1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

de thi hoc ki 1 toan 9 hot

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một dây AB cách tâm O của đường tròn một đoạn bằng 3cm.[r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 1 Năm học: 2010-2011

I TRẮC NGHIỆM :

Câu 1 : Điều kiện để x 1 có nghĩa là ;

A) x 0 B) x  1 C) x  2 D) x 

2 1

Câu 2: giá trị của biểu thức 5 2 6  5 2 6 bằng

Câu 3 : Hàm số y = 2

3x – 1 cắt trục hồnh tại điểm cĩ hồnh độ :

A (2

2 3

3 2

; 0)

Câu 4 : Cho hàm số bậc nhất y = ax + 2 Tìm hệ số a biết đồ thị của hàm số trên cắt đường

thẳng y = 3x – 1 tai điểm cĩ hồnh độ bằng 2 :

A) a = 3

5

2 D) a = –5

Câu 5 : Hàm số y = (8 – 2m)x + 3 nghịch biến khi :

Câu 6 : Điểm thuộc đồ thị hàm số : y = –2x + 3 là :

Câu 7: Khi x = 4 thì hàm số y = 3x + b cĩ giá trị bằng 11 Khi đĩ b bằng:

A) 11

12

Câu 8: Hai đường thẳng y = 3x + 1- m và y = x + 2m -1 cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung

thì m bằng:

A)3

2

C) 2

3

Câu 9: Qua điểm A nằm bên ngồi đường trịn(O;R), dựng tiếp tuyến AB của dường trịn( Blà

tiếp điểm) Khi đĩ ta cĩ:

Câu 10: Cho tam giá ABC vuơng tại A, đường cao AH Khi đĩ

A) AB2 = AH.HC B) AH2 = BH.CH C) AC2 = BH.HC D)AB2 = HC.BC

Câu 11: Cho tam giác ABC vuơng tại A, AB = 6 cm, AC = 8 cm Gọi M là trung điểm BC

Độ dài đoạn AM là :

Câu 12: Cho tam giác tam giác ABC vuơng cân cĩ cạnh gĩc vuơng bằng a Bán kính đường

trịn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:

2

4

a

Trang 2

Câu 13: Nếu điểm M nằm trên đường trịn (O;R) thì :

Câu 14: Cho đường trịn (O;5cm) Một dây AB cách tâm O của đường trịn một đoạn bằng

3cm Khi đĩ độ dài dây AB là:

Câu 15: Thời điểm nào thì kim giờ và kim phút của một đồng hồ tạo thành 1 gĩc 900

II) T Ự LUẬN :

Bài 1 : Hãy thực hiện các phép TÝnh sau:

5

12

a

a (Với a>0)

c) 3 18 - 32 4 2   162

d) 1 48 2 75 33 5 11

e) 3 2 2   3 2 2 

f) 5 2 3 5 2 31  1

g)

Bài 2: Tìm x 4 16 4 1 9 36 4

3

x  x  x 

Bài 3:Cho biểu thức

a) Rút gọn A

b) Tìm giá trị của x để A cĩ giá trị dương?

Bài 4:Vẽ đồ thị của các hàm số sau trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy:

(d): y = 1

2x – 2 (d’): y = - 2x + 3

a) Tìm toạ độ giao điểm E của hai đường thẳng (d) và (d’)

b) Hãy tìm m để (d) cắt (d1): y = (m - 2)x + m

Bài 5: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB = 2R, M là một điểm tuỳ ý trên nửa

đường tròn

( M  A; B).Kẻ hai tia tiếp tuyến Ax và By với nửa đường tròn.Qua M kẻ tiếp tuyến thứ

ba lần lượt cắt Ax và By tại C và D

a) Chứng minh: CD = AC + BD và góc COD = 900

b) Chứng minh: AC.BD = R2

c) Chứng minh AB là tiếp tuyến đường trịn đường kính CD

Trang 3

ĐÁP ÁN

I) TRẮC NGHIỆM : 3đ

0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

Đ-A

B A C A A C C C D B A C A B C

II) T Ự LUẬN :

Bài 1: a) 3 3 (1đ)

b) 2 x  4 4 

x  4 2 

x  4 4 

x 8 (1đ)

Bài 2 :

a) (1đ), hỡnh vẽ (0,5đ)

Đồ thị hàm số y = 2x + 2 là đường thẳng

đi qua 2 điểm (0; 2) và (– 1; 0)

b) (0,5đ) Gọi  là gúc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 2 với trục Ox

Ta cú : Tg  = 2  =

Câu 3: Vẽ đúng hình cho 0,5 điểm

A) (0,75 điểm) Theo t/c 2tiếp tuyến cắt nhau có:  MB = MC = MA

 ABC có trung tuyến AM = BC/2  ABC vuông tại A

b (0.75 điểm) OAB cân (OA = OB = R)

Có OM là phân giác  góc ở đỉnh đồng thời là đờng cao

 OM  AB

 góc AEM = 90o

CMTơng tự  góc AFM = 90o; góc EAF = 90o (CMT)

 tứ giác MEAF là hcn

 MA=EF

c (0.5 điểm) Trong  vuông MAO có AE  MO

 MA2 = ME.MO (Hệ thức lợng trong tam giác vuông)

CMTơng tự : AMO’ vuông có MA2 = MF.MO’

 ME.MO = MF.MO’ (=MA2)

d (0.5 điểm) tứ giác MEAF là hcn  góc OMO’ = 90o

  vuông OMO’ nội tiếp đờng tròn đờng kính OO’ tâm S Hình thang OB có BM = MC

(CMT)

OS = SO’ (gt)

 SM là đờng trung bình  SM // OB mà BC  OB (t/c tiếp tuyến)

 BC  SM

y

– 1

2

MA = MB

MA = MC

C M

A S

B E

F

Trang 4

 BC lµ tiÕp tuyÕn.

Ngày đăng: 16/05/2021, 04:37

w