Đó là: - Khái niệm về chất, mở đầu về cấu tạo chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tố hóa học, đơn chất, hợp chất, về phản ứng hóa học và biến đổi của chất trong phản ứng hóa học ; - Khái ni[r]
Trang 1Bình Tân, Ngày 27 tháng 8 năm 2015
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CẢ NĂM MÔN HÓA HỌC – LỚP 8
2 Về kĩ năng:
- HS phải có được một số kỹ năng cơ bản, phổ thông và thói quen học tập bộ môn Hóa học như cách làm việc với các chất hóa học,quan sát, thực nghiệm, phân loai, thu thập, tra cứu và sử dụng thông tin tư liệu, kỹ năng phân tích tổng hợp, phán đoán, vận dụng kiếnthức, giải thích một số vấn đề đơn giản trong cuộc sống thực tiễn ;
- Biết quy trình thao tác với các hóa chất đã học, các dụng cụ thí nghiệm đơn giản : ống nghiệm, lọ cốc, phễu thủy tinh, đèn cồn, kẹpống nghiệm, giá đỡ Biết cách hòa tan, gạn, lọc, đun nóng, điều chế và thu vào bình các khí oxi, hiđro
3 Về thái độ:
- HS có lòng ham thích học tập môn Hóa học ;
Trang 2- HS có những kiến thức cần thiết như cẩn thận, kiên trì, trung thực, tỉ mỉ, chính xác yêu chân lí khoa học, có ý thức trách nhiệm đốivới bản thân, gia đình và xã hội để có thể hòa hợp với môi trường thiên nhiên và cộng đồng.
Trang 32 Hoá học có vai trò rất quantrọng trong cuộc sống củachúng ta.
3 Cần phải làm gì để học tốtmôn hoá học?
* Khi học tập môn hoá học,cần thực hiện các hoạt độngsau: tự thu thập, tìm kiến thức,
xử lí thông tin, vận dụng và ghinhớ
* Học tốt môn hoá học là nắmvững và có khả năng vận dụngkiến thức đã học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Dung dịchCuSO4,NaOH,HCl, đinhsắt đã chàsạch Ốngnghiệm,giá, kẹpống
nghiệm,muỗng sắt
và ống húthóa chất
Chương I: CHẤT – NGUYÊN TỬ – PHÂN TỬ.
Biết được:
- Khái niệm chất và một số tínhchất của chất (Chất có trongcác vật thể xung quanh ta)
Kĩ năng
- Quan sát thí nghiệm, hìnhảnh, mẫu chất rút ra đượcnhận xét về tính chất của chất
- Phân biệt được chất và vật
Tính chất củachất Mẫu nhôm,muối ăn,
cồn, nước
Trang 4Kiến thức: HS biết được :
- Khái niệm về chất nguyênchất (tinh khiết) và hỗn hợp
- Cách phân biệt chất nguyênchất (tinh khiết) và hỗn hợpdựa vào tính chất vật lí
Kỹ năng:
- Phân biệt chất tinh khiết vàhỗn hợp
- Tách được một chất rắn rakhỏi hỗn hợp dựa vào tính chấtvật lí Tách muối ăn ra khỏihỗn hợp muối ăn và cát
- So sánh tính chất vật lí củamột số chất gần gũi trong cuộcsống, thí dụ đường, muối ăn,tinh bột
Giới thiệunghề:
công nhântrong cácnhà máylọc nước,
…
Phân biệtchất nguyênchất và hỗnhợp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
GV: Một sốmẫu chất:
chai nướckhoáng,nước cất,tấm kínhmỏng
4 Bài thực
hành 1:
Tính chất nóng chảy của chất – Tách chất
từ hỗn hợp
Kiến thức: HS biết được :
- Nội quy và một số quy tắc
an toàn trong phòng thínghiệm hoá học; Cách sửdụng một số dụng cụ, hoá chấttrong phòng thí nghiệm
- Mục đích và các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiện một
số thí nghiệm cụ thể:
+ Quan sát sự nóng chảy và sosánh nhiệt độ nóng chảy của
Giới thiệunghề: kỹ
sư, nhânviênphòng hóanghiệm(phânđịnh chất,kiểmphẩm, …)
- Nội quy vàquy tắc antoàn khi làmthí nghiệm
- Các thao tác
sử dụng dụng
cụ và hóachất
- Cách quansát hiện tượngxảy ra trong
- Trực quan
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
Một sốdụng cụ thínghiệm,hóa chất:
bột lưuhuỳnh,paraffin,cát, ốngnghiệm,nhiệt kế,cốc thuỷ
Trang 5parafin và lưu huỳnh.
+ Làm sạch muối ăn từ hỗnhợp muối ăn và cát
Kỹ năng:
- Sử dụng được một số dụng
cụ, hoá chất để thực hiện một sốthí nghiệm đơn giản nêu ở trên
- Viết tường trình thí nghiệm
thí nghiệm vàrút ra nhậnxét
tinh kẹp gỗ,phễu và đũathuỷ tinh,đèn cồn vàgiấy lọc
3
(31/8
đến
05/9)
5 Nguyên tử Kiến thức: HS biết được :
- Các chất đều được tạo nên từcác nguyên tử
- Nguyên tử là hạt vô cùngnhỏ, trung hoà về điện, gồmhạt nhân mang điện tích dương
và vỏ nguyên tử là các electron(e) mang điện tích âm
- Hạt nhân gồm proton (p)mang điện tích dương vànơtron (n) không mang điện
- Vỏ nguyên tử gồm cáceletron luôn chuyển động rấtnhanh xung quanh hạt nhân vàđược sắp xếp thành từng lớp
- Trong nguyên tử, số p bằng
số e, điện tích của 1p bằngđiện tích của 1e về giá trịtuyệt đối nhưng trái dấu, nênnguyên tử trung hoà về điện
Kỹ năng: Xác định được số
- Cấu tạo củanguyên tửgồm hạt nhân
và lớp vỏelectrron
- Hạt nhânnguyên tử tạobởi proton vànơtron
nguyên tử cácelectron
chuyển độngtheo các lớp
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Sơ đồminh họathành phầncấu taọ 3nguyên tử
H, O, Na
- Phiếu họctập
Trang 6đơn vị điện tích hạt nhân, số
p, số e dựa vào sơ đồ cấu tạonguyên tử của một vài nguyên
tố cụ thể (H, C, Cl, Na)
6 Nguyên tố hóa học
Kiến thức: HS biết được :
Những nguyên tử có cùng sốproton trong hạt nhân thuộccùng một nguyên tố hoá học
Kí hiệu hoá học biểu diễnnguyên tố hoá học
Kỹ năng: Đọc được tên một
nguyên tố khi biết kí hiệu hoáhọc và ngược lại
Khái niệm vềnguyên tố hóahọc và cách
nguyên tố dựavào kí hiệuhóa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Bảng một
số nguyên
tố hóa họcSGK Tr 42
tố này với nguyên tử nguyên
tố khác (hạn chế ở 20 nguyên
tố đầu)
Kỹ năng: Tra bảng tìm được
nguyên tử khối của một sốnguyên tố cụ thể
Khái niệm vềnguyên tửkhối và cách
so sánh đơn
vị khối lượngnguyên tử
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
8 Đơn chất –
Hợp chất – Phân tử
Kiến thức: HS biết được :
- Các chất (đơn chất và hợpchất) thường tồn tại ở ba trạngthái: rắn, lỏng, khí
- Đơn chất là những chất domột nguyên tố hoá học cấu tạo
- Khái niệmđơn chất vàhợp chất
- Đặc điểmcấu tạo củađơn chất và
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Hình vẽ:
Mô hìnhnẫu cácchất: Kimloại đồng,khí oxi, khí
Trang 7- Hợp chất là những chất đượccấu tạo từ hai nguyên tố hoáhọc trở lên
Kỹ năng: Xác định được trạng
thái vật lý của một vài chất cụthể Phân biệt một chất là đơnchất hay hợp chất theo thànhphần nguyên tố tạo nên chấtđó
Kiến thức: HS biết được :
- Phân tử là những hạt đạidiện cho chất, gồm một sốnguyên tử liên kết với nhau vàthể hiện các tính chất hoá họccủa chất đó
- Phân tử khối là khối lượngcủa phân tử tính bằng đơn vịcacbon, bằng tổng nguyên tửkhối của các nguyên tử trongphân tử
Kỹ năng:
- Quan sát mô hình, hình ảnhminh hoạ về ba trạng thái củachất
- Tính phân tử khối của một
số phân tử đơn chất và hợpchất
Khái niệmphân tử vàphân tử khối
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
GV: Hìnhvẽ: Môhình mẫucác chất:
khí oxi,khí hiđro,nước vàmuối ăn
10 Bài thực Kiến thức: HS biết được : - Sự lan tỏa - Trực quan - Dụng cụ:
Trang 8hành 2: Sự lan tỏa của chất
Mục đích và các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiện một
số thí nghiệm cụ thể:
- Sự khuếch tán của các phân
tử một chất khí vào trongkhông khí
- Sự khuếch tán của các phân
tử thuốc tím hoặc etanol trongnước
Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chấttiến hành thành công, an toàncác thí nghiệm nêu ở trên
- Quan sát, mô tả hiện tượng,giải thích và rút ra nhận xét về
sự chuyển động khuếch táncủa một số phân tử chất lỏng,chất khí
- Viết tường trình thí nghiệm
của một chất
không khí
- Sự lan tỏacủa một chấtrắn khi tantrong nước
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
Giá ốngnghiệm,ốngnghiệm,kẹp gỗ, cốcthủy tinh,đũa thủytinh,
- Hóa chất:
DDamoniacđặc, thuốctím, quìtím, giấytẩm tinhbột
tập 1 Kiến thức: HS biết được : - Học sinh ôn một số khái
niệm cơ bản của hóa học như:
chất, chất tinh khiết, hỗn hợp,đơn chất, hợp chất, nguyên tử,phân tử, nguyên tố hóa học
- Hiểu thêm được nguyên tử làgì? Nguyên tử được cấu tạo bởinhững loại hạt nào? Đặc điểmcủa các loại hạt đó
Một số kháiniệm cơ bảncủa hóa họcnhư: chất, chấttinh khiết, hỗnhợp, đơn chất,
Sơ đồ mốiquan hệgiữa cáckhái niệmhóa học
Trang 9Kỹ năng:
- Bước đầu rèn luyện khả nănglàm một số bài tập về xác địnhNTHH dựa vào NTK
- Củng cố tách riêng chất rakhỏi hỗn hợp
học
12 Công thức
hóa học Kiến thức: HS biết được : - Công thức hoá học (CTHH)
biểu diễn thành phần phân tửcủa chất
- Công thức hoá học của đơnchất chỉ gồm kí hiệu hoá họccủa một nguyên tố (kèm theo
số nguyên tử nếu có)
- Công thức hoá học của hợpchất gồm kí hiệu của hai haynhiều nguyên tố tạo ra chất,kèm theo số nguyên tử củamỗi nguyên tố tương ứng
- Cách viết công thức hoá họcđơn chất và hợp chất
- Công thức hoá học cho biết:
Nguyên tố nào tạo ra chất, sốnguyên tử của mỗi nguyên tố
có trong một phân tử và phân
- Ý nghĩa củacông thức hóahọc
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
Tranh vẽ:
Mô hìnhtượng trưngcủa một sốmẫu kimloại đồng,khí hidro,khí oxi,nước, muốiăn
Trang 10viết công thức hoá học củađơn chất và hợp chất.
- Viết được công thức hoá họccủa chất cụ thể khi biết têncác nguyên tố và số nguyên tửcủa mỗi nguyên tố tạo nênmột phân tử và ngược lại
- Nêu được ý nghĩa công thứchoá học của chất cụ thể
Kiến thức: HS biết được :
- Hoá trị biểu thị khả năngliên kết của nguyên tử củanguyên tố này với nguyên tửcủa nguyên tố khác hay vớinhóm nguyên tử khác
- Quy ước: Hoá trị của H là I,hoá trị của O là II; Hoá trị củamột nguyên tố trong hợp chất
cụ thể được xác định theo hoátrị của H và O
- Quy tắc hoá trị: Trong hợpchất 2 nguyên tố AxBy thì: a.x
= b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)(Quy tắc hóa trị đúng với cảkhi A hay B là nhóm nguyêntố)
Kỹ năng: Tiếp tục rèn luyện kỹ
năng viết CTHH
Khái niệmhóa trị
- Đàm thoại
- Thảo luậnnhóm
- Phươngpháp kiểmtra
- Bảng phụ,
- Đề kiểmtra
Trang 11- Tìm được hoá trị của nguyên
tố hoặc nhóm nguyên tử theocông thức hoá học cụ thể
14 Hóa trị (tt)
Kiến thức: HS biết được :
Quy tắc hoá trị: Trong hợpchất 2 nguyên tố AxBy thì: a.x
= b.y (a, b là hoá trị tươngứng của 2 nguyên tố A, B)(Quy tắc hóa trị đúng với cảkhi A hay B là nhóm nguyêntố)
Kỹ năng:
- Lập được công thức hoá họccủa hợp chất khi biết hoá trịcủa hai nguyên tố hoá họchoặc nguyên tố và nhómnguyên tử tạo nên chất
Cách lập côngthức hóa họccủa một chấtdựa vào hóatrị
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Bảng ghihóa trị 1 sốnguyên tố,nhóm
Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng làm bài
tập xác định nguyên tố hóahọc
- Lập được công thức hóa họccủa một số chất dựa vào hóa
- Công thứccủa đơn chất
và hợp chất
- Cách lậpCTHH, cáchtính PTK
- Cách xácđịnh hóa trịcủa 1 nguyêntố
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ
Trang 1216 viết số 01 Kiểm tra
Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trọng tâm và kỹ năng tính toán cơ bản của chương I đối với HS
Dạng bài tập
đã ôn:
- Xác định đơn chất, hợp chất
- Tính phân tửkhối của chất
- Xác địnhđược CTHHcủa hợp chấtdựa và hóa trị
+ Phươngpháp kiểmtra
+ Đề kiểmtra
Chương II: PHẢN ỨNG HÓA HỌC
Kiến thức: HS biết được :
- Hiện tượng vật lí là hiệntượng trong đó không có sựbiến đổi chất này thành chấtkhác
- Hiện tượng hoá học là hiệntượng trong đó có sự biến đổichất này thành chất khác
và hiện tượnghoá học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hóa chất:
Bột sắt, S,đường,nước, NaCl
- Dụng cụ:
Đèn cồn,nam châm,kẹp gỗ,kiềng đun,ống
nghiệm,cốc thủytinh
18 Phản ứng Kiến thức: HS biết được : Khái niệm về - Đàm thoại - Bảng phụ
Trang 13hóa học
Phản ứng hoá học là quá trìnhbiến đổi chất này thành chấtkhác
Kỹ năng:
- Viết được phương trình hoá họcbằng chữ để biểu diễn phản ứnghoá học
- Xác định được chất phảnứng (chất tham gia, chất banđầu) và sản phẩm (chất tạothành)
phản ứng hóahọc (sự biếnđổi chất và sựthay đổi liênkết giữa cácnguyên tử)
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Để nhận biết có phản ứnghoá học xảy ra, dựa vào một
số dấu hiệu có chất mới tạothành mà ta quan sát được nhưthay đổi màu sắc, tạo kết tủa,khí thoát ra …
Kỹ năng: Quan sát thí nghiệm,
hình vẽ hoặc hình ảnh cụ thể,rút ra được nhận xét về phảnứng hoá học, điều kiện và dấuhiệu để nhận biết có phản ứnghoá học xảy ra
Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biếtphản ứng hóahọc xảy ra
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Hoạt độngnhóm
- Dụng cụ:
ốngnghiệm,kẹp gỗ, đèncồn, sắt
Trang 14Bài thực hành 3:
Dấu hiện của hiện tượng và phản ứng hóa học
Kiến thức: HS biết được :
Mục đích và các bước tiếnhành, kĩ thuật thực hiện một
Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ, hoá chất đểtiến hành được thành công, antoàn các thí nghiệm nêu trên
- Quan sát, mô tả, giải thíchđược các hiện tượng hoá học
- Viết tường trình hoá học
- Phân biệthiện tượngvật lí và hiệntượng hóa học
- Điều kiện đểphản ứng hóahọc xảy ra vàdấu hiệu đểnhận biếtphản
ứng hóa họcxảy ra
- Trực quan
Gợi mở vấn đáp
Hoạt độngnhóm
- Dụng cụ:
Giá thínghiệm,ống thủytinh, ốnghút, ốngnghiệm,kẹp gỗ, đèncồn
- Hóa chất:
thuốc tím,
dd Na2CO3,
dd nước vôitrong.
Kiến thức: HS biết được :
Hiểu được: Trong một phảnứng hoá học, tổng khối lượngcủa các chất phản ứng bằngtổng khối lượng các sảnphẩm
Kỹ năng:
- Quan sát thí nghiệm cụ thể,nhận xét, rút ra được kết luận
về sự bảo toàn khối lượng cácchất trong phản ứng hoá học
- Viết được biểu thức liên hệgiữa khối lượng các chất trong
- Nội dungđịnh luật bảotoàn khốilượng
- Vận dụng
trong tínhtoán
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Dụng cụ:
cân, 2 cốcthủy tinh
- Hóa chất:
dd BaCl2,
dd Na2SO4
Trang 15một số phản ứng cụ thể.
- Tính được khối lượng củamột chất trong phản ứng khibiết khối lượng của các chấtcòn lại
22 trình hóa Phương
học
Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học biểudiễn phản ứng hoá học
- Các bước lập phương trìnhhoá học
Kỹ năng: Biết lập phương
trình hoá học khi biết các chấtphản ứng (tham gia) và sảnphẩm
Biết cách lậpphương trìnhhóa học
- Trực quan
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Kiến thức: HS biết được :
Ý nghĩa của phương trình hoáhọc: Cho biết các chất phảnứng và sản phẩm, tỉ lệ số phân
tử, số nguyên tử giữa các chấttrong phản ứng
Kỹ năng: Xác định được ý
nghĩa của một số phương trìnhhoá học cụ thể
Nắm được ýnghĩa củaphương trìnhhóa học vàphần nào vậndụng đượcđịnh luật bảotoàn khốilượng vào cácphương trìnhhóa học đãlập
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấn
Bảng phụ
Trang 16nghĩa, bản chất, điều kiện xảy
ra và điều kiện nhận biết)
- Định luật bảo toàn khốilượng
- Phương trình hóa học
Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng
phân biệt hiện tượng hóa học
- Lập PTHH khi biết các chấttham gia và sản phẩm
chất, điều kiệnxảy ra và điềukiện nhậnbiết)
- Định luậtbảo toàn khốilượng
- Phương trìnhhóa học
25 Kiểm tra viết
Kiểm tra mức độ nắm kiến thức trọng tâm và kỹ năng tính toán cơ bản của chương II đối với HS
Dạng bài tập
đã ôn:
- Xác địnhđược hiệntượng vật lý
và hiện tượnghóa học
- Viết phươngtrình chữ
- Lập phươngtrình hóa học
- Áp dụngđịnh luật bảotoàn khốilượng
+ Phươngpháp kiểmtra
+ Đề kiểmtra
Chương III: MOL VÀ TÍNH TOÁN HÓA HỌC.
Định nghĩa: mol, khối lượngmol, thể tích mol của chất khí
Ý nghĩa củamol, khốilượng mol,
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
Bảng phụ,
Trang 17ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc):
(0oC, 1 atm)
Kỹ năng: Tính được khối
lượng mol nguyên tử, molphân tử của các chất theocông thức
Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức biểu diễn mối liên
hệ giữa lượng chất (n), khốilượng (m) và thể tích (V)
Kỹ năng: Tính được m (hoặc
n hoặc V) của chất khí ở điềukiện tiêu chuẩn khi biết cácđại lượng có liên quan
Biết cáchchuyển đổigiữa mol,khối lượng,thể tích củachất
- Đàm thoại
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Bảng phụ,
28 Chuyển đổi
giữa khối lượng – Thể tích – Lượng chất (tt)
Kiến thức:
Biểu thức biểu diễn mối liên
hệ giữa lượng chất (n), khốilượng (m) và thể tích (V)
- Tiếp tục củng cố các côngthức trên dưới dạng các bài tậphỗn hợp nhiều chất khí và cácbài tập xác định các công thứchóa học của một chất khí khibiết khối lượng và số mol
- Củng cố các kiến thức hóahọc về CTHH của đơn chất vàhợp chất
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng
viết CTHH, PTHH, tính toán
Biết cáchchuyển đổigiữa mol,khối lượng,thể tích củachất
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ
Trang 18Kiến thức: HS biết được :
Biểu thức tính tỉ khối của khí
A đối với khí B và đối vớikhông khí
Kỹ năng: Tính được tỉ khối
của khí A đối với khí B, tỉkhối của khí A đối với khôngkhí
Biết cách sửdụng tỉ khối
để so sánhkhối lượngcác khí
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
- Phươngpháp kiểmtra
+ Đề kiểmtra
30 Tính theo
công thức hóa học
Kiến thức: HS biết được :
- Ý nghĩa của công thức hoáhọc cụ thể theo số mol, theokhối lượng hoặc theo thể tích(nếu là chất khí)
- Các bước tính thành phầnphần trăm về khối lượng mỗinguyên tố trong hợp chất khibiết công thức hoá học
Kỹ năng: Dựa vào công thức
hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệkhối lượng giữa các nguyên
tố, giữa các nguyên tố và hợpchất
- Tính được thành phần phầntrăm về khối lượng của cácnguyên tố khi biết công thứchoá học của một số hợp chất
Xác định tỉ lệkhối lượng
nguyên tố, %khối lượngcác nguyên
tố, khối lượngmol của chất
từ công thứchóa học chotrước
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ
Trang 19Kiến thức: HS biết được :
Các bước lập công thức hoáhọc của hợp chất khi biếtthành phần phần trăm khốilượng của các nguyên tố tạonên hợp chất
Kỹ năng: Xác định được công
thức hoá học của hợp chất khibiết thành phần phần trăm vềkhối lượng các nguyên tố tạonên hợp chất
Lập công thứchóa học củahợp chất khibiết thành phầncác nguyên tố
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
- Các bước lập công thức hoáhọc của hợp chất khi biếtthành phần phần trăm khốilượng của các nguyên tố tạonên hợp chất
Kỹ năng: Dựa vào công thức
hoá học:
- Tính được tỉ lệ số mol, tỉ lệkhối lượng giữa các nguyên
tố, giữa các nguyên tố và hợpchất
từ công thứchóa học chotrước
- Lập côngthức hóa họccủa hợp chấtkhi biết thành
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ
Trang 20trăm về khối lượng của cácnguyên tố khi biết công thứchoá học của một số hợp chất
và ngược lại
- Xác định được công thứchoá học của hợp chất khi biếtthành phần phần trăm về khốilượng các nguyên tố tạo nênhợp chất
Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học chobiết tỉ lệ số mol, tỉ lệ thể tíchgiữa các chất bằng tỉ lệ sốnguyên tử hoặc phân tử cácchất trong phản ứng
- Các bước tính theo phươngtrình hoá học
Kỹ năng:
- Tính được tỉ lệ số mol giữacác chất theo phương trình hoáhọc cụ thể
- Tính được khối lượng chấtphản ứng để thu được mộtlượng sản phẩm xác định hoặcngược lại
Xác định tỉ lệkhối lượng
nguyên tố, %khối lượngcác nguyên
tố, khối lượngmol của chất
từ công thứchóa học chotrước
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Kiến thức: HS biết được :
- Phương trình hoá học chobiết tỉ lệ số moj, tỉ lệ thể tíchgiữa các chất bằng tỉ lệ số
Giới thiệunghề:
Nhân viênphòng thí
Lập công thứchóa học củahợp chất khibiết thành phần
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
Bảng phụ
Trang 21nguyên tử hoặc phân tử cácchất trong phản ứng.
- Các bước tính theo phươngtrình hoá học
Kiến thức: HS biết được :
- Biết cách chuyển đổi qua lạigiữa các đại lượng n , m , V
- Biết ý nghĩa về tỷ khối chấtkhí Biết cách xác định tỷ khốicủa chất khí và dựa vào tỷ khối
để xác định khối lượng mol củamột chất khí
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng
giải các bài toán hóa học theocông thức và PTHH
- Các chuyểnđổi qua lạigiữa các đạilượng n, m, V
- Tỷ khối chấtkhí
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ
36 Ôn tập học
kỳ I Kiến thức: - Củng cố, hệ thống hóa lại
kiến thức, những khái niệm ởhọc kỳ I
- Biết được cấu tạo nguyên tử
và đặc điểm của các hạt cấu tạonên nguyên tử
- Ôn lại các công thức quantrọng giúp cho HS làm các bàitoán hóa học
- Ôn lại cách lập CTHH dựa
Dạng bài tậpxác định sốmol, khốilượng, thể tích
và bài tập tínhtheo công thứchóa học
- Thuyếttrình, gợi
mở - vấnđáp
thoại
Bảng phụ