1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyên đề Các phương pháp về việc giải phương trình - Bất phương trình mũ và logarit

17 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 372,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tập trung vào bốn dạng thường gặp sau đây: 1Tích qui về cùng cơ số: Khi giài ta dựa theo dạng cơ bản đễ lấy nghiệm TD Giải các phương trình sau đây... TD Giải các phương trình sau đây ;.[r]

Trang 1

 MÔN TOÁN

*****===*****

! VÀ LOGARIT

Trang 2

# 1:  PHÁP   TRèNH ! VÀ LOGARIT

    trỡnh  và logarit %&  ' ()  * + * , thi THPT

 Khụng 12  32 4 gian vào chuyờn 3 này vỡ 7 sinh cũn 2: '; cho cỏc ', mụn khỏc

 -> bài ?  ' nõng lờn cỏc bt * , cao 

I Luỹ thừa.

1 ĐN: Cho aR,nN*.khi đó:   

So n

n

a a a a

.

Ta có: với a 0

Chú ý:

và là không có nghĩa

0

0

Cho số thực b và số nguyên !" n 2

n = b Khi n lẻ , b R : Tồn tại duy nhất  n b

Khi n chẵn b < 0 : Không tồn tại căn bậc n của b

b = 0 : Có một căn : n 0  0

b > 0 : có hai căn bậc n của b là: a =



 0

0

n n

b b

2 Các tính chất:

Cho các số !" a, b, c ,,R Khi đó:

1 Tích các luỹ thừa cùng cơ số :

a

2 !" hai luỹ thừa cùng cơ số:

a

a a

a :

3 Luỹ thừa của một tích:

c b a c

b a

b a b

a

)

(

)

(

4 Luỹ thừa của một !"

b

a b

a

 ) (

5 Luỹ thừa của luỹ thừa:

) ( aa

n n

a

a  1

1

0 

a

Trang 3

* Nếu a > 1 thì a  a

* Nếu 0 < a < 1 thì a  a

6 Căn bậc n :

n

n a

1

n m n

m

a

II Lôgarít

1 Định nghĩa:

Cho hai số !" a, b với a 1 Số thoả mãn bất dẳng thức  a b

lôgarít cơ số a của b và kí hiệu : loga b

loga b ab

2 Các tính chất:

Loga1 = 0 Lgaa = 1

Loga{ a } =  aloga bb

3 Các quy tắc tính Lôgarít :

Với các số !" : a, b, c, d, ,,R,a1, ta có:

3.1 Lôgarít của một tích:

Log a b.cLog a bLog a c

Loga( b.c.d ) = Loga b + Logac + Loga d

3.2 Lôgarít của một !"

c Log b

Log c

b

Đặc biệt:

c Log c

Log Log

c

Log a   aa   a

1 1

3.3 Lôgarít của một luỹ thừa:

Loga   b Logab

Hay

Logabcc Logab

Đặc biệt:

Logaacc Logaac

Do đó:

Trang 4

c a

Log c

3.4 L«garÝt cña c¨n bËc n :

b

Log n

b Log b

a

n

1





b

Log n

m b

Log b

m a

n m

3.5 L«garÝt c¬ sè luü thõa:

b Log b

1

3.6 §æi c¬ sè lÊy L«garÝt:

1) §K: a,b,c 0,a 1,c1

b

Log b

Log

c

c

2) §K: a,b0,a 1,b1

Logab Logba

1

3) §K: a,b  a0, 1

b Log b

1

4 L«garit thËp ph©n, l«garit tù nhiªn:

4.1 L«garit thËp ph©n: lµ l«garit víi c¬ sè a = 10

Log10xLgx HoÆc Log10xLogx

4.2 L«garit tù nhiªn: lµ l«garit víi c¬ sè a = e = 2,7,1828…

Log e xLnx

III Hµm sè luü thõa:

1 §Þnh nghÜa: Hµm sè: y = x 

2 TX§

Hµm sè s¬ cÊp

y = x

Hµm sè hîp

y = u

NÕu  Z+ : TËp sè nguyªn !":

Th× TX§: D = R

NÕu  Z - : TËp sè nguyªn ©m

NÕu  Z+ : TËp sè nguyªn !":

Th× TX§: Du = R

NÕu  Z - : TËp sè nguyªn ©m

Trang 5

Thì TXĐ: D = R\ { 0 }

Nếu  Z : Tập số nguyên

Thì TXĐ: D = ( 0; + )

Thì TXĐ: Du = R\ { 0 }  u 0

Nếu  Z : Tập số nguyên Thì TXĐ: Du = ( 0; + )

 u > 0

Đạo hàm:

Hàm số: y = x , với R có đạo hàm với mọi x > 0

Hàm số sơ cấp

y = x

Hàm số hợp

y = u

y’ =   '’

x.x 1 y’ =   '’

u.u'.u 1

*Tính chất:

Đồ thị hàm số luôn đi qua điểm ( 1; 1 )

Khi > 0 thì hàm số luỹ thừa luôn đồng biến

Và không có tiệm cận

Khi < 0 thì hàm số luỹ thừa luôn nghịch biến

Và có tiệm cận Ngang là trục Ox

tiệm cận Đứng là trục Oy

IV Hàm số mũ:

1 ĐN: Hàm số y = ( a > 0;

x

2 TXĐ: D = R

3 Đạo hàm:

Hàm số y = có đạo hàm tại mọi x

x a

Hàm số sơ cấp

y = ax

Hàm số hợp

y = au

y’ =  x '’

aa x.lna y’ =  u '’

au'.a u.lna

* Tính chất : ax> 0 x

Khi > 1 thì hàm số mũ luôn đồng biến.

Khi < 1 thì hàm số mũ luôn nghịch biến.

* Đồ thị của hàm số mũ có tiệm cận ngang là trục Ox

Và luôn đi qua các điểm: ( 0; 1 ) ; ( 1; a ) Và nằm phía trên trục hoành Ox

Trang 6

V Hàm số Lôgarit.

1 ĐN: Hàm số y = Logax ( a > 0; a 1

2 TXĐ: D = ( 0; + ) Hay x > 0

Điều kiện để hàm số có nghĩa:

Hàm số sơ cấp

y = Logax

Hàm số hợp

y = Logau ( a > 0; a  1) ( a > 0; a 1)

X > 0

( a > 0; a 1)

U > 0

Đạo hàm:

Hàm số sơ cấp

y = Logax ( a > 0; a 1)

Hàm số hợp

y = Logau ( a > 0; a  1)

y’ = ( Logax )’ = x ln. a

1

Y’ = ( Logau )’ = u a

u

ln '

Đặc biệt:

Y = ln X

Y’ = ( ln x )’ = x ln. e =

1

.

1

x

Y = ln U

Y’ = ( ln U )’ = u e =

u

ln

'

u u'

* Tính chất:

Khi a > 1 thì hàm số mũ luôn đồng biến

Khi a < 1 thì hàm số mũ luôn nghịch biến

* Đồ thị của hàm số lôgarit có tiệm cận đứng là trục Oy

Và luôn đi qua các điểm: ( 1; 0 ) ; ( a; 1 ) Và nằm phía bên phải trục tung Oy

Vấn đề :

Phương trình mũ Bất phương trình mũ.

Phương trình Lôgarit Bất Phương trình Lôgarit.

1 Phương trình cơ bản:

ax = b ( a > 0; a 1)

Nếu b 0 thì PT vô nghiệm

Nếu b 0 thì PT có nghiệm duy nhất: x = loga b

2 PT mũ đơn giản:

PP giải:

Hàm số sơ cấp

b

x

a

Hàm số hợp

b

u

a

1 Đưa về cùng cơ số:

b

x

a

R! về cùng cơ

số: a

x = ac

a

 x = c

R! về cùng cơ

số: c

ax= c

x

c )

( c

b

u

a

R! về cùng cơ

số: a

u = ac

a

 u = c

R! về cùng cơ số: c

au = c

u

c )

( c

Trang 7

x

.x

 x =

c.u = c

.u

 u =

2 Lấy lôgarit hai vế ( lôgarit hoá ).

b

x

a

 logaax = logab

 x = logab

b

u

a

 logaau = logab

 u = logab

3 Đặt ẩn phụ:

Đặt t = ax ĐK: t > 0

Khi đó:

PT trở thành PT bậc hai:

A.t2 + B.t + C = 0

Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D = 0

Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C = 0

Hoặc dạng khác: … đối vơi ẩn t

Ta giải PT đó theo ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

ax= t1 => x1 = loga t1

ax= t2 => x2 = loga t2

Đặt t = au ĐK: t > 0 Khi đó:

PT trở thành PT bậc hai:

A.t2 + B.t + C = 0 Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D = 0 Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C = 0 Hoặc dạng khác:… đối vơi ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

au= t1 => u1 = loga t1

au= t2 => u2 = loga t2

II Phương trình Lôgarít:

1 Phương trình Lôgarít cơ bản: ( a > 0 , a 1 )

Logax = b  x = ab

2 PT Lôgarít đơn giản:

Hàm số sơ cấp Hàm số hợp

1 Đưa về cùng cơ số lôgarít 1 Đưa về cùng cơ số lôgarít

Trang 8

c Log x

ĐK: x > 0

1

1

c

x

c Log c Log x Log

a a

c Log u

ĐK: u > 0

1

1

c u

c Log c Log u Log

a a

2 Mũ hoá

Logauy

aLog a uay

uay

3 Đặt ẩn phụ: Đặt ẩn phụ:

Đặt t = Logax ĐK: t > 0

Khi đó:

PT trở thành PT bậc hai:

A.t2 + B.t + C = 0

Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D = 0

Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C = 0

Hoặc dạng khác: … đối vơi ẩn t

Ta giải PT đó theo ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

Logax = t1 => x1 = t1

a

Logax = t2 => x2 = t2

a

Đặt t = Logau ĐK: t > 0 Khi đó:

PT trở thành PT bậc hai:

A.t2 + B.t + C = 0 Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D = 0 Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C = 0 Hoặc dạng khác: … đối vơi ẩn t

Ta giải PT đó theo ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

Logau = t1 => u1 = t1

a

Logau = t2 => u2 = t2

a

III Bất phương trình mũ.

1 Bất phương trình mũ cơ bản.

HS Sơ Cấp: x  b Hoặc , ,

a

HS Hợp: u  b Hoặc , , Với ( a > 0 , )

Nếu b  0 thì tập nghiệm của BPT: x  blà: S = R

a

là: S = Tức là BPT vô nghiệm

b

x

Nếu b  0 thì BPT có nghiệm:

Với cơ số: a > 1 Với cơ số: 0 < a < 1

b

u

a u  loga b

Tập nghiệm: Su  (loga b ;  )

b

u

a u  loga b

Tập nghiệm: Su  (  ; loga b )

b

u

a u  logab u  b 

a u  loga b

Trang 9

Tập nghiệm: Su  (  ; loga b ) Tập nghiệm: Su  (logab ;  )

b

u

a u  logab



log b ;

b

u

a u  logab

Tập nghiệm: Su       ; loga b  

b

u

a u  logab

Tập nghiệm: Su       ; logab  

b

u

a u  logab



log b ;

2 Bất phơng trình thường gặp:

Đặt t = au ĐK: t > 0

Khi đó:

BPT trở thành BPT bậc hai:

A.t2 + B.t + C < 0 (Hoặc A.t2 + B.t + C > 0 … )

Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D < 0 (Hoặc A.t3 + B.t2 + C.t + D > 0 ……)

Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C > 0 ( Hoặc A.t4 + B.t2 + C < 0 …… )

Hoặc dạng khác:… đối vơi ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

Với a > 1

u  t1 => u1 < loga t1

a u  t1 => u1 loga t1

=> u1 > loga t2

t1

u

u  t2 => u2 < loga t2

=> u2 > loga t2

t2

u

Với a < 1

u  t1 => u1 > loga t1

a u  t1 => u1 loga t1

=> u1 < loga t1

t1

u

u  t2 => u2 > loga t2

=> u2 < loga t2

t2

u

Từ đó rút ra kết luận về nghiệm của BPT

IV Bất phương trình lôgarít.

1 Bất phương trình lôgarít cơ bản.

HS Sơ Cấp: loga x  b Hoặc loga x  b, loga x  b , loga x  b

HS Hợp: logau  b Hoặc logau  b, loga u  b , loga u  b

Trang 10

Với ( a > 0 , a  1 )

Với cơ số: a > 1 Với cơ số: 0 < a < 1

b loga ub

a

u

Tập nghiệm:  ( b;  )

S

b loga ub

a

u

Tập nghiệm: Su  (  ; ab)

b

a

u

Tập nghiệm:  b

S    ;

b

a

u

Tập nghiệm:  ( b;  )

S

b

a

u



b ;

u a S

b

a

u

Tập nghiệm:  b

S    ;

uab

b loga u

Tập nghiệm:       b 

b

a

u



b ;

u a S

2 Bất phơng trình thường gặp:

Đặt t  loga u

Khi đó:

BPT trở thành BPT bậc hai:

A.t2 + B.t + C < 0 (Hoặc A.t2 + B.t + C > 0 … )

Hoặc PT bậc ba:

A.t3 + B.t2 + C.t + D < 0 (Hoặc A.t3 + B.t2 + C.t + D > 0 ……)

Hoặc PT trùng W!"

A.t4 + B.t2 + C > 0 ( Hoặc A.t4 + B.t2 + C < 0 …… )

Hoặc dạng khác:… đối vơi ẩn t

1; t2 ( t1; t2 > 0 ) Sau đó, giải PT CB:

Với a > 1

loga u  t1  u  at 1 logau  t1  u  at 1

loga u  t1  u  at 1 logau  t1  u  at 1

loga u  t2  u  at 2 logau  t2  u  at 2

loga u  t2  u  at 2 logau  t2  u  at 2

Trang 11

Với a > 1

loga u  t1  u  at 1 logau  t1  u  at 1

t logau  1  u  at 1 logau  t1  u  at 1

loga u  t2  u  at 2 logau  t2  u  at 2

loga u  t2  u  at 2 logau  t2  u  at 2

Từ đó rút ra kết luận về nghiệm của BPT

",- /01%

n n

n

n n

n

n m n

m

n m n

m

n m n

m

xy y

x

y

x y

x

x x

x

x

x

x x

x

) (

) (

)

(

.

.

0 1 log

1 log

log

1 log

log log

log log

log

) ( log log

log

a a

a a

a a

a a

a a

a

a

x x

x x

y

x y

x

xy y

x

 TRèNH ! & LOGARIT

Dựng :; ụn => trong ?/@A93 trỡnh CD5 E@F93 GH? sinh -IJ , ụn thi L 93/5M> THPT

N/@A93 trỡnh O,

P93 ?A CQ9

x f

x g x f

Log x

f a

x g x f a

a

) (

) ( ) (

) (

) ( ) (

1)Tớch qui

Khi giài ta %R$ theo %&  ' T "(5 U

TD  cỏc  trỡnh sau @5

Trang 12

a) 2 x+1 4 x-1 x

x 16 8

1

1 

2

4 4 6

2

2 1 2 2 3 3 4

     

x

x x

x x x x

3

2 9

4 2 1

9

4 9

4 2

2 4 2

4 2

2

4 3

4 3 3 3

27

4 9

3 )

3

3 3

3 3 3

2 2

3 2 2 1

Log Log

x

Log Log

Log x

Log x

Log x

b

x

x x x

x x

x

2) -Y qui 3 cùng  8M

Thông 4 ta $ 3  8M nguyên % bé ( và thu 7 thành  trình '? hai

TD  các  trình sau @5 ;

3

2

0 6

:

) 0 (

2

6

4

2

)

2

t

t

t

t

ptr

t

t

Đăt

a

x

x

x

Do t > 0 nên ta \ ? U t

= 2

Suy ra 2 x = 2 KQ x =

1

x x

x

b) 27  12  2 8 Chia hai ` cho 8 x ta   trình

2 2

3 2

3

2 8

12 8

27

3

x x

x x

aN ( t > 0 )

x

 2 3

Ptr : t 3 + t - 2 = 0

Ta  U duy ( t = 1

1 2

3

x

KQ x = 0

3) Tích *$  8M khác nhau

Dùng  pháp logarit hóa ( c(5 log hai ` theo  8M thích  )

TD  các  trình

a) 3x 2x2  1

c(5 log hai ` d$  trình

theo  8M 2

Ta   trình

0 2

2 xx

Log

Log

0

2  x

xLog

aN t = a x ( t > 0 ) Suy ra a nx = t n

`2 a.b = 1 aN t = a x thì b x = 1/ t 11

Trang 13

3 0

0 ) 3

(

2

2

Log

x

x

x Log

x

5

5 1

1

0 5 log 1 )

5 (log

5 log 1 5 log

5 2

5 2

) 5 2 ( )

5 2 (

10 5 2 )

2 2

2 2

2

2 2

2

2 2

2 2

2 2

2 2

Log

Log x

x

x x

x x

Log Log

Log Log

Log Log

b

x x

x x

x x

4) -Y không $ 3  cùng  8M

Tính : tìm U x 0 d$  trình

* f U b là duy (

TD  các  trình:

a) 2 x + 3 x = 5

. trình ?

U x = 1

2 x + 3 x = 5  2 x + 3 x

- 5 = 0 Xét hàm 8M f(x) = 2 x + 3 x

– 5 ( xác ; + 7 x )

Ta có f / (x) = 2 x ln2 + 3 x

ln3 > 0 ( x ) Suy ra j ; hàm 8M f(x)

k l hoành & duy

( , m

n?5  trình có

U duy ( x = 1

b) 2 x + 3 x = 5 x . trình ? U x = 1 Chia hai ` d$  trình cho 3 x

x x

x x

x g x

f

ptr

3

5 ) (

&

1 3

2 ) (

3

5 1 3

2 :

 hai hàm 8M 32 có ? xác ; là R

0 3

5 ln 3

5 ) (

&

0 3

2 ln 3

2 )

x x

x g x

f

Suy ra hàm 8M f(x) ; '` và hàm 8M g(x) j '`

Do b j ; d$ hai hàm 8M k nhau & 7

m duy (

KL  trình có duy ( , U x = 1

II)  TRÌNH LOGARIT

x f Log

x g x f

x g

x f x

g Log x

f Log

a a

Cho

a

a a

) ( )

(

) ( ) (

0 ) (

0 ) ( )

( )

(

1

&

0

Ta ? trung vào ba %& sau @5 :

1) R93 qui TI cùng ?A GL

Thu 7 3 %&  '

TD  các  trình

Trang 14

a)

6

11

8 4

2xLog xLog x

Log

a/ x > 0 a$ 3  8M 2 , ta 

 trình

2 1 6

11 6

11

6

11 )

3

1 2

1 1 (

6

11 3

1 2

1

2 2

2

2 2

2

x

x Log

x Log

x Log

x Log x

Log x

Log

) ( 9 3

0 27 6

27 ) 6 (

3 ) 6 ( log :

0 :

3 ) 6 ( log 2 log )

2 3

9 3

loai x

x

x x

x x

x x ptr

x đk

x

2) V W9 >/X: Khi trong ptr ?/Y1 9/5ZJ logarit cùng O\ ?A GL trong C5]J /Y? ?/Y1 tích /2V? /@A93

TD:  ptr:

1 log 5

1 log

1

2

a

_%

1 5

10 10 0

x x x

aN t = logx

5

1 1

Thu t2  t5  6  0

1000 10

3 log

100 10

2 log 3 2

3 2

x x

x x

t t

3 ) log 2 )(

log 1 (  2 x  4 x

b

x 0 aN t  log2 x

Ptr : ) 3

2

1 2 )(

1 ( tt  Thu t2  t3  2  0

4

2 2

log

1 log 2

1

2

2

x

x x

x t

t

3) R93 ?A GL khác nhau:

Tìm U x 0

* f ptr có , U duy ( x 0

TD:  ptr:

log2 x log3(x 1 )  3

a/ : x 1

Ptr có U x = 4

Ptr : log2 x log3(x 1 )  3  0

Xét hs f(x)  log2 x log3(x 1 )  3

D ( 1 ;  )

1

1 2 ln

1 ) (

x x

x f

Suy ra hs f(x) j '`

Do b ptr có duy ( , U x = 4

... t2

a

III Bất phương trình mũ.

1 Bất phương trình mũ bản.

HS Sơ Cấp: x  b...

u

Từ rút kết luận nghiệm BPT

IV Bất phương trình lơgarít.

1 Bất phương trình lơgarít bản.

HS Sơ Cấp: loga... Sau đó, giải PT CB:

au= t1 => u1 = loga t1

au= t2 => u2 = loga t2

II Phương trình Lơgarít:

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w