(-2; 3)

Câu 5: Trong một đội văn nghệ có 8 bạn nam và 6 bạn nữ Số cách chọn một đôi song ca nam nữ là:

A 14 B 48 C 6 D Đáp án khác

Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v    1; 2 ,

điểm M3;5 

Ảnh của điểm M qua phép tịnh

tiến theo vectơ v là điểm

A M' 4; 3    B. M' 2;7  

C M ' 4;3  

D M  ' 4; 3  

Câu 7: Cho các giả thiết sau đây Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng (α)

A a // b và b // (α ) B a (α ) = Ø C a // b và b (α ) D a // ( β )( β ) //

(α)

Câu 8: Cho hình chóp SABCD Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAB) và (SCB) là

A AC B BC C SB D SA

Câu 9: Các nghiệm của phương trình tan(x+ π

6 ) = √3 là:

A x = π3+kπ , k ∈ Z ; B x = π

2+kπ , k ∈ Z ; C x = π

3+k 2 π , k ∈ Z D x = π

6+kπ , k ∈ Z

Câu 10: Tìm hệ số của x ❑6 trong khai triển thành đa thức của biểu thức : P = 2 x5(1 − x )11

Câu 11: Số cách chọn 3 bạn từ 10 bạn của một tổ để làm trực nhật là:

A 720 B.3 C 13 D.120

Câu 12: Các nghiệm của phương trình √3 cox + sinx = -2 là

A x = − 5 π6 +k 2 π , k ∈ Z B x = − π

6 +k 2 π , k ∈ Z

Trang 2

C x = − 5 π6 +kπ , k ∈ Z D x = − π

6 +kπ , k ∈ Z

Câu 13: Số cách sắp xếp 5 bạn vào một ghế dài là :

A 5 B 120 C 1 D.20

Câu 14: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 4 quả cầu Xác suất để được 2

quả cầu xanh và 2 quả cầu trắng là:

A 71 B 201 C 47 D 37

Câu 15: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Tính xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là toán

A

2

7 B

5

42 C

37

42 D.

1 21

II.PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.Giải phương trình lượng giác sau:

2 sin2x+5 sin x − 3=0

Câu 2:Cho hình chóp SABCD ABCD là hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại O M là trung điểm

SB.Chứng minh rằng OM // mp ( SDC)

Câu 3: Tìm n thỏa mãn :

C 2 n +11 +C 2 n+12 + +C2 n+1 n =220−1

Trang 3

TRƯỜNG THPT KỲ LÂM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016-2017

MÔN: TOÁN – LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian giao đề.

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Trong các hình sau hình nào có tâm đối xứng

A.Hình thang cân B Hình bình hành C Hình vuông D.Tam giác đều

Câu 2 Tập xác định của hàm số y = cos3x là:

A.D = R

¿

¿{π

6+kπ ; k ∈ Z

¿

B D = R \ {π6+

3 , k ∈ Z}

Câu 3: Các nghiệm của phương trình sin x=sin π

7 là

A x = π7+k 2 π , k ∈ Z B x = ± π

7+k 2 π , k ∈ Z

C x = π

7+kπ , k ∈ Z D.x = π

7+k 2 π và x =

6 π

7 +k 2 π , k ∈ Z

Câu 4: Số cách sắp xếp 4 bạn vào một ghế dài là :

A 4 B 24 C 1 D 12

Câu 5 : Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M ( 2 ; 3) , hỏi trong 4 điểm sau điểm nào ảnh của M qua phép đối

xứng qua trục Oy là

A A(3 ;2) B (2; -3) C C(3; -2) D.(-2; 3)

Câu 6: Trong một đội văn nghệ có 8 bạn nam và 6 bạn nữ Số cách chọn một bạn bất kỳ hát đơn ca

là:

A 48 B 14 C 6 D 8

Câu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho vectơ v    1; 2 ,

điểm M3;5 

Ảnh của điểm M qua phép

tịnh tiến theo vectơ v là điểm

A M' 4; 3   

B. M' 2;7  

C M ' 4;3  

D M  ' 4; 3  

Câu 8: Cho hình chóp SABCD Giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SCD) là

A AC B SD C SB D SA

Câu 9: Các nghiệm của phương trình tan(x- π

6 ) = √3 là:

A x = π

3+kπ , k ∈ Z ; B x = π

2+kπ , k ∈ Z ; C x = π

3+k 2 π , k ∈ Z D x = π

6+kπ , k ∈ Z

Câu 10: Tìm hệ số của x ❑8 trong khai triển thành đa thức của biểu thức : P = 2 x2

(1 − x)12

Câu 11: Cho các giả thiết sau đây Giả thiết nào kết luận đường thẳng a song song với mặt phẳng (α )

A a // b và b // (α) B a (α) = Ø C a // b và b (α) D a // (β) và (β) // (α)

Trang 4

Câu 12: Số cách chọn 3 bạn từ 8 bạn để làm trực nhật là:

A.336 B.2 C 11 D.56

Câu 13: Các nghiệm của phương trình √3 sinx + cosx = -2 là

A x = − 5 π

6 +k 2 π , k ∈ Z B x = − π

3 +k 2 π , k ∈ Z

C x = − 5 π6 +kπ , k ∈ Z D x = − 2 π

3 +k 2 π , k ∈ Z

Câu 14: Một bình đựng 4 quả cầu xanh và 6 quả cầu trắng Chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu Xác suất để chọn

được 2 quả cầu xanh và 1 quả cầu trắng là:

A 1

7 B

3

10 C

4

7 D

1 10

Câu 15: Trên giá sách có 4 quyển sách toán, 3 quyển sách lý, 2 quyển sách hóa Lấy ngẫu nhiên 3 quyển

sách Xác suất để 3 quyển được lấy ra có ít nhất một quyển là lý là:

A. 1621 B. 1528 C 2584 D. 2116

PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1.Giải phương trình lượng giác sau:

2 cos2x+5 cos −3=0

Câu 2:Cho hình chóp SABCD, ABCD là hình bình hành, hai đường chéo cắt nhau tại O M là trung điểm

SC Chứng minh rằng OM // mp ( SAB)

Câu 3: Tìm n thỏa mãn :

C 2 n − 11 +C 2 n −12 + +C2n − 1 n =220− 1

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 1

Trang 5

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 100Câu 11Câu 12Câu 13Câu 14Câu 15

II/PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt sinx = t , t [−1 ;1]

Phương trình trở thành

2t ❑2+5 t − 3=0 (0,5đ)

t=−3(loai)

¿

t=1

2

¿

¿

¿

¿

¿

((0,5đ)

Với t = 12 sinx = 1

2

⇔ x= π

6+k 2 π

¿

x= 5 π

6 +k 2 π

¿

, k ∈ Z

¿

¿

¿

(0,5đ)

Vậy phương trình có 2 họ nghiệm x = π

6+k 2 π và x =

5 π

6 +k 2 π , k Z Câu 2: Vì M là trung điểm SB, O là trung điểm BD (0,5đ)

nên OM // SD ( 0,5đ) Từ đó suy ra OM // mp( SDC) (0,5đ)

Trang 6

ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 2

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1 Câu2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 100Câu 11Câu 12Câu 13Câu 14Câu 15

II/PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: Đặt cosx = t , t [−1 ;1]

Phương trình trở thành

2t ❑2+5 t − 3=0 (0,5đ)

t=−3(loai)

¿

t=1

2

¿

¿

¿

¿

¿

((0,5đ)

Với t = 12 cosx = 1

2

⇔ x= π

3+k 2 π

¿

x= 2 π

3 +k 2 π

¿

, k ∈ Z

¿

¿

¿

(0,5đ)

Vậy phương trình có 2 họ nghiệm x = π

3+k 2 π và x =

2 π

3 +k 2 π , k Z Câu 2: Vì M là trung điểm SC, O là trung điểm AC (0,5đ)

nên OM // SA ( 0,5đ) Từ đó suy ra OM // mp( SAB) (0,5đ)

Ngày đăng: 07/11/2021, 14:34

w