Một số hàm trong chương trình bảng tính: d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất Tên hàm: MIN Cú pháp: =MINa,b,c.... Số lượng các biến là không Hoặc = MIN C4:C9 hạn chế Ví dụ: Xác định giá t[r]
Trang 1THƯ GIÃN Học tên các hàm thông qua nền
bài hát:
KÌA CON BƯỚM VÀNG
Hàm SUM tính gì ? Hàm SUM tính gì?
AVERAGE?
AVERAGE?
MIN , MAX viết như thế nào?
MIN , MAX viết như thế nào?
Xin mời You!
Xin mời You!
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 2Giáo viên: Nguyễn Xuân Triều Trường THCS Thị Trấn Mỹ Luông
Giáo viên: Nguyễn Xuân Triều Trường THCS Thị Trấn Mỹ Luông
TUẦN 7 – TIẾT (PPCT): 14
Tiết dạy: 2 – Lớp: 7A7
Buổi chiều, thứ sáu ngày 07/10/2016
Trang 3Kiểm tra bài cũ:
Trang 4SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ
TÍNH TOÁN (TIẾT 2)TUẦN 7
TIẾT 14 - Bài 4
Trang 5a) Hàm tính tổng
Làm thế nào để tính được tổng điểm của từng HS?
Ta lần lượt cộng điểm tất
cả các môn học của từng
học sinh
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính: Tiết 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 6Tên hàm: SUM
Cú pháp: =SUM(a,b,c )
Trong đó: các biến a,b,c là các số hay địa chỉ
của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế.
47
a) Hàm tính tổng 3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
Tiết 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 7Chú ý
Trong công thức tính, hàm SUM cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 8Làm thế nào để tính điểm trung bình của từng học sinh?
Ta lần lượt cộng điểm của từng môn học của từng HS rồi chia cho tổng số môn học
b) Hàm tính trung bình cộng
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
Tiết 18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 9 Tên hàm: AVERAGE
Cú pháp: =AVERAGE(a,b,c )
Trong đó: các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế.
Trang 10Chú ý:
Trong công thức tính, hàm AVERAGE cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như
sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.
Trang 11e) =AVEAGE(A1,B2,3); f)
=average(A1,B2,3);
Sai, vì sử dụng dấu chấm phẩy
sai, vì gõ sai tên
hàm
Hoạt động nhóm
Sai, vì chứa dấu cách
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 13 Tên hàm: MAX
Cú pháp: =MAX(a,b,c )
Trong đó: các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế.
Trang 14d) Hàm xác định giá trị nhỏ nhất
từng môn học của các học sinh?
Ta lần lượt so sánh các điểm của học sinh trong cùng một cột để tìm ra giá trị nhỏ nhất
3 Một số hàm trong chương trình bảng tính:
Tiết18: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 15 Tên hàm: MIN
Cú pháp: =MIN(a,b,c )
Trong đó: các biến a,b,c là các số hay địa chỉ của các ô tính Số lượng các biến là không hạn chế
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 16Chú ý:
Trong công thức tính, hàm MAX, hàm MIN cho phép chúng ta sử dụng địa chỉ của các ô tính, các ô tính kết hợp với các con số, cũng như sử dụng địa chỉ của các khối Điều này sẽ làm đơn giản việc liệt kê các giá trị khi tính toán.
Trang 17Củng cố
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 18BT 2: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3
Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
BT 2: Giả sử trong các ô A1,B1 lần lượt chứa các số -4, 3
Em hãy cho biết kết quả của các công thức tính sau:
a) =SUM(A1,B1) b) =SUM(A1,B1,B1) c) =SUM(A1,B1,-5) d) =SUM(A1,B1,2) e) =AVERAGE(A1,B1,4) g) =AVERAGE(A1,B1,5,0)
1
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 19c) =sum(A1:C3) 24 b) =sum(A1,C3) 24 a) =sum(A1,C3) 0
d) =sum(A1,A3,B2,C1,C3) 0
BT 3: Chọn công thức và kết quả đúng nếu tính tổng của khối A1:C3
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 21THƯ GIÃN Học tên các hàm thông qua nền
bài hát:
KÌA CON BƯỚM VÀNG
Hàm SUM tính gì ? Hàm SUM tính gì?
AVERAGE?
AVERAGE?
MIN , MAX viết như thế nào?
MIN , MAX viết như thế nào?
Xin mời You!
Xin mời You!
GVBM: Nguyễn Xuân Triều
Trang 22THƯ GIÃN Học tên các hàm thông qua nền
bài hát:
RỬA MẶT NHƯ MÈO
AVERAGE tính điểm trung bình
Tìm Nhỏ Nhất thì ta dùng hàm MIN
Trang 23DẶN DÒ
- Học thuộc tên và cú pháp các hàm: SUM, AVERAGE, MIN, MAX
- Làm bài tập trong sgk trang 29
- Xem trước bài thực hành
- Học thuộc tên và cú pháp các hàm:
SUM, AVERAGE, MIN, MAX
- Làm bài tập trong sgk trang 29
- Xem trước bài thực hành
GVBM: Nguyễn Xuân Triều