lại cách chơi nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi - Cô cho trẻ chơi 1-2 lần * TCHT: Bạn nào xuất hiện - Trẻ hứng thú chơi trò - Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc chơi lại [r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 1: BÉ VÀ CÁC BẠN Thời gian thực hiện: 3 tuần
+ Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò theo hướng thẳng
+ Giữ được thăng bằng cơ thể khi đi theo hướng thẳng (ở trên sàn)
+ Thực hiện phối hợp vận động tay – mắt: biết ngồi lăn bóng với cô
- Trẻ thực hiện vận động cử động của bàn tay, ngón tay: co, duỗi ngón tay đểxâu vòng, xếp chồng 4-5 khối, vạch các nét nguệch ngoạc bằng ngón tay
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
- Trẻ có 1 số nề nếp, thói quen tốt trong sinh hoạt: Bước đầu thích nghi với chế độ ăn cơm nát, có thể ăn được các loại thức ăn khác nhau, ngủ một giấc buổi trưa, biết gọi người lớn khi có nhu cầu đi vệ sinh
- Trẻ có thể thực hiện 1 số việc tự phục vụ, giữ gìn sức khỏe: Làm được 1 sốviệc với sự giúp đỡ của người lớn (ngồi vào bàn ăn, cầm thìa xúc ăn, cầm cốc uống nước)
- Trẻ nhận biết và tránh được 1 số nguy cơ không an toàn: Biết tránh vật dụng, nơi nguy hiểm (phích nước nóng, bàn là, bếp đang đun…)khi được nhắc nhở, Biết tránh 1 số hành động nguy hiểm (sờ vào ổ điện, leo trèo lên bàn, ghế…) khi được nhắc nhở
2 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC:
- Có một số hiểu biết về bản thân Biết mình giống bạn qua một số đặc điểm;giới tính, hình dáng bên ngoài ( cao, thấp, mập…)
- Có hiểu biết một số bộ phận cơ thể, cách gìn giữ vệ sinh, chăm sóc chúng
- Nhận biết được các giác quan, tác dụng của chúng, sử dụng các giác quan
để nhận biết đồ chơi, đồ dùng như : cứng, mềm, trơn…nghe to, nghe nhỏ…
- Có hiểu biết thức ăn có lợi cho sức khỏe
- Biết tên và những đặc điểm của các bạn trong nhóm lớp
- Những việc bé và các bạn có thể cùng làm, cùng nhau chơi
- Biết các hoạt động của bé tại nhóm lớp
Trang 2- Phân biệt 1 số bạn trai, bạn gái trong lớp
- Phát triển sự nhạy cảm của các giác quan, nhận biết âm thanh của cơ thể
- Nhận biết sự khác nhau về màu sắc xanh, đỏ
- Biết sử dụng các đồ dùng đồ chơi quen thuộc để chơi và xếp cất đồ dùng
đồ chơi đúng nơi đúng chỗ
3 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ:
- Nghe và hiểu các yêu cầu đơn giản của người lớn, dùng từ để nói về bản
thân, về bạn: Nói tên, tuổi của bé, của một số người gần gũi
- Biết lắng nghe và trả lời lễ phép với mọi người, phát âm rõ, đủ nghe
- Hiểu và làm theo chỉ dẫn đơn giản của cô giáo
- Hiểu nội dung câu truyện ngắn Đọc được bài thơ với sự giúp đỡ của cô
4 LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ XÃ HỘI:
- Thể hiện điều bé thích, không thích
- Nhận biết và thể hiện được trạng thái cảm xúc vui, buồn
- Thích chơi với bạn: Biết chào cô, chào bạn khi được nhắc nhở
- Thể hiện 1 số hành vi xã hội qua trò chơi như: Nghe điện thoại, chăm sóc em bé…
- Thích xem tranh, tô màu, xếp hình, nặn…
III MẠNG NỘI DUNG:
- Bản thân: Tên, tuổi, giới
- Bé chơi thân thiện với bạn Những trò chơi bé và bạn thích
- Bé và các bạn quan tâm đến các con vật nuôi gần gũi và câycối
- Bé và bạn biết làm 1 số việc: cất dọn đồ chơi sau khi chơi; rửa mặt, rủa tay trước khi ăn,…
- Bé và bạn học cách tránh những nơi có thể gây ra nguy hiểm, không an toàn
Trang 3IV MẠNG HOẠT ĐỘNG:
a PTVĐ:
- TDS: Thổi bóng
- VĐCB: Bò theo hướng thẳng, Đi theo
hướng thẳng, Ngồi lăn bóng
- BTPTC: Ồ sao bé không lắc, Chim sẻ, Tập
với ghế
- TCVĐ: Bong bóng xà phòng, Mèo và chim
sẻ, Bóng tròn to
b GD dinh dưỡng và sức khỏe: Thực hành
rửa mặt, rửa tay, cất dọn đồ chơi sau khi chơi
a NBTN:
- NBTN: Một số bộ phận cơ thể bé (TC1: Hãy làm theo cô, TC2: Ai nhanh nhất)
- NBTN: Bạn trai, bạn gái ( TCVĐ: Về đúng nhà, TCHT:Ai giỏi hơn)
- NBTN: Giới thiệu và làm quen với đặc điểmcủa lớp ( TCHT:Tìm những đồ vật có tên như
cô nói ở trong lớp,TCVĐ: Trang trí lớp học cho
- Trò chuyện về bản thân bé, về các bạn trong
nhóm/ lớp
- Xem ảnh gọi tên các bạn
- Đọc thơ: Đôi mắt của em, Bạn mới
- Kể chuyện: Bé Mai ở nhà
- Xem sách tranh
- Dạy hát: Lời chào buổi sáng, Em búp bê, Bé ngoan
- Nghe hát: Ru em, Tập đếm, Cùng múa vui
- Trò chơi âm nhạc: Hãy lắng nghe, Tai ai tinh,
Ai đoán giỏi
- Xâu vòng màu đỏ tặng bạn, Xếp nhà cho bạn búp bê, Xâu vòng màu xanh tặng bạn
BÉ VÀ CÁC BẠN
Trang 4- Trẻ nhớ tên và thực hiện được các động tác thông qua bài tập thể dục sáng
- Trẻ nhớ tên bài vận động cơ bản và thực hiện được vận động đó
- Trẻ biết tên gọi và một số bộ phận cơ thể như: Mắt, mũi, miệng, tay, chân,…
- Trẻ nhận biết được màu đỏ
- Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ, bài hát trong chủ đề: Bé biết nhiều thứ
- Trẻ biết xâu vòng màu đỏ tặng bạn
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng để thực hiện được các vận động đó
- Rèn cho trẻ một số thói quen, kỹ năng hoạt động
- Phát triển ngôn ngữ rõ ràng cho trẻ
- Rèn kỹ năng chú ý, quan sát, ghi nhớ và khả năng nhận biết cho trẻ
- Hát đúng giai điệu bài hát
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay khi xâu vòng màu đỏ tặng bạn
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Thực hành rửa mặt, rửa tay
- Cất đồ chơi sau khi chơi
- Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm và những nơi nguy hiểm như: Phích
nước nóng, dao, kéo, ổ điện,…
2 Lĩnh vực phát triển nhận thức:
- NBTN: 1 số bộ phận cơ thể bé ( TC1: Hãy làm theo cô, TC2: Ai nhanh nhất)
- Nhận biết màu đỏ ( TC1: Tập tầm vông, TC2: Tìm đúng màu)
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
Trang 5- Dạy thơ: Đôi mắt của em, TG: Lê Thị Mỹ Phương
4 Lĩnh vực phát triển tình cảm – xã hội:
- Xâu vòng màu đỏ tặng bạn
- Dạy hát: Lời chào buổi sáng, TG: Nguyễn Thị Nhung
- Nghe hát: Ru em, TG: Dân ca Nam Bộ
- Trò chơi âm nhạc: Hãy Lắng nghe
- TĐ: Trẻ tích cực thamgia hoạt động cùng cô
và các bạn, có thói quen tập thể dục sáng
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
cô kiểm tra sức khỏe của trẻ, mỗi trẻ 1 quả bóng đường kính 15-20 cm
để tập
b Trọng động: -BTPTC: Thổi bóng
- Trẻ tập theo cô lần lượt các động tác trong bài TDS: Thổi bóng
+ ĐT 1: Thổi bóng ( 2-3 lần)
TTCB: Trẻ đứng thoải mái, bóng
để dưới chân, hai tay chụm lại để trước miệng
Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật
sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp hai tay cũng dang rộng ra từ từ ( làm bóng to) , xong về TTCB
+ ĐT 2: Đưa bóng lên cao ( 2-3
lần)TTCB: Trẻ đứng tự nhiên, hai tay cầm bóng để ngang ngực
Cô nói: Đưa bóng lên cao, hai tay
trẻ cầm bóng đưa thẳng lên cao ( nhắc trẻ)
Cô nói: Bỏ bóng xuống, trẻ đưa
Trang 6hai tay cầm bóng về TTCB
+ ĐT 3: Cầm bóng lên ( 2-3 lần)
TTCB: Trẻ đứng chân ngang vai, tay thả xuôi, bóng để dưới chân
Cô nói: Cầm bóng lên, trẻ cúi
xuống, hai tay cầm bóng giơ lên cao ngang ngực
Cô nói: Để bóng xuống, trẻ cầm
bóng cúi xuống, đặt bóng xuống sàn
* Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học thì phần khởi động nhẹ nhàng hơn
2 Hoạt
động góc
- Chơi với búp bê
- Nấu cho em
bé ăn
- Trẻ biết nhận vai chơi, thể hiện vai chơi của mình
- Rèn sự khéo léo, phát triển vốn từ trong giao tiếp
I Chuẩn bị: Búp bê, bộ đồ dùng
nấu ăn, giường, đồ dùng cho em
bé, đất nặn, rẻ ẩm, bảng, bộ xếp hình, tranh, sách, ảnh chủ đề
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp
- Cô giới thiệu đồ chơi từng góc chơi, giới thiệu tên trò chơi, nội dung chơi ở từng góc, cho trẻ nhậnvai chơi
- Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào?
* Góc phân vai:
- Hôm nay cô đã chuẩn bị rất nhiều bạn búp bê, đồ dùng nấu ăn cho chúng mình chơi đấy, vậy:
- Trẻ biết hát và vận động được 1 số bài hát
trong chủ đề: Bé biết
nhiều thứ
Góc học - Xem sách, - Trẻ biết xem sách,
Trang 7truyện tranh, xem ảnh bé và các bạn trong lớp của bé
truyện tranh, xem ảnh, không làm rách sách, tranh, ảnh
+ Bạn nào sẽ là chị? Là chị thì phải như thế nào?
+ Bạn nào sẽ là người nấu ăn? Người nấu ăn thì phải làm gì?+ Bạn nào sẽ cho em ăn?
+ Ai đăng kí góc phân vai thì dơ tay nào?
+ Ai có sở thích giống bạn thì đứng về trước cô nào?
- Cô đến từng góc động viên, khuyến khích trẻ, kết thúc từng góc chơi
- Cô giao nhiệm vụ giờ sau chơi tốt hơn
* Lưu ý: Chủ đề đầu năm học cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp, Ngày đầu chủ đề cô giới thiệu tên trò chơi, đồ chơi, nội dung chơi ở từng góc Những ngày tiếp theo cô bổ sung thêm đồ chơi, nội dung chơi ở các góc để góc chơi thêm phong phú
Trang 8D.KẾ HOẠCH TUẦN 1: ( Từ ngày 12-16/09/2016)
- BTPTC: Tậpkết hợp lời bài
hát:Ồ sao bé
không lắc
+ ĐT 1: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào tai, nghiêng người sang hai bên+ ĐT 2: Hai tay đưa ra phía trước, sau đó nắm hai tay bên hông, nghiêng người sang hai bên rồi hai tay thaynhau chỉ sang hai bên
+ ĐT 3: Đưa hai tay ra phía trước, sau đó nắm hai tay vào hai đầu gối, xoay đầu gối, đứng thẳng dậy, hai
- KT: Trẻ nhớ tên vận động cơ bản: Bò theo hướng thẳng.Trẻ hiểu cách bò bằng hai bàn tay, hai cẳng chân, bò thẳng hướng
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi bò theo hướng thẳng
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
trang phục của cô và trẻ gọn gàng, kiểm tra sức khỏe của trẻ, mỗi trẻ 1 quả bóng đường kính 15-20cm, hai đường thẳng // dài 1,8-2m rộng 35-40cm, vạch xuất phát, đồ dùng chơi trò chơi, thảm cỏ, sỏi
phát, khi có hiêu lệnh BÒ, cô bò thật
khéo bằng hai bàn tay và hai cẳng chân về phía trước, mắt nhìn theo hướng thẳng, đầu không cúi, khi thực hiện xong cô đứng về cuối
Trang 9tay thay nhau
- Cô cho trẻ thực hiện bài tập+ Lần 1: Cô lần lượt mời hai trẻ lên tập bò theo hướng thẳng ( cô chú ý theo dõi trẻ tập để động viên, khuyến khích và kịp thời sửa sai chotrẻ, chú ý tư thế bò của trẻ)
+ Lần 2: Cho trẻ tăng tốc độ tập, 2 hoặc 3 trẻ tập cùng 1 lúc
+ Lần 3: Cô cho trẻ bò theo hướng thẳng có thảm cỏ và có sỏi ( Cô cho
2 trẻ lên tập bò, trẻ tập bò theo tổ, mỗi trẻ được bò 1 lần) Cô cho trẻ lên tập bò theo hướng thẳng có trải sỏi Động viên trẻ mạnh dạn khi bò theo hướng thẳng có trải sỏi
- Cô kết hợp hỏi cảm giác của trẻ khi
bò theo hướng thẳng có trải cỏ và trải sỏi
* TCVĐ: Bong bóng xà phòng
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần ( cô chú ý sửa sai cho trẻ)
Trang 10- KN: Rèn kỹ năng quan sát, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ nhớ tên trò chơi
và biết cách chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
- Trẻ hứng thú chơi trò
a HĐCMĐ: Quan sát quang cảnh sân trường
- Cô cho trẻ đi dạo quanh sân trường
1 vòng rồi tới địa điểm quan sát, hỏi trẻ:
+ Các con nhìn xem sân trường có những gì? ( Cô chỉ vào đồ chơi ở sântrường cho trẻ kể tên)
+ Ngoài cầu trượt ra còn có gì nữa?+ Khi chơi với các bạn ngoài sân trường các con có tranh giành với bạn không?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ (mới): Kết bạn
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ, chú ý đảm bảo an toàn cho trẻ
Trang 11- KN: Rèn kỹ năng ghinhớ, chú ý cho trẻ, phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- TĐ: Trẻ yêu ca hát, tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc lại cách chơi ( Nếu trẻ không nhắc được thì cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Làm quen bài hát: Lời chào buổi sáng, TG: Nguyễn Thị Nhung
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát 2 lần, giảng nội dung bài hát
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Hưởng ứng trẻ hát cùng cô 2-3 lần
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
I Chuẩn bị: Tranh cho trẻ quan sát,
Trang 12-TCVĐ: Hãy làm theo cô
- KT: Trẻ nhận biết được đặc điểm và gọi tên các bộ phận trên cơthể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân
- KN: Trẻ sử dụng ngôn ngữ để nói chính xác các bộ phận: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chân.Trẻ trả lời được
các câu hỏi của cô:Cái
gì đây? Để làm gì?
- TĐ: Giáo dục trẻ biếtgiữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
nhạc bài Ồ sao bé không lắc
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ
* HĐ 2: Vào bài
a NBTN: Một số bộ phận cơ thể bé
- Cô cùng trẻ lần lượt chỉ vào các bộ phận: mắt, mũi, miệng, tai, tay, chântrên bản thân cô và trên bản thân trẻ
- Cô hỏi trẻ về lần lượt các bộ phận
cơ thể với các câu hỏi:
+ Cái gì đây?
+ Để làm gì?
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Cô hỏi tập thể xen kẽ cá nhân trẻ trả lời ( Cô chú ý sửa sai cách phát
âm của trẻ)
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Liên hệ với bản thân trẻ kết hợp chơi trò chơi
b Chơi trò củng cố:
* TCVĐ: Hãy làm theo cô
- Cô nói tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi: Khi cô hỏi bộ phận cơ thểnào, trẻ chỉ tay vào bộ phận đó và gọi tên
+ Mắt các con đâu?( Trẻ chỉ tay vào
mắt và nói: mắt đây)
+ Chơi nhắm, mở mắt, mắt nhấp nháy
+ cho trẻ cười khi nói về cái miệng+ Cho trẻ nghe phát hiện các âm thanh tiếng gà gáy, tiếng trống ( Cái tai)
+ Cho trẻ hít vào, thở ra ( Cái mũi)+ Cho trẻ chơi 1 số động tác liên quan đến tay, chân ( Cầm tay, giậm chân, chơi bơm bóng, xì bóng)
Trang 13- KT: Trẻ biết kể tên một số thứ mà trẻ thích
- KN: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- TĐ: Trẻ trò chuyện sôi nổi cùng cô
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi với bạn
- Cô cho trẻ kể tên một số thứ mà trẻthích
- Hỏi trẻ những thứ đó dùng để làm gì?
- Khi dùng xong thì phải làm gì?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Kết bạn
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Chiếc túi kì diệu
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* Chơi tự do: Phấn, đất nặn
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với phấn, đất nặn
Trang 14- KT: Trẻ biết tên bài thơ, tên tác giả,hiểu nội dung bài thơ
- KN: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ, rèn kỹ năng chú ý, ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô
- Trẻ đoàn kết trong khi chơi với bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Làm quen bài thơ: Đôi mắt của
em, TG: Lê Thị Mỹ Phương
- Cô giới thiệu tên bài thơ, tên tác giả
- Cô đọc bài thơ 2 lần, giảng nội dung bài thơ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Cô hưởng ứng, khuyến khích trẻ đọc thơ cùng cô
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
* Vệ sinh – trả trẻ:
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ và nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo, bố mẹ trước khi ra về
Trang 15- KT: Trẻ biết tay phải cầm dây xâu, tay trái cầm hạt để xâu
- KN: Rèn luyện sự khéo léo của đôi bàn tay, biết phối hợp hoạt động mắt và tay để xâu được vòng
- TĐ: Trẻ chú ý xâu vàbiết giữ gìn thành quả của mình
I Chuẩn bị: mẫu quan sát, mỗi trẻ
một rổ hạt màu đỏ và dây xâu
- Lần 1: Cô làm mẫu g giải thích
- Lần 2: Cô làm mẫu kết giải thích( Tay phải cô cầm dây xâu đã thắt lútmột đầu, tay trái cô cầm hạt màu đỏ,
cô cầm làm sao cho không che khuất
lỗ, cô khẽ luồn dây qua lỗ của hạt, mắt cô nhìn thẳng vào hột hạt, cô lầnlượt xâu, cô xâu từng hạt một, khi côxâu hết số hạt màu đỏ trong rổ cô buộc hai đầu dây lại với nhau để tạo thành 1 chiếc vòng thật đẹp đấy)+ Các con thấy vòng của cô như thế nào?
+ Các con ngoan xâu vòng để tặng các bạn của mình nào?
c Trẻ thực hiện (cô để lại mẫu)
- Cô cho trẻ quay lại đằng sau lấy rổ
d Nhận xét sản phẩm:
Trang 16- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ nhớ tên trò chơi, hiểu cách chơi
- Trẻ hứng thú tham gia trò chơi
- Trẻ đoàn kết với các bạn trong khi chơi
- Cô nhắc trẻ thời gian đã hết và cho trẻ dừng tay
- Cô bao quát và nhận xét cả lớp
* HĐ 3: Kết thúc
- Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ và chuyển hoạt động
I Chuẩn bị: Địa điểm quan sát,
phấn, đất nặn, đồ chơi chơi trò chơi
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào? Có mát không?
+ Các con nhìn xem trên bầu trời có
gì kia? ( Cô chỉ vào đám mây và hỏi trẻ)
+ Ngoài mây ra còn có gì nữa?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi
* TCHT ( mới): Cái gì xuất hiện
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCVĐ: Kết bạn
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
* Chơi tự do: Phấn, đất nặn
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với phấn, đất nặn
Trang 17- KT: Trẻ thực hiện tốtvận động cơ bản: Bò theo hướng thẳng
- KN: Rèn kỹ năng, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi bò theo hướng thẳng
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ đoàn kết khi chơivới các bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ
* HĐ 2: Vào bài
a Chơi TCVĐ: Bong bóng xà phòng
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
b Ôn VĐCB: Bò theo hướng thẳng
- Cô cho trẻ nhắc lại tên vận động
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
* Vệ sinh – trả trẻ
- Cô vệ sinh cá nhân cho trẻ và nhắc nhở trẻ chào hỏi cô giáo và bố mẹ trước khi ra về
Trang 18- Trò chơi chuyển tiếp:
Kết bạn
- Dạy hát: Lời chào buổi sáng, TG:
Nguyễn Thị Nhung
- KT: Trẻ nhớ tên bài thơ, tên tác giả, hiểu nội dung bài thơ, đọc cùng cô câu cuối của bài thơ
- KN: Trẻ phát triển khả năng đọc thơ diễn cảm cùng cô, đọc đúngtừ
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động, Giáo dục trẻ vệ sinh sạch sẽ như: rửa mặt hàng ngày, không dụi tay bẩn lên mặt
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- KT: Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, hiểu nội dung bài hát, hát đúng giai điệu của bài hát
- Trích giảng nội dung bài thơ
- Đàm thoại nội dung bài thơ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Dạy trẻ đọc thơ:
+ Cô đọc, khuyến khích trẻ đọc cùng
cô 2-3 lượt+ Cho trẻ đọc theo tổ, nhóm+ Khuyến khích cá nhân trẻ đọc cùng cô
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
Trang 19- Trẻ chú ý lắng nghe
cô hát
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Cô trích giảng nội dung bài hát
- Cô hát lần 2 kèm động tác minh họa
- Cô khuyến khích mời cả lớp thể hiện bài hát cùng cô
b Dạy hát bài: Lời chào buổi sáng, TG: Nguyễn Thị Nhung
- Cô cho cả lớp cùng hát theo cô vài lần Cô kết hợp sửa sai cho trẻ về lời
ca, cách phát âm các từ khó mà trẻ
dễ hát sai và nhầm lẫn
- Cô động viên, khen ngợi trẻ, gợi ý trẻ hát và kết hợp vận động nhún nhảy, đung đưa, lắc lư theo giai điệu bài hát tùy theo cảm xúc, khả năng sáng tạo của trẻ
- Cô mời tổ, nhóm, cá nhân hát vài lần
- Cô bao quát, đông viên, khuyến khích trẻ Cô hỏi lại tên bài hát và cho trẻ nhắc lại tên bài hát
- Giới thiệu chuyển tiếp sang hoạt động nghe hát
c Nghe hát: Ru em, TG: Dân ca Nam Bộ
- Cô hát cho trẻ nghe bài hát 2 lần:+ Lần 1: Hát diễn cảm kết hợp cử chỉ điệu bộ, thể hiện đúng giai điệu bài hát
+ Lần 2: Hát và múa minh họa theo lời bài hát
- Cô hỏi trẻ về tên bài hát và cho trẻ nhắc lại tên bài hát vài lần
d Trò chơi âm nhạc: Hãy lắng nghe
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* HĐ 3: Kết thúc
Trang 20- KN: Rèn kỹ năng chú ý, quan sát ghi nhớ cho trẻ
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
- Cô nhận xét giờ học, nhắc nhở, động viên, khuyến khích trẻ
I Chuẩn bị: Tranh bạn búp bê,
+ Váy của bạn búp bê màu gì?
+ Cô chỉ vào từng bộ phận của bạn búp bê ( mắt, mũi, miệng, chân, tay)
và hỏi trẻ đây là cái gì?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Kết bạn
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Cái gì xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
Trang 21- KT: Trẻ nhớ tên bài hát, tên tác giả, thuộc lời bài hát
- KN: Rèn kỹ năng ghi nhớ, chú ý ở trẻ
- TĐ: Trẻ yêu ca hát, tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
- Rèn thói quen nề nếpcho trẻ
- Cô nhận xét, động viên, khuyến khích trẻ, chuyển hoạt động
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Ôn hát: Lời chào buổi sáng, Tg: Nguyễn Thị Nhung
- Cô hỏi trẻ buổi sáng được học bài hát gì?
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với: Bóng, lắp ghép
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô cùng trẻ cất dọn đồ chơi
Trang 22- TCVĐ: Tập tầm vông
- TCHT: Tìm đúng màu
- HĐCMĐ:
- KT: Trẻ nhận biết được màu đỏ và phân biệt được màu xanh với màu khác
- KN: Rèn kỹ năng quan sát và ghi nhớ cho trẻ, rèn kỹ năng phát âm cho trẻ
- TĐ: Trẻ hứng thú và tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ hứng thú chơi tròChơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- KT: Trẻ được thay
I Chuẩn bị: Tranh vẽ bạn gái mặc
váy màu đỏ cầm bóng màu đỏ, bóng màu đỏ, màu xanh chơi trò chơi
+ Bạn gái mặc váy màu gì đây?
- Lớp đọc theo cô: Màu đỏ
- Nhóm, cá nhân trẻ đọc theo cô+ Bạn gái cầm cái gì kia?
+ Quả bóng có màu gì?
- Lớp đọc theo cô: Quả bóng màu
đỏ
- Nhóm, cá nhân đọc theo cô
- Cô cho trẻ tìm trong lớp xem có đồdùng nào màu đỏ
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
Trang 23- KN: Trẻ biết được quang cảnh sân trườngnhư lớp học, sân trường, đồ chơi
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia hoạt động cùng cô và các bạn
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
bé
- Cô dặn dò trẻ trước khi ra sân: không xô đẩy bạn, không chen lấn nhau
- Cô cho trẻ quan sát bầu trời, xem hôm nay trời như thế nào?
+ Trường mình có mấy tầng? Mái cólợp tôn không?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi
* TCVĐ: Kết bạn
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Cái gì xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* Chơi tự do: Chơi với đồ chơi ngoài sân trường
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với đồ chơi
ngoài sân trường
- Cô quan sát, chú ý, đảm bảo sự an toàn cho trẻ
* HĐ 3: Kết thúc
- Cô nhận xét, động viên, khuyến
Trang 24- Trẻ biết mình đã thựchiện trong chủ đề gì?
Và biết tên chủ đề mới
- Trẻ múa hát sôi nổi cùng cô và các bạn
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Đóng – mở chủ đề:
- Trong tuần qua chúng ta đã học chủ đề gì?
- Con biết được những gì?
- Trong chủ đề: Bé biết nhiều thứ con đã làm được những gì?
- Cô cho trẻ quan sát một số sản phẩm mà trẻ đã làm được trong chủ đề
- Cô giới thiệu qua chủ đề tuần sau học
- Cô nhắc lại tiêu chuẩn bé ngoan
- Cô khen những bạn ngoan
- Động viên, khuyến khích những bạn chưa ngoan để tuần sau sẽ tiến
bộ hơn
e Chơi theo ý thích: Bóng, lắp ghép
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với bóng và lắp ghép
Trang 25- Vệ sinh, trả trẻ
- Rèn thói quen, nề nếp cho trẻ
- Cô quan sát hướng dẫn chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi cùng cô
Trang 26Thời gian thực hiện: Từ ngày 19 -23/09/2016
A Mục đích – yêu cầu:
1 Kiến thức:
- Trẻ nhớ tên và thực hiện được các động tác thông qua bài tập thể dục sáng
- Trẻ nhớ tên bài vận động cơ bản và thực hiện được vận động đó
- Trẻ biết tên gọi và một phân biệt được đâu là bạn trai đâu là bạn gái
- Trẻ nhận biết được màu xanh
- Trẻ nhớ tên truyện, tên tác giả, hiểu nội dung câu truyện, bài hát trong chủ đề: Các bạn của
bé ở lớp
- Trẻ biết xếp nhà cho bạn búp bê
2 Kỹ năng:
- Trẻ biết phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng để thực hiện được các vận động đó
- Rèn cho trẻ một số thói quen, kỹ năng hoạt động
- Phát triển ngôn ngữ rõ ràng cho trẻ
- Rèn kỹ năng chú ý, quan sát, ghi nhớ và khả năng nhận biết cho trẻ
- Hát đúng giai điệu bài hát
- Rèn kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay khi xếp nhà cho bạn búp bê
b Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe:
- Thực hành rửa mặt, rửa tay
- Cất đồ chơi sau khi chơi
- Biết tránh xa những vật dụng nguy hiểm và những nơi nguy hiểm như: Phích
nước nóng, dao, kéo, ổ điện,…
2 Lĩnh vực phát triển nhận thức:
- NBTN: Bạn trai, bạn gái ( TCVĐ: Về đúng nhà, TCHT:Ai giỏi hơn)
- Nhận biết màu xanh ( TCVĐ: Bé đi siêu thị, TCHT: Chiếc túi kì diệu)
3 Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ:
- Kể chuyện: Bé Mai ở nhà, TG: Vũ Hồng Tâm
4 Lĩnh vực phát triển tình cảm – xã hội:
- Dạy hát: Em búp bê, TG:
Trang 27- TĐ: Trẻ tích cực thamgia hoạt động cùng cô
và các bạn, có thói quen tập thể dục sáng
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
cô kiểm tra sức khỏe của trẻ, mỗi trẻ 1 quả bóng đường kính 15-20 cm
để tập
b Trọng động: -BTPTC: Thổi bóng
- Trẻ tập theo cô lần lượt các động tác trong bài TDS: Thổi bóng
+ ĐT 1: Thổi bóng ( 2-3 lần)
TTCB: Trẻ đứng thoải mái, bóng
để dưới chân, hai tay chụm lại để trước miệng
Cô nói: Thổi bóng, trẻ hít vào thật
sâu, rồi thở ra từ từ, kết hợp hai tay cũng dang rộng ra từ từ ( làm bóng to) , xong về TTCB
+ ĐT 2: Đưa bóng lên cao ( 2-3
lần)TTCB: Trẻ đứng tự nhiên, hai tay cầm bóng để ngang ngực
Cô nói: Đưa bóng lên cao, hai tay
trẻ cầm bóng đưa thẳng lên cao ( nhắc trẻ)
Cô nói: Bỏ bóng xuống, trẻ đưa
hai tay cầm bóng về TTCB
+ ĐT 3: Cầm bóng lên ( 2-3 lần)
TTCB: Trẻ đứng chân ngang vai,
Trang 28tay thả xuôi, bóng để dưới chân
Cô nói: Cầm bóng lên, trẻ cúi
xuống, hai tay cầm bóng giơ lên cao ngang ngực
Cô nói: Để bóng xuống, trẻ cầm
bóng cúi xuống, đặt bóng xuống sàn
* Lưu ý: Những ngày có thể dục giờ học thì phần khởi động nhẹ nhàng hơn
2 Hoạt
động góc
- Cho em bé ăn - Trẻ biết nhận vai
chơi, thể hiện vai chơi của mình, trẻ biết bắt chước công việc cho
em bé ăn của người lớn
- Rèn sự khéo léo, phát triển vốn từ trong giao tiếp
I Chuẩn bị: Búp bê, bộ đồ dùng
nấu ăn, giường, đồ dùng cho em
bé, bộ xếp hình, tranh, sách, ảnh chủ đề, các khối gỗ
II Hướng dẫn:
* HĐ 1: ĐTCĐ Thỏa thuận trước khi chơi
- Cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp
- Cô giới thiệu đồ chơi từng góc chơi, giới thiệu tên trò chơi, nội dung chơi ở từng góc, cho trẻ nhậnvai chơi
- Cô hỏi trẻ thích chơi ở góc nào?
* Góc phân vai:
- Hôm nay cô đã chuẩn bị rất nhiểu đồ chơi cho chúng mình chơi cho em bé ăn đấy, vậy:
+ Bạn nào sẽ là người bế em bé?+ Khi cho em bé ăn chúng ta cầm thìa xúc vào bát đút cho em bé có
- Trẻ biết xếp các khối
gỗ chồng lên nhau thành ngôi nhà
- Trẻ biết xem sách, truyện tranh, xem ảnh, không làm rách sách,
Trang 29các bạn trong lớp của bé
tranh, ảnh được làm vãi không?
+ Khi em bé ăn xong thì chúng ta cho em bé uống gì?
+ Chúng ta lau miệng cho em bé như thế nào?
+ Ai đăng kí góc phân vai thì dơ tay nào?
+ Ai có sở thích giống bạn thì đứng về trước cô nào?
- Cô đến từng góc động viên, khuyến khích trẻ, kết thúc từng góc chơi
- Cô giao nhiệm vụ giờ sau chơi tốt hơn
* Lưu ý: Chủ đề đầu năm học cô giới thiệu tên các góc chơi trong lớp, Ngày đầu chủ đề cô giới thiệu tên trò chơi, đồ chơi, nội dung chơi ở từng góc Những ngày tiếp theo cô bổ sung thêm đồ chơi, nội dung chơi ở các góc để góc chơi thêm phong phú
3 Các trò
chơi trong
tuần
1 TCVĐ ( mới): Tìm đúng bạn của mình
2 TCDG (mới): Chi chi chành chành
3 TCHT : Bạn nào xuất hiện
D.KẾ HOẠCH TUẦN 2: ( Từ ngày 19-23/09/2016)
Trang 30-BTPTC: Chimsẻ
+ ĐT 1: Chim
vẫy cánh (3-4
lần)TTCB: Trẻ đứng thoải mái, hai tay thảxuôi Cô nói:
Chim vẫy cánh, trẻ dang
tay sang ngang, vẫy hai cánh tay
+ ĐT 2: Chim
mổ thóc (3-4
lần)TTCB: Trẻ đứng chân ngang vai, hai tay thả xuôi
Cô nói: Chim
- KT: Trẻ nhớ tên vận động cơ bản: Đi theo hướng thẳng.Trẻ hiểu cách đi thẳng hướng, mắt nhìn thẳng về phíatrước
- KN: Rèn kỹ năng đi
và phản ứng nhanh cho trẻ, phối hợp tay, chân, cơ thể nhịp nhàng khi đi theo hướng thẳng
- TĐ: Trẻ tích cực tham gia vào hoạt động cùng cô và các bạn
I Chuẩn bị: Phòng tập sạch sẽ,
trang phục của cô và trẻ gọn gàng, kiểm tra sức khỏe của trẻ, hai đường thẳng // dài 1,8-2m rộng 35-40cm, vạch xuất phát, đồ dùng chơi trò chơi, thảm cỏ, sỏi
* VĐCB: Đi theo hướng thẳng
- Cô giới thiệu tên VĐCB
- Cô làm mẫu:
+ Lần 1: Thu hút sự chú ý của trẻ+ Lần 2: Kết hợp phân tích kĩ động tác ( Cô đi từ đầu hàng tới vạch xuất phát TTCB: Cô đứng thẳng
người,hai tay thả xuôi, mắt nhìn thẳng về phiá trước Khi có hiệu lệnh xuất phát cô đi thẳng hướng về phía trước, thực hiện xong cô đứng
về cuối hàng)
- Cô mời hai trẻ lên làm mẫu ( cô nhận xét và phân tích, sửa sai kĩ năng động tác cho trẻ)
- Cô cho trẻ thực hiện bài tập+ Lần 1: Cô lần lượt mời hai trẻ lên tập đi theo hướng thẳng ( cô chú ý theo dõi trẻ tập để động viên, khuyến khích và kịp thời sửa sai cho
Trang 31dang hai tay
vẫy vẫy, giậm
- KN: Rèn kỹ năng
trẻ, chú ý tư thế đi của trẻ)+ Lần 2: Cho trẻ tăng tốc độ tập, 2 hoặc 3 trẻ tập cùng 1 lúc
+ Lần 3: Cô cho trẻ đi theo đường thẳng có thảm cỏ và đường ngoằn ngoèo có sỏi ( Cô cho 2 trẻ lên tập
đi, trẻ tập đi theo tổ, mỗi trẻ được đi
1 lần) Cô cho trẻ lên tập đi đường ngoằn ngoèo có trải sỏi Động viên trẻ mạnh dạn khi đi theo đường ngoằn ngoèo có trải sỏi
- Cô kết hợp hỏi cảm giác của trẻ khi
đi theo đường ngoằn ngoèo có trải sỏi
* TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần ( cô chú ý sửa sai cho trẻ)
- Cô cho trẻ đi dạo quanh phòng học
1 vòng cho trẻ quan sát và hỏi trẻ:+ Các con nhìn xem trong phòng họccủa chúng ta có gì đây?( cô chir vào các cửa sổ, cửa chính và hỏi trẻ)+ Các cánh cửa được sơn màu gì
Trang 32- Trẻ nhớ tên trò chơi
và biết cách chơi trò chơi
- Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi
- Trẻ chơi đoàn kết vớibạn
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- KT: Trẻ biết tên bài
đây?
+ Các con nhìn xem phòng học của chúng mình được sơn màu gì nhỉ?+ Bạn nào giỏi hãy cho cô biết trong lớp chúng ta có những gì?
+ Muốn phòng học luôn sạch sẽ, gongàng thì chúng ta phải làm gì?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ (mới): Tìm đúng bạn của mình
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần
a Chơi TCVĐ: Mèo và chim sẻ
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc lại cách chơi ( Nếu trẻ không nhắc được thì cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
b Làm quen bài hát: Em búp bê,
Trang 33- TĐ: Trẻ yêu ca hát, tích cực tham gia vào hoạt động
- Trẻ chơi đoàn kết, không tranh giành đồ chơi của bạn
- Rèn nề nếp, thói quen cho trẻ
TG:
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô hát 2 lần, giảng nội dung bài hát
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ
- Hưởng ứng trẻ hát cùng cô 2-3 lần
c Chơi theo ý thích: Lắp ghép, bóng
- Cô gợi ý cho trẻ chơi với lắp ghép, bóng
- Cô quan sát, hướng dẫn, chơi cùng trẻ
- Cuối giờ cô nhắc trẻ cất đồ chơi cùng cô
I Chuẩn bị: Hình ảnh bạn trai, bạn
gái,tranh bạn trai bạn, bạn gái, lô tô
Trang 34-TCVĐ: Về đúng nhà
-TCHT: Ai
- KT: Trẻ nhận biết được bạn trai bạn gái
Trẻ nhận biết được đặcđiểm đặc trưng của bạn trai, bạn gái
- KN: Trẻ nói đúng, nói mạch lạc, phát triển ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ
- TĐ: Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Đúng rồi đấy! Bạn gái có mái tóc dài và váy màu đỏ đấy, bạn rất thích chơi với búp bê
+ Còn đây là bạn nào?
- Đây là ảnh của bạn Đức Hùng + Tóc bạn dài hay ngắn?
+ Bạn mặc gì đây?(cô chỉ vào quần
áo của bạn và hỏi trẻ)+ Bạn Đức Hùng đang chơi đồ chơi gì?
- Cô cho trẻ đọc cùng cô 2-3 lần
- Cô cho trẻ đọc dưới hình thức tổ,nhóm, cá nhân đan xen
- Đúng rồi bạn Đức Hùng là bạn trai thì có tóc ngắn, bạn mặc quần áo bò
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* TCVĐ: Ai giỏi hơn?
- Cô giới thiệu tên trò chơi, hướng
Trang 35- KN: Phát triển ngôn ngữ cho trẻ
- TĐ: Trẻ biết giữ đồ dùng sạch đẹp
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
- Trẻ hứng thú chơi tròchơi
dẫn trẻ cách chơi
- Cô chơi mẫu 2 lần
- Cô cho trẻ chơi 3-4 lần
* HĐ 3: Kết thúc
- Cô nhận xét, động viên, khuyến
khích trẻ, kết thúc tiết học
I Chuẩn bị: Địa điểm quan sát, đồ
chơi ngoài trời
+ Các con thấy thời tiết hôm nay như thế nào?
+ Trời se lạnh có gió đông bắc các con phải mặc gì cho ấm nhỉ?
=> Cô khái quát lại và giáo dục trẻ biết giữ gìn sức khỏe khi thời tiết thay đổi
b Chơi trò chơi:
* TCVĐ: Tìm đúng bạn của mình
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCDG: Nu na nu nống
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần
* TCHT: Bạn nào xuất hiện
- Cô nói tên trò chơi, gợi ý trẻ nhắc
lại cách chơi (nếu trẻ không nói được cô phổ biến lại cách chơi)
- Cô cho trẻ chơi 1-2 lần