Các biện pháp thực hiện – Người phụ trách Xây dựng kế hoach bồi dưỡng giáo viên hợp lý, phân công đúng việc đúng người, bồi dưỡng các chuyên đề theo nhu cầu của giáo viên, động viên giáo[r]
Trang 1III KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ NĂM HỌC VÀ CÁC PHONG TRÀO THI ĐUA :
1 Chỉ tiêu
* Tập thể:
- Chi bộ đạt: Chi bộ trong sạch vững mạnh
- Công đoànVững mạnh xuất sắc
- Trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I: Giữ vững
- Trường đạt DH trường học thân thiện học sinh tích cực
- Trường danh hiệu cơ quan văn hóa: giữ vững
- Trường PCGD Tiểu học đúng độ tuổi mức độ II: giữ vững
- Trường VSCĐ: giữ vững
- Trường Xanh - Sạch - Đẹp: giữ vững
- Liên đội mạnh cấpThành phố
- Trường Tập thể LĐ xuất sắc: giữ vững, đề nghị thành phố tặng bằng khen
* Cá nhân:
- Số LĐTT : 46 đ/c đạt 93%, SKKN: 48 đ/c = 100 %
- Số CSTĐ cơ sở (là quản lý): 4 đ/c đạt 8.3% Cấp TP: 2 đ/c
- Số CSTĐ cơ sở (là Giáo viên): 8 đ/c đạt 16.6 %
3 Các biện pháp thực hiện:
- Tăng cường công tác giáo dục truyền thống đối với cán bộ, giáo viên, học sinh, qua đó để mọi người thấy tự hào và có trách nhiệm xây dựng tập thể nhà trường vững bước tiến lên BGH phân công nhiệm vụ cụ thể, rõ ràng cho mỗi thành viên
- Mỗi cán bộ, giáo viên, nhân viên xây dựng kế hoạch thực hiện nhiệm vụ năm học một cách cụ thể chi tiết theo các nhiệm vụ cụ thể được giao
- Có tiêu chí, quy chế thi đua khen thưởng kịp thời, hợp lý, công bằng khách quan đúng người, đúng việc để động viên cán bộ giáo viên, học sinh tích cực phấn đấu
- Người trực tiếp phụ trách: Đồng chí Nguyễn Thị Kim Loan - Hiệu trưởng.
2 Chất lượng giáo dục cuối năm:
b Các môn đánh giá bằng điểm số:
Trang 2Khối lớp Tổng
số HS
HT Điểm 10 Điểm 9 Điểm 8 Điểm 7 Điểm 6 Điểm 5 Điểm
dưới 5
L
1
Toán 184 56 30.4 60 32.6 26 14.1 30 16.3 6 3.3 6 3.3 0 0 T.Việt 56 30.4 60 32.6 26 14.1 30 16.3 6 3.3 6 3.3 0 0
T Anh 56 30.4 60 32.6 26 14.1 30 16.3 6 3.3 6 3.3 0 0
53 29.8 60 33.7 25 14.0 25 14.0 8 4.5 7 4 0 0 T.Việt 53 29.8 60 33.7 25 14.0 25 14.0 8 4.5 7 4 0 0
T Anh 53 29.8 60 33.7 25 14.0 25 14.0 8 4.5 7 4 0 0
3
Toán
192
57 29.7 61 31.7 27 14.1 27 14.1 10 5.2 10 5.2 0 0 T.Việt 57 29.7 61 31.7 27 14.1 27 14.1 10 5.2 10 5.2 0 0
T Anh 57 29.7 61 31.7 27 14.1 27 14.1 10 5.2 10 5.2 0 0 Tin học 57 29.7 61 31.7 27 14.1 27 14.1 10 5.2 10 5.2 0 0
4
Toán
182
54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0 T.Việt 54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0 Khoa 54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0
Sử + Địa 54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0
T Anh 54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0 Tin học 54 29.6 57 31.4 27 14.8 27 14.8 8 4.5 9 4.9 0 0
5
Toán 149 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0 T.Việt 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0 Khoa 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0
Sử + Địa 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0
T Anh 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0 Tin học 42 28.2 49 32.9 22 14.7 20 13.4 11 7.4 5 3.4 0 0
Toàn
trườn
g
Toán 885 262 29.6 287 32.4 127 14.4 129 14.6 44 5 36 40.6 0 0
T.Việt 262 29.6 287 32.4 127 14.4 129 14.6 44 5 36 40.6 0 0
Sử + Địa 523 153 29.3 167 31.9 76 14.6 74 14.1 29 5.5 24 4.6 0 0
T Anh 523 153 29.3 167 31.9 76 14.6 74 14.1 29 5.5 24 4.6 0 0
Tin học 523 153 29.3 167 31.9 76 14.6 74 14.1 29 5.5 24 4.6 0 0
c Các môn đánh giá bằng nhận xét
Khối
lớp Đánh giá bằng nhận xét Đạo đức Tự nhiên
Xã hội
Âm nhạc Mỹ thuật Thủ công (Kỹ thuật) Thể dục
1 Hoàn thành 184 100 184 100 184 100 184 100 184 100 184 100
2 Hoàn thành 178 100 178 100 178 100 178 100 178 100 178 100
3 Hoàn thành 192 100 192 100 192 100 192 100 192 100 192 100
Toàn
trường Hoàn thànhChưa hoàn thành 885 100 885 100 885 100 885 100 885 1000 0 0 0 0 0 0 0 0 0 885 1000 0
Trang 3KẾT QUẢ HỌC SINH TIỂU HỌC PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG(SAI) HAI PHỤ ÂM ĐẦU L- N
Cuối năm học 2015-2016
Khối
lớp TS lớp
Tổng số HS
Số HS phát âm đúng
Tỷ lệ
Số HS phát âm sai
Tỷ lệ
Số HS viết đúng
Tỷ lệ Số HS viết sai Tỷ lệ Ghi
Chú
* ĐỐI VỚI LỚP HỌC VEN:
- Làm tốt công tác bồi dưỡng giáo viên theo hướng tự học, tự bồi dưỡng, tự làm đồ dùng dạy học
- Kiểm tra việc giáo viên tổ chức cho học sinh hoạt động khám phá, phát hiện kiến thức, kĩ năng mới thông qua quá trình học tập mang tính hợp tác Giáo viên chỉ
hỗ trợ và hướng dẫn học sinh khi cần thiết
- Thường xuyên kiểm tra, dự giờ thăm lớp, cùng với giáo viên điều chỉnh cách dạy theo mô hình mới hiệu quả
- Làm tốt công tác tuyên truyền, giới thiệu chia sẻ nội dung mô hình trường học kiểu mới với phụ huynh
- Tổ chức cho GV thăm quan mô hình học mới và thường xuyên trao đổi phương pháp dạy học theo mô hình mới với 12 trường trong huyện
- Tạo mọi điều kiện về cơ sở vật chất để phục vụ tốt cho việc dạy và học
Người phụ trách: Nguyễn Thị Nhàn
V KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH NỔI TRỘI, PHỤ ĐẠO HỌC SINH CHƯA HOÀN THÀNH:
1 Đặc điểm tình hình
- Công tác bồi dưỡng học sinh nổi trội luôn được nhà trường chú trọng đây là
công tác mũi nhọn đánh giá chất lượng giảng dạy sáng tạo của người thầy, nên trong những năm gần đây kết quả thi giao lưu học sinh giỏi cấp huyện nhà trường đã có nhiều bước tiến mới cả về số lượng và chất lượng
- Số lượng học sinh yếu nằm rải rác ở các lớp chủ yếu tập trung vào con hộ nghèo
con bố mẹ đi làm ăn xa ít có điều kiện quan tâm chăm sóc Do vậy nhà trường đã gắn trách nhiệm cho giáo viên chủ nhiệm giành thời gian quan tâm sát sao hàng ngày
để kèm cặp các em vào cuối mỗi buổi học
2 Chỉ tiêu:
Trang 4Danh hiệu Học sinh
Khối 1 Khối 2 Khối 3 Khối 4 Khối 5
Tiếng Anh trên Internet- huyện 15 100 15 100 15 100 45 100
Giải toán trên Internet- huyện 10 100 10 100 10 100 10 100 10 100 50 100 Giải toán trên internet-T.Phố 1 100 1 100 1 100 1 100 1 100 5 100
Đạt danh hiệu HS nổi trội cuối năm 116 62.
6
113 63.
5
11 8 61.4 111 61 91 61 549 62.0 Học sinh khen từng mặt 85 46.
1 80 45.0 90 46.8 80 46.6 70 46.9 405 45.7
HS đạt cháu ngoan Bác Hồ 184 100 178 100 19
2 100 182 100 149 100 885 100 Lớp tiên tiến 5 100 5 100 5 100 5 100 4 100 24 100 Lớp vở sạch chữ đẹp 5 100 5 100 5 100 5 100 4 100 24 100
3 Các biện pháp thực hiện, người phụ trách (chức vụ):
- Nhà trường bám sát kế hoạch của PGD.
- Ngay từ đầu năm học BGH giao chỉ tiêu cụ thể cho từng khối lớp
- Gắn trách nhiệm bồi dưỡng, phụ đạo học sinh cho GVCN lớp và GV Tiếng Anh
- Xây dựng tiêu chí thi đua sát hợp, thưởng cho những giáo viên có nhiều học sinh đạt giải trong các hội thi, thưởng cho học sinh đạt giải trong các hội thi
- Tăng cường công tác kiểm tra, đầu tư trang thiết bị phục vụ cho giảng dạy, HS thi trên mạng Internet
- Người phụ trách: Nguyễn Thị Nhàn; Lê Thị Ngà - Phó HT.
VI KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ CẬP GIÁO DỤC
e Chỉ tiêu về phổ cập (nêu theo 3 tiêu chí).
* Tiêu chuẩn 1 :
- Huy động trẻ 6 tuổi ra lớp đạt 100%
- Phấn đấu trẻ 11 tuổi HTCTTH đạt 100 %
- Chống mù chữ, tái mù độ tuổi từ 15 - 35 tuổi : 0%
* Tiêu chuẩn 2 :
Đảm bảo đủ tỷ lệ giáo viên lên lớp 1,5 giáo viên/lớp; Giáo viên đạt trình độ chuẩn 100% Trên chuẩn 94%
* Tiêu chuẩn 3 : Cơ sở vật chất :
- Giữ vững số lượng học sinh, số lớp được giao theo kế hoạch
- 100% số lớp có bảng chống loá, có đủ áng sáng, quạt mát
- Đảm bảo có đủ phòng học kiên cố
Trang 52 Các biện pháp thực hiện, người phụ trách (chức vụ):
- Làm tốt công tác tuyên truyền tới toàn dân về công tác phổ cập là trách nhiệm và nghĩa vụ của mỗi người
- Tham mưu với Đảng ủy, Hội đồng Nhân dân, UBND xã chăm lo cơ sở vật chất bàn ghế đảm bảo qui chuẩn cho học sinh
- Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện hạn chế học sinh lưu ban Có biện pháp phối kết hợp với các Đoàn thể địa phương để hạn chế tình trạng học sinh bỏ học
- Người phụ trách: Lê Thị Ngà; Lê Thị Bích - Phó HT
VII KẾ HOẠCH CHỈ ĐẠO NGOÀI GIỜ LÊN LỚP:
1 Đặc điểm tình hình:
- Thuận lợi:
Nhà trường đã bám sát các văn bản chỉ đạo, phân phối chương trình, tổ chức thực hiện HĐGDNGLL một cách nghiêm túc
+ Có bãi tập dành cho học sinh
Khó khăn: Nhà trường chưa có nhà đa năng nên có ảnh hưởng tới việc tổ chức cho học sinh các hoạt động ngoài trời
2 Chỉ tiêu:
- Lớp 3,4,5 có 1 tiết HĐTT/ tuần; Lớp 1có 3 tiết HĐTT/tuần, lớp 2 có 2 tiết/tuần
- Toàn trường phải có ít nhất 4 tiết HĐTT/ tháng
- Nội dung sinh hoạt: Bám sát chủ đề hoạt động của Hội đồng Đội huyện theo từng tháng, tổ chức sinh hoạt theo chủ đề, chủ điểm
3 Các biện pháp thực hiện, người phụ trách:
- Có chương trình HĐTT cụ thể cho các khối lớp
- Tổ chức tốt và hiệu quả tiết chào cờ đầu tuần
- Làm tốt công tác Chữ thập đỏ
- Tuyên truyền để giáo viên thấy rõ vai trò, hiệu quả của các tiết HĐNGLL
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của TPT Đội, của GV
- Người phụ trách: Lê Thị Bích - Phó HT
VIII KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KỸ NĂNG SỐNG, NẾP SỐNG VĂN MINH THANH LỊCH
1 Đặc điểm tình hình:
- Thuận lợi:
Trong những năm qua nhà trường đã bám sát các văn bản chỉ đạo, phân phối chương trình, tổ chức thực hiện việc giáo dục kỹ năng sống một cách nghiêm túc
Trang 6Bước đầu đã thu được những kết quả : KNS của HS dần được nâng lên, việc giao tiếp, chào hỏi của HS đã thể hiện nếp sống văn minh thanh lịch
- Khó khăn: Một số học sinh còn nhút nhát, chưa thật tự tin giao lưu trước tập thể
2 Chỉ tiêu:
- Phấn đấu 100% học sinh thực hiện NSTLVM
- 100% HS được giáo dục KNS
3 Các biện pháp thực hiện, người phụ trách:
- Chỉ đạo GV tích cực lồng ghép GDKNS vào trong các tiết học nhất là các
môn: Đạo đức, TNXH, Khoa học, Lịch sử, Tiếng Việt, Sinh hoạt lớp
- Tuyên truyền để giáo viên thấy rõ vai trò, trách nhiệm của mình trong việc GDKNS, GDNSTLVM
- Lồng ghép GDNSTLVM vào các tiết HĐTT
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của TPT Đội, của GV
- Người phụ trách: Lê Thị Bích, Nguyễn Thị Nhàn - Phó HT
IX KẾ HOẠCH XÂY DỰNG TRƯỜNG HỌC THÂN THIỆN – HỌC SINH TÍCH CỰC
1 Đặc điểm tình hình:
- Thuận lợi:
Nhà trường đã bám sát các văn bản chỉ đạo của SGD&ĐT Hà Nội, PGD&ĐT Thanh Oai về công tác XD trường học thân thiện- học sinh tích cực
Học sinh chăm ngoan
- Khó khăn:
Trường được công nhận trường đạt chuẩn quốc gia mức độ I
2 Chỉ tiêu
- Xây dựng trường sáng – xanh – sạch – đẹp – an toàn – thân thiện
- Phấn đấu 100% học sinh tham gia các phong trào để xây dựng "Trường học thân thiện - học sinh tích cực "
- Giữ vững danh hiệu : Trường học thân thiện – học sinh tích cực
3 Các biện pháp thực hiện, người phụ trách:
- Tăng cường giáo dục học sinh bảo vệ môi trường, chăm sóc và bảo vệ các di tích lịch sử tại địa phương Giáo dục truyền thống nhà trường, truyền thống địa phương, giữ vệ sinh trường lớp xanh- sạch - đẹp
- Vận động học sinh tích cực tham gia chơi trò chơi dân gian; gắn trách nhiệm cho GV dạy thể dục dạy các trò chơi dân gian cho HS
- Thường xuyên kiểm tra việc thực hiện của của học sinh vào đầu giờ và giờ
ra chơi
Trang 7- Tổ chức đăng kí nội dung thi đua theo các tiêu chí cho Gv, lớp.
- Người phụ trách: Lê Thị Bích - Phó HT
2 Những chỉ tiêu phấn đấu xây dựng đội ngũ năm học 2016 - 2017
- Số chuyên đề thực hiện trong năm học 2016 - 2017:
+ Cấp Tổ: 10 ; Cấp trường: 5 ( và thực hiện các chuyên đề của Phòng)
- Họp chuyên môn theo tổ trong học kỳ: 35
- Họp chuyên môn theo Trường: 10
- Số giờ giáo viên dự của đồng nghiệp 3tiết/tháng
- Tổng số giờ thao giảng trong năm học: 72 Giờ (đợt 20/11: 36 giờ, đợt 26/3:
36 giờ)
Trong đó: + Số giờ dạy giỏi: 48 đạt tỷ lê : 66.6 %
+ Số giờ dạy khá: 24 đạt tỷ lê.: 33.4 % + Số giờ dạy trung bình: 0 chiếm tỷ lê.0%
+ giờ dạy chưa đạt: 0 chiếm tỷ lê 0 %
- Số đề tài SKKN cấp trường: Tổng số: 48 Trong đó: loại A: 24; loại B: 18 loại C: 6
- Số SKKN được xếp loại cấp huyện: Tổng số: 24
Trong đó: loại A: 6; loại B: 16; loại C: 2
- Số SKKN được xếp loại cấp Thành phố: 6
- Tổng số đồ dùng dạy học tự làm: cấp trường: 24; cấp huyện: 2; cấp thành phố: 1
- Số giáo viên dự thi GV giỏi cơ sở ( CSTĐ cơ sở): Tổng số: 24
Khối 1: 4; khối 2: 4; khối 3: 4; khối 4: 6; khối 5: 6
- Thi giáo viên dạy bộ môn ( cơ bản, chuyên biệt):
+ Cấp huyện: 3GV Đạt giải 2nhất , 1ba
+ Cấp thành phố: 1GV Đạt giải Nhất
- Thi GVG chuyên đề:
+ Cấp huyện: giải nhất + Cấp thành phố: giải Nhất
* Thi Thể dục thể thao
+ Đạt giải cấp huyện : Giải nhất + Đạt giải cấp Thành phố : Giải KK
* Thi Giai điệu tuổi hồng : đạt giải Nhì
3 Đánh giá xếp loại hồ sơ sổ sách giáo viên: (Theo Phiếu đánh giá Hồ sơ sổ
sách giáo viên Tiểu học của Phòng GD&ĐT Thanh Oai, năm học 2016 - 2017 )
Trang 8Lớp Tốt % Khá % ĐYC % Chưa ĐYC %
- Xếp loại tổ chuyên môn: Tổ 1: Tốt, tổ 2+3 : Tốt , tổ 4+5:Tốt
- Xếp loại tổ văn phòng:Tốt
4 KẾT QUẢ CBQL, GIÁO VIÊN TIỂU HỌC
PHÁT ÂM VÀ VIẾT ĐÚNG(SAI) HAI PHỤ ÂM ĐẦU L- N
Cuối năm học 2016-2017
Tổng số
Số CBQL, GV
Tỷ lệ
Số CBQL,
lệ
Số CBQL,
lệ
Số CBQL,
lệ Ghi chú
Khối
lớp
TS
lớp
Giáo viên phát âm
phát
âm
viết đúng viết sai
10
10
10
10
10
10
5 Xếp loại giáo viên theo chuẩn nghề nghiệp (Theo hướng đánh giá, xếp loại GV
Tiểu học theo QĐ số 14/2007/ QĐ- BGD & ĐT, Tại công số 616/BGDĐT ngày 5/2/2010 )
a Tổng số Giáo viên được xếp loại: 36
b Tổng hợp xếp loại giáo viên: 36
Xếp loại giáo viên
Loại xuất sắc Loại Khá Loại Trung bình Loại kém
Trang 9SL % SL % SL % SL %
c Phân loại giáo viên chưa đạt chuẩn:
Lĩnh vực xếp loại kém Lĩnh vực I: Phẩm chất
chính trị, đạo đức lối sống
Lĩnh vực II:
Kiến thức
Lĩnh vực III: Kĩ năng sư phạm
Vi phạm khác
6 Các biện pháp thực hiện – Người phụ trách
Xây dựng kế hoach bồi dưỡng giáo viên hợp lý, phân công đúng việc đúng người, bồi dưỡng các chuyên đề theo nhu cầu của giáo viên, động viên giáo viên tích cực học hỏi đồng nghiệp, khai thác thông tin trên mạng phục vụ cho công tác tự nghiên cứu
Quan tâm đội ngũ tổ trưởng chuyên môn, giáo viên cốt cán, nhân rộng Gv chủ nhiệm lớp giỏi
Nâng cao vai trò của giáo viên chủ nhiệm lớp
Tạo mọi điều kiện thuận lợi để giáo viên mang hết khả năng của mình vào giảng dạy, nghiên cứu giảng dạy
Người phụ trách: Nguyễn Thị Kim Loan
7 Công tác quản lí:
a Chỉ tiêu về công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm định chất lượng giáo dục:
- Kiểm tra toàn diện: 12 GV = 33%
- Kiểm tra chuyên đề : 100 %
- Kiểm tra thực hiện quy chế chấm chữa: 36 GV = 100%
- Kiểm tra giáo án, hồ sơ, sổ sách: 36 GV = 100% (2 lần/năm)
- Dự giờ của hiệu trưởng: 35 GV = 36 tiết = 100%
- Dự giờ của hiệu phó 1(chuyên môn): 36 GV = 54 tiết = 150 %
- Dự giờ của hiệu phó 2 (CSVC; HĐGDNGLL): 36 GV = 36 tiết = 100 %
- Dự giờ của hiệu phó 3 (Thư viện; HSG): 36 GV = 36 tiết = 100 %
- Tự kiểm định chất lượng GD nhà trường đạt cấp độ: I
+ Trong đó: Tổng các chỉ số đạt: 65/84 đạt tỷ lệ: 77%
Tổng các tiêu chí đạt: 17/28 đạt tỷ lệ: 61%
b Các biện pháp thực hiện, người phụ trách:
Xây dựng kế hoach bồi dưỡng giáo viên hợp lý, phân công đúng việc đúng người, bồi dưỡng các chuyên đề theo nhu cầu của giáo viên, động viên giáo viên tích cực học hỏi đồng nghiệp, khai thác thông tin trên mạng phục vụ cho công tác tự nghiên cứu
Trang 10Tạo mọi điều kiện thuận lợi để giáo viên mang hết khả năng của mình vào giảng dạy, nghiên cứu giảng dạy
BGH tăng cường dự giờ đột xuất, kiểm tra hồ sơ giáo án của GV
Đổi mới công tác thanh tra, kiểm tra thiết thực, hiệu quả, đánh giá công bằng khách quan
Thanh tra chuyên môn và quản lí chất lượng giáo dục Tăng cường trật, tự kỉ cương, nề nếp nhà trường, giáo viên, nhân viên và học sinh
Người phụ trách: Nguyễn Thị Kim Loan - HT
XI KẾ HOẠCH QUẢN LÝ CƠ SỞ VẬT CHẤT
1 Diện tích:
- Diện tích khu trường được giao quản lý, sử dụng: 8332 m2, đã có bìa đỏ là 6060
m2
- So với yêu cầu trường chuẩn quốc gia : đủ
+ Diện tích sân chơi: 2066m2 + Diện tích bãi tập: 1000 m2 + Diện tích vườn trường: 0 m2
2 Số lượng, chất lượng phòng học, bàn ghế, máy tính:
- Tổng số phòng học: ; Số phòng : 24 đạt ánh sáng chuẩn: 10
Trong đó:
+ Cấp 4 là : 0 phòng
+ Kiên cố là : 24 phòng
+ Số phòng mượn tạm là: 0 phòng
+ Số phòng học khu lẻ là: 3 phòng
+ Số phòng học còn thiếu: 0 phòng
- TS bộ bàn ghế HS: 442 bộ, Trong đó; đóng mới: 0 bộ; Bàn ghế đạt chuẩn: 360 bộ
- Số lượng sách tham khảo, SGK, SGV do phòng cấp: 290
- Tổng số máy tính : 27 (Trong đó máy tính để bàn: 22 ; Máy tính xách
tay(laptop) : 5)
3 Tình hình các phòng chức năng:
- Phòng Hiệu trưởng: 1 phòng, diện tích 20 m2
- Phòng phó hiệu trưởng: 2 phòng, diện tích 48 m2
- Phòng giáo viên:1 phòng, diện tích 84 m2
- Phòng hoạt động đội:1 phòng, diện tích 20 m2
- Phòng GD nghệ thuật: 1 phòng, diện tích 80 m2
- Phòng Y tế học đường:1 phòng, diện tích 28 m2
- Phòng thiết bị GD:1 phòng, diện tích 28 m2