Đăng, phát thông tin có nội dung: a Gây chia rẽ giữa các tầng lớp nhân dân, giữa Nhân dân với chính quyền nhân dân, với lực lượng vũ trang nhân dân, với tổ chức chính trị, tổ chức chính [r]
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Thị Hoa
Trường THPT Mê Linh
CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ LỚP 12A13
Trang 2BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ
DO CƠ BẢN.
Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân được
hiểu là:
A.Mọi người đều có quyền vào chỗ ở của người khác khi thấy
cần thiết.
B Mọi người được tự do vào chỗ ở của người khác.
C Không ai được tự ý vào chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý.
D Không ai được tự ý thay đổi chỗ ở của người khác nếu không được người đó đồng ý.
C
Trang 3Câu 2 Trường hợp nào sau đây không được
khám xét chỗ ở của công dân?
A Nghi ngờ chỗ ở của người đó có chứa tài liệu liên quan đến vụ án.
B Có căn cứ để khẳng định chỗ ở của người đó có chứa tài liệu liên quan đến vụ án.
C Khi bắt người đang bị truy nã hoặc phạm tội đang lẩn trốn ở đó.
D Có căn cứ để khảng địnhchỗ ở của người nào đó có công cụ để thực hiện tội phạm.
.
KIỂM TRA BÀI CŨ
A
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 3: Hành vi sau đây vi phạm quyền được đảm bảo
an toàn và bí mật về thư tín,điện tín ,điện thoại của công dân?
A.Nhờ người khác viết hộ thư.
B Cho bạn bè đọc tin nhắn người khác gửi cho mình.
C Đọc trộm tin nhắn của người khác nhưng không nói cho ai biết.
D Cung cấp cho người khác số điện thoại của người
thân,bạn bè mình.
C
Trang 5Câu 4: Nhận định nào dưới đây là đúng? Hành vi tự ý bóc mở thư của người khác
A Có thể bị truy cứu trách nhiệm hình sự.
Trang 6NỘI DUNG BÀI 6
1, Các quyền tự do cơ bản của công dân
c Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
a Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm và danh dự của công dân.
d Quyền được đảm bảo an toàn bí mật, thư tín, điện thoại và điện tín.
e Quyền tự do ngôn luận
2, Trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc bảo đảm thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.
a Trách nhiệm của Nhà nước (đọc thêm).
b Trách nhiệm của công dân.
Trang 7I-Kiến thức:
+ Nêu được khái niệm ,nội dung ,ý nghĩa quyền tự
do ngôn luận.
+ Nêu được trách nhiệm của công dân trong việc
bảo đảm thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.
II-Kỹ năng : Biết phân biệt được hành vi thực hiện
đúngvà hành vi xâm phạm quyền tự do ngôn
luận.Biết bảo vệ mình trước các hành vi xâm phạm của người khác.
III-Thái độ : Có ý thức bảo vệ quyền tự do của mình
và tôn trọng quyền tự do của người khác.Phê phán hành vi vi phạm quyền tự do ngôn luận của công
dân.
BÀI 6.CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN
Trang 8Đáp án cuối cùng của câu hỏi này là gì?
Lưu ý: Đây là mốc rất quan trọng vì phía trước bạn còn nguyên 22 câu hỏi của chương trình tương đương với
mức thưởng 100 triệu đồng.
Trang 10Tự do ngôn luận là sự tự do phát biểu mà không bị kiểm duyệt hoặc hạn chế Thuật ngữ đồng nghĩa tự do biểu đạt
Tự do ngôn luận còn được dùng để nói đến cả hành động tìm kiếm, tiếp nhận, và chia sẻ thông tin hoặc quan niệm, bất kể bằng cách sử dụng phương tiện truyền thông nào
Trong thực tiễn, không có quốc gia nào có quyền tự do ngôn luận tuyệt đối, quyền này căn cứ vào quy định của pháp luật.
BÀI 6.CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e.Quyền tự do ngôn luận.
Theo em, thế nào là tự do ngôn luận?
Trang 11Quyền tự do ngôn luận ở nước ta được quy định
ởtrongcác văn bản pháp luật nào?
Pháp luật Việt Nam:
+ Hiến pháp năm 2013.
+Luật hình sự (2015)
+Luật báo chí 2016( Luật số 103/2016/QH13)
Điều 25 Hiến Pháp năm 2013:”Công dân có quyền tự
do ngôn luận ,tự do báo chí ,tiếp cận thông tin,hội họp, lập
hội ,biểu tình.Việc thực hiện các quyền này do pháp luật quy định.”
BÀI 6.CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e.Quyền tự do ngôn luận.
* Pháp luật quốc tế : Quyền tự do ngôn luận được thừa nhận là một quyền con người:
+Tuyên ngôn Quốc tế về Nhân quyền.( 1948)
+Luật Nhân quyền Quốc tế ( 1966)
+Công ước Quốc tế về các Quyền dân sự vàChính tri.(1976)
Trang 12Thế nào là công dân có quyền tự do ngôn luận ?
Công dân có quyền tự do ngôn luận được hiểu
là quyền tự do phát biểu ý kiến,thể hiện chính kiến
,quan điểm của mình về các vấn đề chung của đất nước.
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Trang 13Theo em, có mấy hình thức thực hiện quyền tự
do ngôn luận? Cho ví dụ?
Trực tiếp
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Gián tiếp
Trang 15Em hãy nêu và phân biệt hành vi : tự do ngôn luận đúng
pháp luật và trái pháp luật
Khái niệm :Quyền tự do ngôn luận
đúng pháp luật là thực hiện quyền
tế, chính trị, văn hóa ở địa phương
-Phản ánh trên phương tiện thông
tin đại chúng về vấn đề tiết kiệm
điện, nước…
-Chất vấn đại biểu Quốc hội về giáo
dục, đất đai…
Ví dụ -Phát biểu sai, ko có cơ sở về sai phạm của cán bộ địa phương
-Đưa tin sai sự thật về nhân quyền ở Việt Nam
-Viết thư nặc danh, nói xấu cán bộ vì lợi ích cá nhân…
Trang 16Điều 9 Luật báo chí -2016LUẬT BÁO CHÍ – 2016
Điều 9 Các hành vi bị nghiêm cấm
1 Đăng, phát thông tin chống Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có nội dung:
a) Xuyên tạc, phỉ báng, phủ nhận chính quyền nhân dân;
b) Bịa đặt, gây hoang mang trong Nhân dân;
c) Gây chiến tranh tâm lý.
2 Đăng, phát thông tin có nội dung:
a) Gây chia rẽ giữa các tầng lớp nhân dân, giữa Nhân dân với chính quyền nhân dân, với lực lượng vũ trang nhân dân, với
tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội;
b) Gây hằn thù, kỳ thị, chia rẽ, ly khai dân tộc, xâm phạm quyền bình đẳng trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam;
c) Gây chia rẽ người theo tôn giáo với người không theo tôn giáo, giữa người theo các tôn giáo khác nhau, chia rẽ các tín
đồ tôn giáo với chính quyền nhân dân, với tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; xúc phạm niềm tin tín ngưỡng, tôn giáo;
d) Phá hoại việc thực hiện chính sách đoàn kết quốc tế.
3 Đăng, phát thông tin có nội dung kích động chiến tranh nhằm chống lại độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
4 Xuyên tạc lịch sử; phủ nhận thành tựu cách mạng; xúc phạm dân tộc, anh hùng dân tộc.
5 Tiết lộ thông tin thuộc danh Mục bí mật nhà nước, bí mật đời tư của cá nhân và bí mật khác theo quy định của pháp luật.
6 Thông tin cổ súy các hủ tục, mê tín, dị đoan; thông tin về những chuyện thần bí gây hoang mang trong xã hội, ảnh
hưởng xấu đến trật tự, an toàn xã hội và sức khỏe của cộng đồng.
7 Kích động bạo lực; tuyên truyền lối sống đồi trụy; miêu tả tỉ mỉ những hành động dâm ô, hành vi tội ác; thông tin không phù hợp với thuần phong mỹ tục Việt Nam.
8 Thông tin sai sự thật, xuyên tạc, vu khống, xúc phạm uy tín của cơ quan, tổ chức, danh dự, nhân phẩm của cá nhân; quy kết tội danh khi chưa có bản án của Tòa án.
9 Thông tin ảnh hưởng đến sự phát triển bình thường về thể chất và tinh thần của trẻ em.
10 In, phát hành, truyền dẫn, phát sóng sản phẩm báo chí, tác phẩm báo chí, nội dung thông tin trong tác phẩm báo chí đã
bị đình chỉ phát hành, thu hồi, tịch thu, cấm lưu hành, gỡ bỏ, tiêu hủy hoặc nội dung thông tin mà cơ quan báo chí đã có cải chính.
11 Cản trở việc in, phát hành, truyền dẫn, phát sóng sản phẩm báo chí, sản phẩm thông tin có tính chất báo chí hợp pháp tới công chúng.
12 Đe dọa, uy hiếp tính mạng, xúc phạm danh dự, nhân phẩm của nhà báo, phóng viên; phá hủy, thu giữ phương tiện, tài liệu, cản trở nhà báo, phóng viên hoạt động nghề nghiệp đúng pháp luật.
13 Đăng, phát trên sản phẩm thông tin có tính chất báo chí thông tin quy định tại các Khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 và 10 của Điều này.
Trang 17LUẬT BÁO CHÍ-2016
Điều 10 Quyền tự do báo chí của công dân
1 Sáng tạo tác phẩm báo chí.
2 Cung cấp thông tin cho báo chí.
3 Phản hồi thông tin trên báo chí.
4 Tiếp cận thông tin báo chí.
5 Liên kết với cơ quan báo chí thực hiện sản phẩm báo chí.
6 In, phát hành báo in.
Điều 11 Quyền tự do ngôn luận trên báo chí của công dân
1 Phát biểu ý kiến về tình hình đất nước và thế giới.
2 Tham gia ý kiến xây dựng và thực hiện đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.
3 Góp ý kiến, phê bình, kiến nghị, khiếu nại, tố cáo trên báo chí đối với các tổ chức của Đảng, cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị
- xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp và các tổ chức, cá nhân khác.
Trang 18Nội dung 1:
Công dân có quyền phát biểu ý kiến tại
các cuộc họp ở cơ quan,doanh nghiệp,
trường học, tổ dân phố,…hoặc gửi văn
bản đến cơ quan nhà nước có trách nhiệm
và có thẩm quyền
Quyền tự do ngôn luận được thể hiện ở
những nội dung nào?
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Trang 19Quyền phát biểu ý kiến
Trang 20*Công dân có quyền viết bài gửi đăng báo :
- Thể hiện quan điểm riêng của mình về các vấn đề
chung.
- Đồng tình ủng hộ những việc làm đúng ,những việc làm tốt ,phê phán những việc làm sai trái
- Trao đổi, tranh luận một vấn đề nào đó để tìm ra lẽ
phải.
-Góp ý kiến với các cơ quan và cán bộ công chức nhà
nước,các tổ chức xã hội về vấn đề nào đó nhằm nâng cao hiệu lực của bộ máy Nhà nước
NỘI DUNG 2:
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Trang 21TỰ DO NGÔN LUẬN,
TỰ DO BÁO CHÍ
Trang 22*Công dân có quyền đóng góp ý kiến của
mình với các đại biểu Quốc Hội và đại
biểu Hội Đồng Nhân Dân trong các dịp
tiếp xúc cử tri.
NỘI DUNG 3:
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Trang 23Hãy nêu ví dụ về quyền tự do ngôn luận của
công dân mà em được biết?
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Trang 24Ý nghĩa:
-Là điều kiện để công dân tham gia quản lý
Nhà nước và xã hội.
- Đảm bảo quyền tự do, dân chủ, có quyền lực
thực sự của công dân.
BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN.
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân
e Quyền tự do ngôn luận.
Nêu ý nghĩa của việc thực hiện quyền tự do
ngôn luận của công dân?
Trang 25Là học sinh, chúng ta cần phải làm gì để thể hiện quyền
tự do ngôn luận đúng theo pháp luật?
- Bày tỏ ý kiến trong các cuộc sinh hoạt lớp, tổ, nhóm học tập, trong các hoạt động Đoàn thể, hoạt động của nhà trường.
- Trình bày nguyện vọng và nhờ giải đáp thắc mắc nếu thấy
chưa hiểu và cần thiết.
-Được quyền yêu cầu bảo vệ quyền lợi về vật chất và tinh thần Học sinh cần:
+Học tập, nâng cao trình độ văn hóa.
+Tìm hiểu hiến pháp, pháp luật.
+Tích cực tham gia hoạt động tập thể.
+ Tích cực trau dồi kỹ năng sống.
Trang 26BÀI 6: CÔNG DÂN VỚI CÁC QUYỀN TỰ DO CƠ BẢN
1 Các quyền tự do cơ bản của công dân.
2 Trách nhiệm của nhà nước và công dân trong việc bảo đảm
và thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.
a Trách nhiệm của nhà nước(đọc thêm)
b Trách nhiệm của công dân.
Theo em công dân có thể làm gì để thực hiện các quyền tự do
cơ bản của mình?
* Học tập và tìm hiểu pháp luật.
*Có trách nhiệm phê phán, đầu tranh, tố cáo việc làm trái pháp luật, vi phạm quyền tự do cơ bản của công dân.
*Giúp đỡ cán bộ có thẩm quyền thi hành các quy định.
* Công dân tôn trọng pháp luật, tự giác tuân thủ pháp
luật, tôn trọng quyền tự do cơ bản của người khác.
Trang 28Tóm tắt nội dung bài 6
1,Các quyền tự do cơ bản của công dân.
c Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
a Quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân.
b Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ, nhân phẩm và danh dự của công dân.
d Quyền được đảm bảo an toàn bí mật, thư tín, điện thoại và điện tín.
e Quyền tự do ngôn luận
2,Trách nhiệm của Nhà nước và công dân trong việc bảo đảm thực hiện các quyền tự do cơ bản của công dân.
a Trách nhiệm của Nhà nước (đọc thêm).
b Trách nhiệm của công dân.
Trang 29TT Vi phạm
quyền bất khả xâm phạm về thân thể công dân
(A)
VP quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khoẻ
(B)
VP quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm (C)
VP quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân (D)
VP quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, đt, điện tín
Trang 30CỦNG CỐ.
Câu 1 Quyền tự do ngôn luận có nghĩa là.
A.Mọi người có quyền tự do nói những gì mình thích.
B Không ai được phép can thiệp tới phát ngôn của người khác.
C Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến ,bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề của đất nước.
Trang 31CỦNG CỐ:
Câu 2: Quyền tự do ngôn luận của công dân được quy định tại điều nào trong hiến pháp năm 2013?
B
Trang 32Câu 3: Trường hợp nào dưới đây vi phạm quyền tự
Trang 33Câu 4: Hành vi nào dưới đây không thể hiện
quyền tự do ngôn luận của công dân?
A.Tích cực nêu ý kiến mỗi khi nhà nước ban hành dự thảo luật và tổ chức trưng cầu dân ý.
B.Không lắng nghe ý kiến phát biểu của cấp dưới
trong cuộc họp.
C Viết bài đăng báo để bày tỏ quan điểm của
mìnhvề những vấn đề chính trị xã hội.
D Viết suy nghĩ cá nhân của mình trên mạng xã hội
mà không xâm hại đến quy tắc quản lí Nhà nước.
CỦNG CỐ:
B
Trang 34Câu 5 :Việc làm nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm của công dân khi thực hiện các quyền tự do
cơ bản.
B Tích cực giúp đỡ các cơ quan nhà nước thi hành
Trang 35Câu 6.Công dân không nên làm gì khi thực hiện các quyền tự do cơ bản của mình?
A.Học tập, tìm hiểu để nắm được nội dung các
quyền tự do cơ bản của mình.
B Phê phán, đấu tranh ,tố cáo những việc làm trái pháp luật vi phạm quyền tự do cơ bản của công
dân.
C Tự rèn luyện, nâng cao ý thức pháp luật ,tôn
trọng pháp luật,tự giác tuân thủ pháp luật.
D Thực hiện quyền tự do của mình mà không quan tâm tới người khác.
D
Trang 36Học thuộc và
Trả lời câu hỏi
SGK/66-67.
Làm ngân hàng trắc nghiệm bài 6.
Chuẩn bị ngoại khoá tìm hiểu Hiến pháp
năm 2013.
Dặn dò về nhà
Trang 37CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VÀ CÁC EM HỌC SINH