1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TRAC NGHIEM HAM SO 2

10 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 893,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào tồn tại giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó: A... Giá trị nhỏ nhất của hàm số A.[r]

Trang 1

http://violet.vn/ngbdai/ 1 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

PHẦN 1: ĐỒNG BIẾN VÀ NGHỊCH BIẾN Câu 1 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng

Câu 2 Hàm số

A Đồng biến trên các khoảng ; và nghịch biến trên các khoảng ;

B Đồng biến trên khoảng và

C Nghịch biến trên các khoảng ; và đồng biến trên các khoảng ; ;

D Nghịch biến trên khoảng và ;

Câu 3 Hàm số

A Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng

B Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng ;

C Nghịch biến trên các khoảng ; và đồng biến trên các khoảng ; ;

D Đồng biến trên các khoảng ; và nghịch biến trên các khoảng ; ;

Câu 4 Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?

Câu 5 Hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 6 Hàm số

A Nghịch biến trên khoảng B Đồng biến trên R; C Nghịch biến trên R;

D Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng ;

Câu 8 Với giá trị nào của m thì hàm số luôn đồng biến trên R?

Câu 9. Cho hàm số Mệnh đề nào sau đây là sai?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng ; B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

C Hàm số đồng biến trên khoảng D Hàm số nghịch biến trên khoảng ;

Câu 10. Hàm số

A Đồng biến trên khoảng và nghịch biến trên khoảng ;

B Đồng biến trên các khoảng ; và nghịch biến trên các khoảng ; ;

C Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ;

D Nghịch biến trên các khoảng ; và đồng biến trên các khoảng ;

Câu 11. Hàm số

A Đồng biến trên khoảng và , nghịch biến trên khoảng ;

B Nghịch biến trên khoảng và , đồng biến trên khoảng

C Nghịch biến trên khoảng ;

D Đồng biến trên khoảng ;

Câu 12. Hàm số đồng biến trên

Câu 13. Hàm số

(0; 2) 1

1

x

y

x

2

yxxyx33x2 yx4x25

2

y

x

 

(; 2) (2;)

(;2) (2;)

4 2 2 5

yxx

( 1;0) (1;) ( ; 1) (0;1)

1

mx y

x m

2

1

x y x

f xxxx

(0;1)

yxxax

1

yxmxx

3 3 2

y xx

4 2

1

1 4

yxx

f xxx

( ; ) ( ; )

3

x y x

\ { 3}

yx  x

Trang 2

http://violet.vn/ngbdai/ 2 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

A Nghịch biến trên khoảng ; B Đồng biến trên khoảng ;

C Đồng biến trên khoảng ; D Nghịch biến trên khoảng

Câu 14 Hàm số y = nghịch biến trên từng khoảng xác định khi:

Câu 15 Hàm số

A Nghịch biến trên khoảng và ;

B Nghịch biến trên các khoảng ; và đồng biến trên các khoảng ;

C Đồng biến trên các khoảng ; và nghịch biến trên các khoảng ;

D Đồng biến trên khoảng và ;

Câu 16 Hàm số

C Nghịch biến trên khoảng ; D Nghịch biến trên khoảng ;

Câu 17 Hàm số

A Đồng biến trên khoảng ;

B Nghịch biến trên khoảng và đồng biến trên khoảng ;

C Đồng biến trên R

D Nghịch biến trên R;

Câu 18 Hãy tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trên khoảng

Câu 20 Hàm số

PHẦN 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ

sao cho tam giác ABC cân tại A

2

m   B 3

2

2

2

m  

Câu 2 Tìm m để hàm số có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa x12 x22 3

A m   2 B m  1 C 3

2

m  D 1

2

m 

Câu 3 Mệnh đề sai là:

A Hàm số y = x3 + 3x + 1 có cực trị; B Hàm số y = -x3 + 3x2 - 3 có cực đại và cực tiểu;

C Hàm số 1 1

1

y x

x

  

 có hai cực trị. D Hàm số

1

2

x

   

 không có cực trị;

Câu 4. Đồ thị hàm số :

2 2 2 1

y

x

có 2 điểm cực trị nằm trên đường thẳng y = ax + b với a + b =

1 ( ; ) 2

1 ( ; )

3 2

mx

x m

 

1 m 3

1 2

y x x

 

 (;2) (2;)

(; 2) (2;)

3 2

3

f x    x

sin

yx x

(;0)

2

yxmxm (;0)

0

4

1

3

y  xxaxa

3 2

2

2

a  

2

x y x

\ { 3}

Trang 3

http://violet.vn/ngbdai/ 3 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

y xmxx có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu khi:

y x

x

  :

A có một điểm cực đại; B không có cực trị; C có một điểm cực tiểu; D có hai điểm cực trị;

Câu 7. Tìm m để hàm số y  3 x   x m  3 đạt cực đại tại x  0

A m 1 B m  1 C m 2 D m  2

3

x

y  xx Toạ độ điểm cực đại của đồ thị hàm số là:

A (3;2

Câu 10. Với giá trị nào của m thì hàm số yx3 2 mx2  m x2  2 đạt cực tiểu tại x  1

A m 3 B m 2 C m 4 D m 1

Câu 11. Hàm số có 3 điểm cực trị là:

A song song với đường thẳng B song song với trục hoành

Câu 13. Cho hàm số yx33x2 Tìm y2 CĐ + yCT ta có:

4

yxx  Hàm số có

A một cực đại và không có cực tiểu B một cực đại và hai cực tiểu

C một cực tiểu và hai cực đại D một cực tiểu và không có cực đại

Câu 15. Điểm cực tiểu của hàm số : y  x3 3x4 là

2

yxx  là

3

y  x  mx  m  x  Mệnh đề sai là:

A m thì hàm số có cực trị;1 B Hàm số luôn luôn có cực đại và cực tiểu

C m thì hàm số có hai điểm cực trị;1 D   thì hàm số có cực đại và cực tiểu; m 1

yxx :

A đạt cực tiểu tại x = -2; B có hai điểm cực trị; C đạt cực đại tại x = -2; D không có cực trị;

yxmxx Tìm m để hàm số đã cho có 2 điểm cực trị x x1, 2 thỏa x1 4x2

2

2

m   C 9

2

A Có một điểm cực đại là x = 0; B Có hai điểm cực tiểu là x = 1;

C Có một điểm cực tiểu là x = -1; D Có hai điểm cực đại là x = 1;

1

3

yxxx

1

x 

Trang 4

PHẦN 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Câu 3 Trong các hình chữ nhật cùng có chu vi là , hình chữ nhật có diện tích lớn nhất là:

D Hình vuông cạnh

Câu 4 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

Câu 5 Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số trên bằng:

Câu 7 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Khi đó:

Câu 8 Giá trị lớn nhất của hàm số là:

Câu 9 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn bằng 2:

Câu 10 Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích là , hình chữ nhật có chu vi nhỏ nhất là:

A Hình vuông cạnh B Hình chữ nhật cạnh

C Hình vuông cạnh D Hình vuông cạnh

Câu 11 Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn khi x bằng giá trị nào sau đây

Câu 12 Hàm số đạt giá trị lớn nhất trên đoạn khi x bằng giá trị nào sau đây

Câu 13 Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Khi đó:

Câu 15 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào tồn tại giá trị nhỏ nhất trên tập xác định của nó:

Câu 16 Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng giá trị nào sau đây

Câu 17 Với giá trị nào của m thì hàm số đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn bằng 2:

Câu 19 Tổng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là:

Trang 5

A -1 B 1 C 2 D 3

Câu 20 Hiệu giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:

PHẦN 4 SỰ TƯƠNG GIAO

9

4

Câu 2 Tìm tất cả giá trị của k để phương trình 4x2(1x2) 1  có 4 nghiệm phân biệt k

A k < 0 B 0< k <2 C -1< k <1 D 0< k <1

Ox tại 3 điểm phân biệt?

trung điểm I của đoạn thẳng MN bằng

0

xx  x m có hai nghiệm phân biệt thuộc [ 1;1] khi :

1

27

m

1

27 m

= 4m tại 4 điểm phân biệt

Trang 6

A B C D

Câu 16 Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 Đồ thị hàm số cắt đường thẳng y = m tại 2 điểm phân biệt

2

mx y x

 Tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB  10 ,

2

PHẦN 5 TIẾP TUYẾN CỦA HÀM SỐ

1

x x

 và M( C) với xM = 2 Tiếp tuyến của ( C) tại M chắn trên hai trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng:

A 49

4(đvdt)

2

x x

 Khi đó tiếp tuyến của ( C ) song song với đường thẳng (d): y = x có phương trình là:

A y = x+1 ; y = x + 7 B y = x-1 ; y = x -7 C y = x - 1; y = x +7 D y = x + 1; y = x - 7

1

x x

 Tìm các điểm thuộc ( C ) mà tại đó tiếp tuyến có hệ số góc k = 1

3

 Đáp số là:

A A(4;2) , B(-2;0) B Không tồn tại C A(-2;0) D A(4;2)

1 2

3

x

x

tại giao điểm của (C) và Ox có hệ số góc là:

A

25

7

B

7

1

C

7

1

25

7

của (C ) tại điểm M là:

A y = 24x - 43 B y = -24x + 43 C y = -24x -43 D y = 24x + 43

Câu 6 Cho (C):yx42x21 Tiếp tuyến với (C) tại điểm cực đại có phương trình là:

xxx .Tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) với trục Oy

có phương trình là:

A y=- 3x +1 B y = 3x -1 C y = 3x +1 D y = -3x -1

trục Oy tại điểm nào sau đây ?

Trang 7

http://violet.vn/ngbdai/ 7 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

A M( 0; -15) B M( 0; 1) C M( 0; -9) D M( 0; 9)

3

4 2 : ) (

x

x y

C Tiếp tuyến với (C) tại giao điểm của (C) với Ox là:

Câu 10 Cho hai đường cong ( C1): y = x2 và (C2) : y = 1

x Tiếp tuyến của (C2) tại giao điểm của ( C1)

và (C2) có phương trình là:

A y = 2x -1 B y = x +2 C y = -x + 2 D y = 2x + 1

3xx  Phương trình tiếp tuyến của ( C) tại điểm uốn của (

C ) là:

A 3x + 3y + 2 = 0 B 3x +3y -2 = 0 C 3x - 3y - 2 = 0 D 3x - 3y + 2 = 0

của (Cm) tại giao điểm của ( Cm) với trục tung là :

A y = -x + 1-m B y = -mx -m C y = -x -m D y = -mx +1 - m

thuộc ( C) biết xM = 2 Đáp số là:

2

1

x

 và M(C) với xM = 1 Khi đó tiếp tuyến của ( C) tại M là:

A 4x -3y + 11 = 0 B 3x - 4y -11 = 0 C 3x-4y + 11 = 0 D 4x -3y -11 = 0

A y=-11x-50 B y=-11x+50 C y=11x+50 D y=11x-50

Câu 16. Cho (C):y2x33x21 Tìm điểm trên (C) sao cho hệ số góc tiếp tuyến tại đó nhỏ nhất:

A (0 ; 1) B (

2

1 ; 2

1 ) C

(-2

1 ; 0) D (1 ; 0)

4

1

x

phương trình:

4

1

&

2 4

1

4

1

&

2 4

1

y

Câu 18. Hàm số

1

1 2 2

mx

m mx x

y có đồ thị (C) Biết tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ 0

0 

x có hệ số góc là -4 thì giá trị của m là:

A m = 4 & m = 1 B m = 1 & m = -2

C m = -1 & m = 2 D m = 3 & m = -2

trong cá c điểm sau: A (0;4) , B(2; -2) , C ( 1;3);

A Chì A và B B Chỉ A và C C Cả A, B, C D Chỉ B và C

2

1

x

 Tiếp tuyến của ( C ) tại giao điểm của ( C ) với trục

Oy là:

A y = -7x + 4 B y = 9x + 4 C y = 7x + 4 D y = -9x + 4

Trang 8

http://violet.vn/ngbdai/ 8 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

PHẦN 6 ĐƯỜNG TIỆM CẬN

A x = 1 B y = 1 C y = 3 D x = 3

số là I(1; - 1)

A Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận B Đồ thị hàm số là đường parabol có đỉnh I(1; -1)

C Đồ thị hàm số không có tiệm cận. D Tập xác định của hàm số là R

tiệm cận đứng:

A a > 0 B a = - 4 C a < 0. D a = 0

tiệm cận đứng:

A Đồ thị hàm số có 1 tiệm cận B Đồ thị hàm số có 2 tiệm cận

C Đồ thị hàm số có 4 tiệm cận D Đồ thị hàm số có 3 tiệm cận

A Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là đường thẳng x = 2

B Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận đứng

D Đồ thị hàm số đã cho có tiệm cận đứng là: y = 2

1 3

x x

-1

ax x

2

ax x x

-+

2

1

x

-2

2

ax x x

-+

2

1

x

x ax

-2

3 4

x x

+

-2

lim ( )

x

f x

+

®

= + ¥

2

lim ( )

x

f x

= - ¥

2 1

2ax +3

Trang 9

http://violet.vn/ngbdai/ 9 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

Đáp án phần 1: Đồng biến, nghịch biến

Đáp án phần 2: Cực trị của hàm số

01 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 06 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 11 Ⓘ Ⓑ Ⓘ Ⓘ 16 Ⓘ Ⓑ Ⓘ Ⓘ

Đáp án phần 3: Lớn nhất, nhỏ nhất

Đáp án phần 4: Sự tương giao

Đáp án phần 5: Tiếp tuyến của hàm số

Đáp án phần 6: Đường tiệm cận

01 Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓓ 04 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 07 Ⓘ Ⓑ Ⓘ Ⓘ 10 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ

02 Ⓘ Ⓑ Ⓘ Ⓘ 05 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ 08 Ⓘ Ⓘ Ⓒ Ⓘ

03 Ⓐ Ⓘ Ⓘ Ⓘ 06 Ⓘ Ⓘ Ⓘ Ⓓ 09 Ⓐ Ⓘ Ⓘ Ⓘ

Trang 10

http://violet.vn/ngbdai/ 10 Tài liệu dùng cho 12A4 + 12A10

Ngày đăng: 06/11/2021, 03:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w