3.Nội dung bài mới: HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO GHI BAÛNG VIEÂN VAØ HOÏC SINH Hoạt động 1: 10 ’ 1.Căn thức bậc hai: 2 Aùp duïng ñònh lyù Pitago.. GV giới thiệu thế nào là HS chuù yù theo doõi.[r]
Trang 1Mục Tiêu:
1.Kiến thức: HS biết cách tìm ĐK xác định của √A .
2.Kĩ năng:Có kĩ năng thực hiện ĐK nói trên với biểu thức A đơn giản; Biết chứng minh định lý √a2=¿ | a | và vận dụng HĐT √A2=¿ | A | để rút gọn biểu thức.
3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối.
II.
Chuẩn Bị:
- GV: SGK, hệ thống bài, vd
- HS: SGK, đọc bài
III Phương Pháp:
- Nêu và giải quyết vấn đề, thuyết minh, giảng giải
IV.
Tiến Trình Bài Dạy:
1 Ổn định lớp: (1’) 9A1 :
9A2 :
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
- Thế nào là căn bậc hai số học của một số không âm?
- Tìm căn bậc hai số học của 7 và 25?
- So sánh 1 và √3
3.Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (10 ’)
Aùp dụng định lý Pitago
Hãy tính AB theo
GV giới thiệu thế nào là
căn thức bậc hai
GV nêu ĐK xác định của
√A
GV giới thiệu phần tổng
quát như SGK Sau đó làm
mẫu VD và cho HS làm ?2
AB = √25− x2
HS chú ý theo dõi
HS chú ý theo dõi và làm ? 2
1.Căn thức bậc hai:
?1:
AB = √25− x2 Người ta gọi
√25− x2 là căn thức bậc hai của 25 – x2
25 – x2 là biểu thức lấy căn
Tổng quát: (SGK) VD1: √3 x là căn thức bậc
hai của
Tuần: 1
Tiết: 2
Ngày Soạn: 21/08/2016 Ngày dạy : 23/08/2016
§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG
ĐẲNG THỨC A2 A
√25− x2
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
VIÊN VÀ HỌC SINH
GHI BẢNG
Nhận xét, chốt ý
Hoạt động 2:(18’)
GV cho HS trả lời ?3
GV giới thiệu định lý như
SGK HD HS cách chứng minh
và về nhà xem SGK
Vận dụng định lý trên, GV
thực hiện VD2
GV thực hiện VD3 câu a
Cho HS làm câu b
Chú ý áp dụng hằng đẳng
thức √A2=¿ | A |
GV giới thiệu:Định lí trên
vẫn đúng trong trường hợp
dưới dấu căn là biểu thức A có
chứa biến và hằng
-GV trình bày lời giải ví dụ 4a)
sau đó cho HS tự giải ví dụ
4b)
Nhận xét, chốt ý
HS chú ý theo dõi
HS chú ý và thực hiện cùng với GV
HS chú ý theo dõi và làm câu b
Hs theo dõi sự hướng dẫn của GV
3x √3 x xác định khi 3x ≥ 0<=> x≥ 0
2 H ằng đẳng thức
√A2=¿ | A |
?3 Định lý: Với mọi số a,
ta có:
√a2=¿ | a |
Chứng minh: (SGK)
VD2: Tính
a √122 = | 12 | = 12
b −7¿¿2
√¿ = | -7 | = 7
VD3: Rút gọn:
a √2− 1¿¿ 2
√¿ = | √2− 1 |
=
√2− 1
b 2−¿√5
¿
√¿
= | 2−√5
| = √5− 2
VD4: Rút gọn
x − 2
(¿)
√¿
2 với x2
Giải:
x − 2
(¿)
√¿
2 =x-2 = x-2
(vì x 2)
4 Củng Cố ( 7’)
- GV cho HS làm bài tập 8 c,d
c)2 √a 2 =2a =2a(vì a0)
Trang 3d) 3 √(a − 2) 2 =3(2-a)(vì a<2)
5 Hướng Dẫn Và Dặn Dò Về Nhà: ( 2’)
- Về nhà xem lại các VD và bài tập 9, 11, 12 (SGK/10)
- Tiết sau luyện tập
6 Rút Kinh Nghiệm: