1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Download Đề thi HSG Toán 12 bảng B

9 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 129,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi học sinh giỏi kớp 12 môn thi : toán (Bảng B)

Thời gian: 180 phút.

Câu1:

Cho hàm số

1

1 2 2 5

2

x

m x m x

y

1.Khảo sát hàm số khi m =1

2.Tìm m để hàm số có cực trị và khoảng cách giữa CĐ và CT nhỏ hơn 2 5

Câu2:

1.Tính tích phân :  

dx e x

1 0

2

2

1 1

2.Cho hàm số : 

0

1 cos2

3 2

x

x e

y

x

khi

khi

0

0

x x

Tính đạo hàm của hàm số tại x0=0

Câu3:

1.Giải bất phương trình: 2 x 1 x2 x 2

2.Giải phương trình : log2006xlog2006x x logxlogx2006 x 

Câu4:

1.Giải phương trình : cos2x cos6x4sin3x40

2.Xét các tam giác ABC Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

C g B

g A

g

F 5cot 2 16cot 2 27cot 2

Câu5:

1Cho Parabol (P) có phương trình : y2 4xvà gọi F là tiêu điểm của Parabol

CMR nếu một đường thẳng đi qua F và cắt (P) tại hai điểm A , B thì các tiếp tuyến của (P) tại A , B vuông góc với nhau

2.Cho tam giác ABC cân tại A Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp D là trung điểm của cạnh AB E

là trọng tâm của tam giác ACD

CMR: IE  CD

Trang 2

đáp án đề thi học sinh giỏi kớp 12

môn thi : toá

Thời gian: 180 phút.

Câu1:

3 3

2

x

x x y

1 2

x

x

(1) 0.25Đ

*.TXĐ: D= R\ 1 0.25 Đ

*.Sự Biến Thiên:

a.Chiều biến thiên:

/

1

1 1

x y

2

; 0 0

/

y

Bảng xét dáu y/:

x -∞ 0 1 2 +∞

y/

+ 0 - - 0 +

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞; 0)  (2; +∞)

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0 ; 1)  (1 ; 2) 0.25Đ

b.Cực trị:

Hàm số đạt cực đại tại x= 0 và yCĐ=-3 Hàm số đạt cực tiểu tại x=2 và yCT=1 0.25Đ

c.Giới hạn:



x

lim



 1

3 3

2

x

x x

x 

lim



 1

3 3

2

x

x x

1

lim



 1

3 3

2

x

x x

1

lim



 1

3 3

2

x

x x

Đường thẳng x= 1 là tiệm cận đứng

Trang 3

x

lim

1

3 3

2





x x

x x

x 

lim

1

3 3

2





x x

x x

Đường thẳng y = x-2 là tiệm cận xiên 0.25Đ

d.Bảng Biến Thiên: 0.25Đ

x -∞ 0 1 2 +∞

y/ + 0 - - 0 +

y

-3 +∞ +∞

-∞ -∞ 1

*.ĐồThị: 0.5Đ

Trang 4

2.Ta có :  2

2 /

1

3 3 2

x

m x x y

=

 

x 12

x g

0.25Đ

Hàm số có cực trị  phương trình y/=0 có hai nghiệm phân biệt

  0

g x có hai nghiệm phân biệt ≠1

4 3

4 3 4 0

4 3

0 3 4 0 1

0

/

m

m m

m g

(1) 0.5Đ

Ta lại có :

v

u x

m x m x

1

1 2 2 5

2

2

/ / /

v

v u uv

/

v

u v

u

0.25Đ

Giả sử hàm số có CĐ và CT là A(x1 ; y1) và B(x2 ; y2)

Vì y/(x1)=0 nên y1=2x1-5m+2

Vì y/(x2)=0 nên y2=2x2-5m+2

Suy ra A(x1 ; 2x1-5m+2) và B(x2 ; 2x2-5m+2) 0.25Đ

Khi đó AB2=5(x1-x2)2 = 5(x1+x2)2-20x1x2 (2) 0.25Đ

Do x1 và x2 là nghiệm của phương trình g(x) = 0 nên áp dụng định lý vi-ét ta có

3 3

2

2

1

2

1

m

x

x

x

x

(3) Thay (3) vào (2) ta được AB2= 80-60m 0.25Đ

Theo giả thiết AB<2 5  AB2 20 80 60m20 m1 (4)

Kết hợp (1) và (4) ta được đáp số cần tìm là: 1<m<4/3 0.25Đ

Câu2:

1.Đặt I =

e dx

x

e dx

e dx x

e x

e e dx e x

x x

dx

e

x

x x

x x x

x

0

2 1

0

1 0

1 0

2 1

0

1 0

2

2 2

2

1

2 1

2 1

2 1

2 1

2 1 2 1 1

1

0,5 Đ

Xét tích phân

dx x

e x

1

Trang 5

Đặt

x x

e v

dx x

du dx

e

dv x

1

1 1

1

0.5Đ

dx x

e x

e dx x

1

0

1 0

2

1 0

1 1 1

0.25Đ

1 0

1 0

2 1

0

1 0

1 1

2 1

2 1

2 1

2

x

e dx e dx x

e dx

x

e dx

x

e dx e

0.5Đ

1 1 2 2 1 0

1 1

2 0

1

e x

e

0.25Đ

2.Đặt

 

0

1 cos2

3 2

x

x e

x

f

x

khi

khi

0

0

x x

 

o

x

f

 lim

0

/

0

0

x

f x f

lim

x

2

2

x

x

e x

0

lim

x

2

2 2

x

x x

e x

1.0Đ

0

lim

3

x

x

2

cos

0

lim

x

2

3

3

1 2

x

e x

0

lim

x

2

2

sin

x x

0.5Đ

2 1 1 1

0.5Đ

Câu3:

1.ĐK: 

1 0

2

0 1

x x

x

0.25Đ

Nhân cả hai vế của BPT với 2 x1 x20 ta được BPT đã cho

Nếu 1≤ x < 2 thì (1)  32 x 1 x2

Bình phương hai vế ta được : 11 5x4 x1x2

Do 11-5x >0 với 1≤x<2 nên phương trình  11 5x2 16x1x2

Trang 6

2 4 7 2

4 7 0 17 14

2

Nghiệm trong trường hợp này là 7 4 2 x2 0.5Đ Nếu x=2 thì (1) có dạng 0>0 do đó x=2 không là nghiệm 0.25Đ

0 17 14

0 5 11 2

1 4

5 11 2 1

2

x x

x x

x x

x x

2 4 7

; 2 4

11

x x

x

x

Trong trường hợp này BPT vô nghiệm 0.25Đ

Vậy nghiêm của BPT đã cho là 7 4 2 x2 0.25Đ

2.ĐK:

 1 2006

0

1 0

0 2006

log

x x

x x

0.25Đ

2006 2005

1 0

0 1 2006 1

x x

x

x x

(*) 0.25Đ

Đặt log2006xlog2006x xlogxlogx2006 x t 0.25Đ

1 2006

2006 log

2006 log2006

t

t t

x

t

x

x x

x

x x

1 2006

0

x x

t

0.5Đ

Nếu t=0 thì logx2006 x1 x1003 thoã mãn ĐK (*) 0.25Đ

Nếu 2006 xx1 x2  2006x10

Nhận xét : nếu phương trình trên có nghiệm x1, x2 thì

2 1

2 1

2

1

2006

x x

x x

x x

không

thoả mãn ĐK (*) 0.25Đ Vậy phương trình đã cho có nghiệm x=1003 0.25Đ

Câu4:

x

2 1

2

Trang 7

) , ( 3

2 6

2 1

3

sin

0

cos

Z l k l x

k x

x

x

0.5Đ

m

2 

với m Z 0.5Đ

2.Ta có F 5cotg2A16cotg2B27cotg2C

3cotg2A12cotg2B  4cotg2B9cotg2C  18cotg2C2cotg2A 0.5Đ

áp dụng BĐT côsi ta có

gB gA B

g A

cot

gC gB

C g B

cot

0.75Đ

18cotg2C2cotg2A12cotgC.cotgA (3)

Cộng (1) , (2) và (3) ta được : F 12cotgA.cotgBcotgB.cotgCcotgC.cotgA (4) 0.25Đ

Mặt khác trong tam giác ABC ta luôn có :

cotgA.cotgB + cotgB.cotgC + cotgC.cotgA = 1 (5)

Thật vậy,trong tam giác ABC ta có : A+B+C=B+C=-A

gC gB

cot cot

cot

1 cot cot

 cotgB.cotgC 1 cotgA.cotgB cotgC.cotgA

 cotgA.cotgBcotgB.cotgCcotgC.cotgA1 0.25Đ

Thay (5) vào (4) ta được F ≥ 12

Vậy Fmin = 12  

3

1 cot

2

1 cot

1 cot

gC gB gA

0.25Đ

Câu5:

1.Tiêu điểm F(-1;0) 0.25Đ

Đường thẳng () qua F (-1;0) có phương trình: a(x+1) + by = 0 với a2+b2>0 0.25Đ

Nếu a=0 thì () có dạng y = 0 ,yêu cầu bài toán không thoả mãn

Nếu a0 thì ta chọn a=1 Khi đó () : x=-1 - by 0.25Đ

Tung độ giao điểm của (P) và () là nghiệm của phương trình

y2 = -4(-1 - by)  y2 - 4by - 4 = 0 (*) 0.25Đ

Nhận xét: (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt y1 và y2 thoả mãn y1.y2=-4 (1) 0.25Đ

Trang 8

Giả sử A(x1;y1) và B(x2;y2) là các giao điểm của (P) và () thì phương trình của các tiếp tuyến tại

A và B có dạng : y1y=-2(x1+x) (d1) y2y=-2(x2+x) (d2) 0.25Đ

(d1) , (d2) có véc tơ chỉ phương lần lượt là : n 1 2;y1, n 2 2 y; 2 0.25Đ

Ta thấy n1 n2  4 y1y2 (2) Thay (1) vào (2) ta có n1 n2  0     d1  d2 0.25Đ

2.Chọn hệ trục như hình vẽ ,khi đó :

B(-c;0) C(c;0) A(0;a) D(-c/2;a/2) 0.5Đ

Gọi E (x;y) ta có 

2 3

2 0

6 3

2 0

a

a a

y

c

c c

x

2

; 6

a c E

0.25Đ

Gọi I (x;y) ,do IOY nên I(0;y)



a

c a I AB

ID

2

; 0 0

2 2

0.25Đ



a

c c IE

2

; 6

2

 

2

; 2

3a a DC

0.5Đ

3 6

  2  a

a

c a c DC

IE

0.25Đ

DC

IE 

0.25Đ

Ngày đăng: 18/02/2021, 16:56

w