Đáp án D Câu 215: Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có... biểu thức rút gọn của K là:..[r]
Trang 1a a viết dưới dạng luỹ thừavới số mũ hữu tỷ là:
Trang 2x x
x Khi đó f
1310
A) x2 + 1
B) x2 + x + 1
Trang 3Câu Cho hàn số ylog (23 x1) Chọn phát biểu đúng:
A) Hàm số đồng biến với mọi x>0.
B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
Trang 53 0
3 2
1
91
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành
Câu Đồ thị (L) của hàm số f(x) = lnx cắt trục hoành tại điểm A, tiếp
tuyến của (L) tại A có phương trình là:
Trang 7Câu Xác định m để phương trình: x x
4 2m.2 m 2 0 có hainghiệm phân biệt? Đáp án là:
Trang 10Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trênkhoảng (0 ; +)
B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trênkhoảng (0 ; +)
Trang 11Hệ bất phương trình:
x 1 6 2x 4x 5 1 x
Trang 131 Tiếp tuyến của (C) tại điểm M0 có phương trình là:
x
Trang 15A) x2 + 1
B) x2 + x + 1
C) x2 - x + 1
Trang 16C) logax y log xa log ya
D) log xb log a log xb a
Câu Cho hàm số ylog (23 x1) Chọn phát biểu sai:
A) Hàm số nghịch biến với mọi x>-1/2.
B) Hàm số đồng biến với mọi x > -1/2
1
2
x x x
Trang 19C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
Trang 20Câu Đạo hàm của hàm số y x e ( xln )x tại x = 1là:
B) Hàm số không có đạo hàm tại x = 1.
C) Đồ thị của hàm số không đi qua Q(1;2e+1).
D) Hàm số xác định với mọi x dương.
Đáp án
Câu
Cho lg5 = Tính
1lg
Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-∞:+∞)
B) Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-∞: +∞)
C) Đồ thị hàm số y = ax (0 < a ạ 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
Trang 21Đồ thị các hàm số y = ax và y =
x
1 a
(0 < a ạ 1) thì đối xứng vớinhau qua trục tung
Câu Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A) Hàm số y = log xa với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trênkhoảng (0 ; +∞)
B) Hàm số y = log xa với a > 1 là một hàm số nghịch biến trênkhoảng (0 ; +∞)
Đáp án D
Câu Cho a > 1 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A) log xa > 0 khi x > 1
B) log xa < 0 khi 0 < x < 1
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận ngang là trục hoành
Trang 22Câu Cho log 62 a Khi đó log318 tính theo a là:
Trang 25j Đáp số của bàitoán là:
Trang 26Hàm số y =
cos x sin x ln
C) Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D) Đồ thị hàm số y = log xa có tiệm cận đứng là trục tung
A) (0; 1)
B) (1; +∞)
C) (-1; 0) (2; +∞)
D) (0; 2) (4; +∞)
Trang 27x =
1e
3 0
3 2
1
91
Trang 28Đáp án B
Câu Cho x thỏa mãn (2x 6)(2x 6) 0
Khi đó giá trị của A =1
2 2 1
1
2
x x x
Trang 29Cho biểu thức A =
1 2 2 1
1
2
x x x
1
2
x x x
1
2
x x x
Trang 30a a viết dới dạng luỹ thừa với
Trang 33x x
x Khi đó f
13 10
x , ta được:
A) 4x
B) 6x
Trang 34C) log x ya log x log ya a
D) log xb log a log xb a
(a > 0, a ạ 1) bằng:
Trang 38Câu log 38 log 814
B)
x =
4 3
Trang 41x =
1e
Trang 42Câu Cho hàm số y = sin x
e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx yinx y” là:
Trang 43Hệ phương trình:
1 y
Trang 44x =
34
B)
x =
43
Trang 48B) 5;
C) (-1; 2) D) (-∞; 1) Đáp án C