Định nghĩa luỹ thừa + Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.. Định nghĩa và tính chất của căn thức Căn bậc n của a là số b sao cho bn a.. + Khi n chẵn, mỗi
Trang 1Câu Hỏi Trắc Nghiệm Mũ Và Logarit
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
LŨY THỪA 2
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 2
B - BÀI TẬP 2
C - ĐÁP ÁN 6
HÀM SỐ LŨY THỪA 7
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 7
B - BÀI TẬP 7
C - ĐÁP ÁN 13
LÔGARIT 14
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 14
B - BÀI TẬP 14
C - ĐÁP ÁN 19
HÀM SỐ MŨ, HÀM SỐ LÔGARIT 21
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 21
B - BÀI TẬP 22
C - ĐÁP ÁN 35
PHƯƠNG TRÌNH MŨ 35
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT 35
B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Error! Bookmark not defined
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined
B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ Error! Bookmark not defined
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined
B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined BẤT PHƯƠNG TRÌNH LÔGARIT Error! Bookmark not defined
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT Error! Bookmark not defined
B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C - ĐÁP ÁN: Error! Bookmark not defined
HỆ MŨ-LÔGARIT Error! Bookmark not defined
A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG Error! Bookmark not defined
B – BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG THỰC TẾ Error! Bookmark not defined
A – PHƯƠNG PHÁP CHUNG Error! Bookmark not defined
B - BÀI TẬP Error! Bookmark not defined
C - ĐÁP ÁN Error! Bookmark not defined
Trang 2LŨY THỪA
A – LÝ THUYẾT TÓM TẮT
1 Định nghĩa luỹ thừa
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương
3 Định nghĩa và tính chất của căn thức
Căn bậc n của a là số b sao cho bn a
Với a, b 0, m, n N*, p, q Z ta có:
ab a b;
n n n
a b
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n Kí hiệu n
a + Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau
B - BÀI TẬP
Trang 3Câu 1: Cho x, y là hai số thực dương và m, n là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây là sai
Câu 9: Trục căn thức ở mẫu biểu thức
3 3
Trang 44 3
1 3
a a0là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây ?
A 5
3 7 3
Câu 16: Rút gọn
1 2
3 3
a b
Trang 5x 1
1
3 5 255
7 8
15 16
Trang 6A 3
5
1a
a
1 3
a a C 20161 20171
3 2
a1
Trang 7
Trang 8y 2x 3 9 x
A 3; B 3
3;3 \2
Trang 9A 0; B 0; C 0; \ 1 D R
Câu 15: Tập x c đ nh của hàm số 3
4 2
B Hàm số luôn luôn đồng biến với mọi x thuộc tập x c đ nh
C Hàm số luôn đi qua điểm M 1;1
D Hàm số không có tiệm cận
Câu 18: C o àm số
3 4
yx K ẳng ịn nào s u ây sai ?
2x 33
D Hàm số ồng b ến trên k oảng 3; và ng ị b ến trên k oảng ;0
Câu 20: Trong c c hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên c c khoảng nó x c đ nh ?
A y = x-4 B y =
3 4
Trang 11A y = x-4 B y =
3 4
x C y = x4 D y = 3 x
Câu 34: Cho hàm số y = 2
x2 Hệ thức giữa y và y” không phụ thuộc vào x là:
A y” + 2y = 0 B y” - 6y2 = 0 C 2y” - 3y = 0 D y” 2 - 4y = 0
Câu 35: Cho hàm số
1 3
yx , Trong c c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai
A Hàm số đồng biến trên tập x c đ nh
B Hàm số nhận O 0;0 làm tâm đối xứng
C Hàm số lõm ;0 và lồi 0;
D Hàm số có đồ th nhận trục tung làm trục đối xứng
Câu 36: Cho hàm số y = x-4 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:
A Đồ th hàm số có một trục đối xứng B Đồ th hàm số đi qua điểm 1; 1
C Đồ th hàm số có hai đường tiệm cận D Đồ th hàm số có một tâm đối xứng Câu 37: Cho hàm số
1 3
y x , C c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai
A 1
3 x
lim f x
B Hàm số có đồ th nhận trục tung làm trục đối xứng
C Hàm số không có đạo hàm tại x0
D Hàm số đồng biến trên ;0 và ngh ch biến 0;
Trang 12A
2 6 3 5
Trang 13Câu 49: Trên đồ th của hàm số y = x2 1
lấy điểm M0 có hoành độ x0 =
Trang 14
Logarit thập phân: lg blog blog b10
Logarit tự nhiên logarit Nepe : ln blog be với
n1
a b (b0)
Cho a > 0, a 1, b, c > 0 Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì log ba log ca b c
+ Nếu 0 < a < 1 thì log ba log ca b c
log a
a
1log c log c ( 0)
Trang 15Câu 5: 2 4 1
23log log 16 log 2 bằng:
Câu 6: Cho a > 0 và a 1 Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:
A log xa có ngh a với x B loga1 = a và logaa = 0
C logaxy = logax logay D n
Câu 10: Gi tr của log a 4
34
Trang 16Câu 16: Cho số thực a0, a1 Gi tr của biểu thức
Câu 17: Gi tr của log 4 log a a3 8
a a
a a
Trang 17Câu 29: Nếu log 612 a;log 712 b thì log 73 ?
Câu 38: Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0, y > 0 Khẳng đ nh đúng là:
log x 2y 2 log 2 log x log y
2
log x log y log 12xy D 2log x2log ylog12 log xy
Câu 39: Cho a0; b0 và a2 b2 7ab Đẳng thức nào sau đây là đúng?
Trang 18A log x 3y log x log y B x 3y 1
C 2log x 3y 1 log x log y D 2log x 3y log 4xy
Câu 41: Với gi tr nào của x thì biểu thức 2
6log 2xx có ngh a?
A 0 < x < 2 B x > 2 C -1 < x < 1 D x < 3
Câu 42: Tập hợp c c gi tr của x để biểu thức 3 2
5log x x 2x có ngh a là:
x 1
1
3 3 93
Plog alog a log a
II Plog a.a ab 2 n
M thỏa mãn biểu thức nào trong c c biểu thức sau:
Trang 19A logx2012! B logx1002! C logx2011! D logx2011
Câu 49: Tìm giá tr của n biết
Câu 52: Cho 3 số thực a, b, c thỏa mãn a0, a1, b0, c0 Chọn đ p n đúng
A log ba log ca b c B log ba log ca b c
C log ba log ca b c D Cả 3 đ p n trên đ u sai
Câu 53: Chọn khẳng đ nh đúng
log blog c 0 b c
C log x2 0 0 x 1 D log blog c b c
Câu 54: Cho a, b là 2 số thự dương kh c 1 thỏa:
A 0 a 1; b 1 B a1; b 1 C 0 a 1;0 b 1 D a1;0 b 1
Câu 55: Trong c c mệnh đ sau,mệnh đ nào sai?
A Nếu a1 thì log Ma log Na M N 0
B Nếu 0 a 1 thì log Ma log Na 0 MN
C Nếu M, N0 và 0 a 1 thì logaM.Nlog M.log Na a
D Nếu 0 a 1 thì log 2007a log 2008a
C - ĐÁP ÁN
1B, 2A, 3D, 4B, 5A, 6D, 7D, 8B, 9C, 10A, 11D, 12B, 13A, 14A, 15B, 16A, 17B, 18C, 19D, 20A, 21B, 22C, 23C, 24A, 25B, 26C, 27D, 28A, 29D, 30B, 31A, 32B, 33B, 34B, 35D, 36A, 37B, 38B, 39A, 40B, 41A, 42C, 43B, 44C, 45B, 46D, 47C, 48C, 49D, 50D, 51D, 52C, 53B, 54B, 55C
-
Trang 21 Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số ngh ch biến
Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang
Trang 22 a
1log x
x ln a
ulog u
A (2; 6) B (0; 4) C (0; +) D R
Câu 3: Hàm số y =
5
1log
6 x có tập x c đ nh là:
A (6; +) B (0; +) C (-; 6) D R
Câu 4: Gọi tập D là tập x c đ nh của hàm số 3
4 2
2 1y
Câu 9: Hàm số y = 1
1 ln x có tập x c đ nh là:
A (0; +)\ {e} B (0; +) C R D (0; e)
Trang 24Câu 21: Tập x c đ nh D của hàm số y logx 1 x
A y(2016)2x B y(0,1)2x C
x2015y
A Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 B Hàm số ngh ch biến trên khoảng 3;1
C Hàm số ngh ch biến trên khoảng 1; D Hàm số đồng biến trên khoảng 1;3
Câu 30: Gọi D là tập x c đ nh của hàm số 2
2
ylog 4 x Đ p n nào sai?
A Hàm số ngh ch biến trên 2; 2 B Hàm số đồng biến trên khoảng 2;0
C Hàm số có tập x c đ nh D 2; 2 D Hàm số đạt cực đại tại x0
Trang 25Câu 31: Hàm số x
y x ln 1 e ngh ch biến trên khoảng nào? Chọn đ p n đúng
A Ngh ch biến trên R B Đồng biến trên khoảng ;ln 2
C Đồng biến trên R D Ngh ch biến trên ln 2;
C Hàm số đồng biến trên 0; D Hàm số ngh ch biến trên 0;
Câu 33: Với đi u kiện nào của a đê hàm số y(2a 1) x là hàm số mũ:
C y3x D x
y 2
Trang 26Câu 40: Cho đồ th của c c hàm số
Câu 42: Trong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số ya a x, 1
Câu 43: Trong các hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số ya x, 0 a 1
Trang 27A (I) B (II) C (IV) D (III)
Câu 44: Trong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số yloga x a, 1
Câu 45: Trong c c hình sau hình nào là dạng đồ th của hàm số yloga x, 0 a 1
Câu 46: Đồ th hình bên là của hàm số nào ?
A ylog x 12 B ylog (x 1)2
C ylog x3 D ylog (x 1)3
Trang 28Câu 47: Đồ th hình bên là của hàm số nào?
đối xứng nhau qua trục Oy
Câu 52: Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:
A Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên -: +)
B Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số ngh ch biến trên -: +)
C Đồ th hàm số y = ax (0 < a 1 luôn đi qua điểm 0; 1
D Đồ th c c hàm số y = ax và y =
x1a
(0 < a 1 thì đối xứng với nhau qua trục tung
Câu 53: Cho a > 1 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:
A ax > 1 khi x > 0
B 0 < ax < 1 khi x < 0
Trang 29C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a
D Trục tung là tiệm cận đứng của đồ th hàm số y = ax
Câu 54: Cho 0 < a < 1 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:
A ax > 1 khi x < 0
B 0 < ax < 1 khi x > 0
C Nếu x1 < x2 thì x 1 x 2
a a
D Trục hoành là tiệm cận ngang của đồ th hàm số y = ax
Câu 55: Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:
A Hàm số y = log x với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên khoảng 0 ; +a )
B Hàm số y = log x với a > 1 là một hàm số ngh ch biến trên khoảng 0 ; +a )
C Hàm số y = log x (0 < a a 1 có tập x c đ nh là R
D Đồ th c c hàm số y = log x và y = a 1
a
log x (0 < a 1 đối xứng với nhau qua trục hoành
Câu 56: Cho a > 1 Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:
A log x > 0 khi x > 1 a
B log x < 0 khi 0 < x < 1 a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D Đồ th hàm số y = log x có tiệm cận ngang là trục hoành a
Câu 57: Cho 0 < a < 1Tìm mệnh đ sai trong c c mệnh đ sau:
A log x > 0 khi 0 < x < 1 a
B log x < 0 khi x > 1 a
C Nếu x1 < x2 thì log xa 1log xa 2
D Đồ th hàm số y = log x có tiệm cận đứng là trục tung a
Câu 58: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đ đúng trong c c mệnh đ sau:
B Hai đồ th hàm số yax và ylog xa đối xứng nhau qua đường thẳng yx
C Hai hàm số yax và ylog xa có cùng tính đơn điệu
D Hai đồ th hàm số yax và ylog xa đ u có đường tiệm cận
Câu 60: Khẳng đ nh nào sau đây sai?
A Đồ th hàm số yax 0 a 1 nhận trục hoành làm tiệm cận cận ngang
B Đồ th hàm số ylog xa 0 a 1 luôn cắt trục tung tại duy nhất một điểm
Trang 30C Đồ th hàm số yax và ylog xa với a1 là c c hàm số đồng biến trên tập x c đ nh của nó
D Đồ th hàm số yax và ylog xa , 0 a 1 là c c hàm số ngh ch biến trên tập x c
đ nh của nó
Câu 61: Cho hàm số, C c mệnh đ sau, mệnh đ nào sai
A Đố th hàm số luon đi qua điểm M 0;1 và N 1;a
x 0
e cos xlim
Câu 68: Tìm
x 0
ln(1 5x)lim
Trang 31Câu 71: Tìm
x 0
ln 1 3xlim
Câu 75: Đạo hàm của hàm số yesin x2 là:
A cos xe2 sin x2 B cos 2xesin x2 C sin 2xesin x2 D sin x.e2 sin x 12
Câu 76: Đạo hàm của hàm 2 x
x 2
x 1
Câu 79: Đạo hàm của y2sin x.2cos x 1 là:
A sin x.cos x.2sin x.2cos x 1 B (cos x sin x)2 sin x cos x 1 .ln 2
Trang 324x 2e(2x e )
D y’= 2 2 2
4x(2x e )
Câu 88: Đạo hàm của hàm số 2
1 x Hệ thức giữa y và y’ không phụ thuộc vào x là:
A y’ - 2y = 1 B y’ + ey = 0 C yy’ - 2 = 0 D y’ - 4ey = 0
Câu 94: Cho hàm số yx[cos(ln x) sin(ln x)] Khẳng đ nh nào sau đây là đúng ?
Trang 33A x y '' xy ' 2y2 0 B x y '' xy ' 2y2 0 C x y ' xy '' 2y2 0 D
2
x y '' xy ' 2y 0
Câu 95: Cho hàm số y = sin x
e Biểu thức rút gọn của K = y’cosx - yinx - y” là:
A cosx esinx B 2esinx C 0 D 1
Câu 105: Hàm số
xey
x 1
Mệnh đ nào sau đây đúng
Trang 34A Hàm số có đạo hàm
x 2
Câu 113: Hàm số 2 x
f x x 3 e trên đoạn 0; 2 có gi tr nhỏ nhất và gi tr lớn nhất lần lƣợt là m và M Khi đó
2016
1013 2016
Trang 35ln 2
cắt trục tung tại điểm Avà tiếp tuyến của
C tại A cắt trục hoành tại điểm B Tính diện tích tam gi c OAB
2 Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số: Với a > 0, a 1: af (x)ag(x) f (x)g(x)
Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì: aM aN (a 1)(M N) 0
Trang 36