- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễ[r]
Trang 175 CÂU TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG 6 ĐẠI SỐ 10 CÓ ĐÁP ÁN
Câu 1: Góc 5
8
bằng:
A 112 30 '0 B 112 5'0 C 112 50 '0 D 1130
Câu 2: Trên đường tròn lượng giác gốc A cho các cung có số đo:
I
4
II 7
4
III.13
4
4
Hỏi các cung nào có điểm cuối trùng nhau?
A Chỉ I và II B Chỉ I, II và III C Chỉ II,III và IV D Chỉ I, II và IV
Câu 3: Một đường tròn có bán kính 15 cm Tìm độ dài cung tròn có góc ở tâm bằng 300 là :
A 5
2
3
5
3
Câu 4: Trong 20 giây bánh xe của xe gắn máy quay được 60 vòng.Tính độ dài quãng đường xe gắn máy
đã đi được trong vòng 3 phút,biết rằng bán kính bánh xe gắn máy bằng 6,5cm (lấy 3,1416 )
Câu 5: Xét góc lượng giác OA OM ; , trong đó M là điểm không làm trên các trục tọa độ Ox và
Oy Khi đó M thuộc góc phần tư nào để tan , cot cùng dấu
A I và II B II và III C I và IV D II và IV
Câu 6: Cho đường tròn có bán kính 6 cm Tìm số đo (rad) của cung có độ dài là 3cm:
Câu 7: Góc có số đo 3
16
được đổi sang số đo độ là :
Câu 8: Số đo radian của góc 300là :
A
6
4
3
2
Câu 9: Góc có số đo 1200 được đổi sang số đo rad là :
A 120 B 3
2
3
Trang 2Câu 10: Có bao nhiêu điểm M trên đường tròn định hướng gốc A thoả mãn sđ ,
k
Câu 11: Góc lượng giác có số đo (rad) thì mọi góc lượng giác cùng tia đầu và tia cuối với nó có số đo dạng :
A k1800 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
360
k
(k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
C k2 (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
D k (k là số nguyên, mỗi góc ứng với một giá trị của k)
Câu 12: Sau khoảng thời gian từ 0 giờ đến 3 giờ thì kim giây đồng hồ sẽ quay được một góc có số đo bằng:
A 12960 0 B 0
32400 C 324000 0 D 64800 0
Câu 13: Một đồng hồ treo tường, kim giờ dài 10,57cm và kim phút dài 13,34cm.Trong 30 phút mũi kim giờ vạch lên cung tròn có độ dài là:
A 2,77cm B 2, 78cm C 2, 76cm D 2,8cm
Câu 14: Khi biểu diễn trên đường tròn lượng giác các cung lượng giác nào trong các cung lượng giác có
số đo dưới đây có cùng ngọn cung với cung lượng giác có số đo 4200 0
120 C 120 0 D 420 0
Câu 15: Cung tròn bán kính bằng 8, 43cm có số đo 3,85 rad có độ dài là:
A 32, 46cm B 32, 45cm C 32, 47cm D 32,5cm
Câu 16: sin3
10
bằng:
cos
5
B cos
5
C
5 cos
5
Câu 17: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai?
A cos 45osin135 o
B. cos120o sin60o C cos 45osin 45 o
D cos30o sin120 o
Câu 18: Tính các giá trị lượng giác của góc 300
Trang 3B cos 1; sin 3; tan 3 ; cot 1
cos 630 sin1560 cot1230
A 3 3
3 2
3 3 2
Câu 20: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau đây?
A tan 45otan 60 o
B cos45o sin45o C sin 60o sin80 o
D cos35ocos10 o
Câu 21: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào là đúng?
A cos150 3
2
o
B cot150o 3 C tan150 1
3
o
2
o
Câu 22: Trên đường tròn lượng giác gốc A, cho sđ AM k2 , k Xác định vị trí của M khi
2 sin 1 cos
A M thuộc góc phần tư thứ I B M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ II
C M thuộc góc phần tư thứ II D M thuộc góc phần tư thứ I hoặc thứ IV
Câu 23: Cho là góc tù Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
Câu 24: sin 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ
A I và IV B II C I và II D I
Câu 25: cos 0 khi và chỉ khi điểm cuối của cung thuộc góc phần tư thứ
A I và II B II và IV C I và IV D I và III
Câu 26: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. sin sin 180 o
B tan tan180o.
Trang 4C cos cos 180 o D cotcot180o.
Câu 27: Cho và là hai góc khác nhau và bù nhau Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?
A tan tan B cotcot C D cos cos
Câu 28: Cho góc x thoả 0 0
0 x 90 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
Câu 29: Cho 3 10
3
Khẳng định nào sau đây đúng?
Câu 30: Cho số nguyên k bất kì Đẳng thức nào sau đây sai?
k k
C sin( ) ( 1) 2
k k
2 sin(
Khi đó tan bằng:
A 21
21 2
5
3
cot
2 sin .cos có giá trị bằng :
A 2
4
5 5
2 5
Câu 33: Cho cos 4
5
với
2
Tính giá trị của biểu thức : M 10sin 5cos
4
Câu 34: Cho 1
cos
3
và 7
4
2 , khẳng định nào sau đây là đúng ?
A sin 2 2
3
B sin 2 2
3
3
3
Trang 5Câu 35: Cho 1 0 0
3
Khi đó cos bằng:
3
3
3
3
Câu 36: Nếu tan = 7 thì sin bằng:
A 7
7 4
7 8
Câu 37: Cho tan 15
7
với
2 , khi đó giá trị của sin bằng
15
7 274
274
Câu 38: Cho cos 4
13 với 0
2
, khi đó giá trị của sin bằng
A 153
3 17
153
153
169
Câu 39: Cho cot 3với 3
2
2 , khi đó giá trị của cos bằng
A 3
1 10
1
10
Câu 40: Cho sin 0, 7 với 0 3
2
, khi đó giá trị của tan bằng
10
7 51
7 51 51
3
Khi đó cos bằng:
3
3
3
3
Câu 42: Cho tan 3 Khi đó cot bằng:
A cot 3 B cot 1
3
C. cot 1
3
D cot 3
Trang 6Câu 43: Kết quả rút gọn của biểu thức
2 sin tan
1
2
1
1 sin
Câu 44: Cho cot 3 Khi đó
3sin 2 cos 12sin 4 cos
có giá trị bằng :
A 1
4
4
1
4
Câu 45: Biểu thức thu gọn của biểu thức sin 2 sin 5 sin 32
1 cos 2sin 2
A
A cos a B sin a C 2 cos a D 2sin a
Câu 46: Đơn giản biểu thức G (1 sin2x) cot2x 1 cot2x
1
sin x
Câu 47: Đơn giản biểu thức tan cos
1 sin
x
x
A 1
1
cos x
Câu 48: Biểu thức (cot + tan)2 bằng:
A cot2 – tan2+2 B 12 12
sin cos C cot
2 + tan2–2 D
1 sin cos
Câu 49: Cho tanx 2 Tính
2
sin 2sin cos cos 3sin
A
Câu 50: Cho tan 3 Khi đó 2sin 3cos
4sin 5cos
có giá trị bằng :
A 7
7 9
9 7
Câu 51: Rút gọn biểu thức sau
2
cot cos sin cos
cot cot
A
x x
Trang 7Câu 52: Cho tanx3 Tính
2sin 5sin cos cos 2sin sin cos cos
A
A 4
4
23
Câu 53: Đơn giản biểu thức cos tan2 cot cos
sin
x x
x
A 1
1
C cosx D sinx
Câu 54: Cho sin cos 5
4
a a Khi đó sin cos a a có giá trị bằng :
3
5 4
Câu 55: Biểu thức sin( ) cos( ) cot(2 ) tan(3 )
A A 2sinx B A 2sinx C A0 D A 2cotx
Câu 56: Cho sinx cosxm Tính theo m giá trị.của M sin x cosx:
A 2
1
2 1 2
m
C
2
1 2
m
D 2
1
m
B a a a a
A 2sin a B 2 cosa C 2sin a D 2 cos a
Câu 58: Rút gọn biểu thức sau 6 6 4 4
Câu 59: Biểu thức sin2x.tan2x4sin2xtan2x3cos2x không phụ thuộc vào x và có giá trị bằng :
Câu 60: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
A (sinx + cosx)2 = 1 + 2sinxcosx B (sinx – cosx)2 = 1 – 2sinxcosx
C sin4x + cos4x = 1 – 2sin2xcos2x D sin6x + cos6x = 1 – sin2xcos2x
Câu 61: Cho sin 3
4
Khi đó cos 2 bằng:
Trang 8A 1
7
7 4
8
sin
3
a Tính cos 2 sina a
A 17 5
5 9
5 27
Câu 63: Cho cos 2 1
4
a Tính sin 2 cosa a
A 3 10
5 6
3 10
5 6 8
Câu 64: Nếu cos sin 2 0
2
thì bằng:
A
6
B
3
C.
4
D
8
2
thì bằng:
A
6
4
8
3
Câu 66: Giá trị của tan
3
bằng bao nhiêu khi
3 sin
A 38 25 3
11
11
11
D. 38 25 3
11
Câu 67: Cho sin 1
3với 0
2
, khi đó giá trị của cos
3
bằng
2
3
2
Câu 68: Tính giá trị của biểu thức Psin4cos4biết sin 2 2
3
A 1
9
7
9
Trang 9Câu 69: Nếu sin cos 1
2
thì sin 2 bằng:
A 3
3 4
1 2
Câu 70: Cho là góc thỏa 1
sin
4
Tính giá trị của biểu thức A(sin 42sin 2 ) cos
A 15
225 128
C 225
15 8
Câu 71: Tính giá trị của biểu thức P (1 3cos 2 )(2 3cos 2 ) biết 2
sin
3
A 49
27
27
27
27
Câu 72: Biểu thức thu gọn của biểu thức 1
1 tan cos2x
A tan 2x B cot 2x C cos2x D sin x
Câu 73: Tính
2
2
3 tan tan
2 3 tan
, biết tan 2 2
Câu 74: Cho cos 3
4
a Tính cos3 cos
A 23
7
23 8
Câu 75: Nếu tan cot 2 0
2
thì bằng:
A
8
B
6
C
3
D.
4
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí