Dẫn ra các phương trình phản ứng hoá học để minh hoạ.. Trình bày phương pháp hoá học lấy riêng 3 chất hữu cơ có trong hỗn hợp.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.. Viết phương trình
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TỈNH QUẢNG NAM
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12 NĂM HỌC: 2007-2008
MÔN : HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 180 phút( không kể thời gian giao đề)
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Câu I.
1 Cho biết vai trò của các chất trong phản ứng oxi hoá- khử : H2O, H2O2,SO2, FeCl2 Dẫn ra các phương trình phản ứng hoá học để minh hoạ
2 Nêu hiện tượng và viết phương trình phản ứng minh hoạ khi cho:
a Dung dịch KHSO4 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2, Na2CO3 đến dư
b Khi cho vụn Zn vào dung dịch hỗn hợp chứa NaNO3 và NaOH, đun nóng
3 Tính pH của dung dịch A là hỗn hợp gồm HF 0,1M và NaF 0,1M Tính pH của 1 lít
dung dịch A ở trên khi thêm vào 0,01mol HCl
Giả sử thể tích dung dịch sau khi thêm không thay đổi và biết hằng số axit của HF là
Ka= 6,8.10-4
Câu II.
1 Khi oxy hoá rượu etylic ta thu được hỗn hợp gồm rượu etylic, anđehit axetic, axit
axetic có lẫn cả nước Trình bày phương pháp hoá học lấy riêng 3 chất hữu cơ có trong hỗn hợp Viết các phương trình phản ứng xảy ra
2 Bằng phương pháp hoá học, hãy nhận biết :
a Các khí có trong hỗn hợp khí X gồm cacbonic, etilen, metan và axetilen
b Hai lọ dung dịch: lọ 1 đựng FeSO4 và Fe2(SO4)3; lọ 2 đựng Fe2(SO4)3
Viết phương trình phản ứng xảy ra
Câu III.
1 Có cân bằng sau ở 25oC xảy ra trong dung dịch nước:
Pb(OH)2 + 2I - PbI2 + 2OH
-a Ở điều kiện chuẩn phản ứng xảy ra theo chiều nào?
b Có kết tủa PbI2 không nếu dung dịch bão hoà Pb(OH)2 có chứa KI 0.1M?
c Tính nồng độ tối thiểu của HNO3 để Pb(OH)2 bắt đầu phản ứng với H+ theo chiều phản ứng :
Pb(OH)2 + 2H+ Pb2+ + 2H2 O Biết ( ) 4.10 15; 8.10 9
2 2
OH
T
2 Điều chế:
a Từ Fe viết 3 phương trình phản ứng điều chế FeSO4
b Viết các phương trình phản ứng để tổng hợp 1-brom-7-metyl naphtalen từ 2-metyl
naphtalen
Câu IV.
1 Cho hợp chất hữu cơ A có CTCT như sau:
1
Trang 2CH=CH-CH2-CH3 CH=CH2
1
2 3 4 5 Hóy cho biết A cú bao nhiờu đồng phõn lập thể? Hóy liệt kờ cỏc đồng phõn lập thể đú bằng cỏch dựng cỏc kớ hiệu R, S…(khụng cần vẽ cỏc cụng thức cấu hỡnh)
2 Cho 14,64 gam chất hữu cơ A (C3H10O3N2) phản ứng hết với 150mL dung dịch KOH 1M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn Trong phần hơi cú 1 chất hữu cơ B cú khả năng phản ứng với HNO2 thu được rượu tương ứng Trong chất rắn chỉ chứa cỏc hợp chất vụ cơ
Hóy tớnh khối lượng chất rắn và xỏc định CTCT của A, B Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra
3 Cú thể xỏc định D-glucụzơ là furanozơ hay piranozơ theo chuyển hoỏ sau:
D-glucozo CH3OH, HCl A (CH3)2SO4 đặc B HCl loãng C HNO3
axit 2,3-dimetoxy sucxinic + axit 2,3,4-trimetoxy glutaric
Hóy viết phương trỡnh phản ứng và xỏc định cấu trỳc của cỏc chất Giải thớch
Cõu V.
1 Hóy so sỏnh và giải thớch:
a Nhiệt độ sụi của 2 chất:
4-metyl piperiđin (A) N-metyl piperiđin (B)
b Tớnh bazơ của 3,4,5-trinitro anilin và 3,5-đinitro 4-xiano anilin.
2 Iso-Leusin được điều chế từ chuỗi phản ứng sau đõy Xỏc định cấu trỳc của cỏc chất
từ A đến D và hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng:
CH2(COOC2H5)2
Br2
t 0
D
NH3
H2O Iso-Leusin
Cõu VI
Hỗn hợp X gồm Fe và một kim loại R cú hoỏ trị khụng đổi Hoà tan hoàn toàn 3,3g X trong dung dịch HCl dư thu được 2,9568lớt khớ ở 27,3oC và 1atm Mặt khỏc, cũng hoà tan hoàn toàn 3,3g X trong dung dịch HNO3 1M lấy dư 10% thu được 896ml hỗn hợp khớ Y gồm N2O, NO( đkc) cú tỉ khối so với hỗn hợp NO, C2H6 là 1,35 và một dung dịch Z
1 Xỏc định R và tớnh % cỏc kim loại trong X.
2 Cho dung dịch Z tỏc dụng với 400ml dung dịch NaOH thấy xuất hiện 4,77g kết tủa
Tớnh nồng độ mol của dung dịch NaOH, biết Fe(OH)3 kết tủa hoàn toàn
-
HẾT -Ghi chỳ: học sinh được sử dụng bảng HTTH và mỏy tớnh cỏ nhõn.
2