CÁC BÀI TOÁN RÚT GỌN: A.Các bước thực hiên: Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn nếu được Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại.. Quy đ[r]
Trang 2Câu 3: Tìm điều kiện để
Trang 3Họ và tên :
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
Bài 1(1đ) Với giá trị nào của x thì căn thức 2x 3 có nghĩa ?Bài 2 (4đ).Thực hiện phép tính:
Trang 4Họ và tên :
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
Bài 1(1đ) Với giá trị nào của x thì căn thức x 5 có nghĩa ?
Bài 2 (4đ).Thực hiện phép tính:
Trang 5Họ và tên :
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
Bài 1(1đ) Với giá trị nào của x thì căn thức
6 2 6 2 Bài 2 (3đ) Giải các phương trình sau:
Trang 6Họ và tên :
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số
Bài 1.(3 điểm) Thu gọn biểu thức
Bài 3 (4 điểm) Cho biểu thức:
;
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P.
Bài 4 (0,5 điểm) Cho a và b là các số dương thỏa mãn a b 1
Trang 7Bài 5 1 điểm) Cho biểu thức
2
7 A
3 2
x x
Tìm điều kiện xác định của biểu thức
Bài 6 (3 điểm) Tính giá trị của biểu thức sau:
a) Tìm điều kiện xác định và rút gọn biểu thức P;
b) Tính giá trị của P với x 9 4 5;
c) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P.
Trang 82 ) đ Thực hiện phép tính:
b)
4
2 2 2 1 c)
Trang 9Câu 1: Thực hiện phép tính: (3đ)
Trang 10Q=
3 1
Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề A
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì √3x−5 có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai của 5 và căn bậc ba của -8
c) Không dùng máy tính, hãy so sánh 5√2 và 7
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn biểu thức
Trang 11Bài 5: (2đ) Cho biểu thức:
A= (1−√a
1−a ) (1−a1−√ √a a+√a)+a+a√a
1+√a
a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A
Trường THCS Phú Hòa BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn: đại số (Chương I: Bài số 1 )
Thời gian: 45 Phút - Đề B
Họ và tên:……… - lớp………….
Bài 1: ( 2 điểm)
a) Với giá trị nào của x thì √3x+7 có nghĩa
b) Tìm căn bậc hai của 7 và căn bậc ba của -27
c) Không dùng máy tính, hãy so sánh 4√ và 7
Bài 2: (2 điểm) Thu gọn biểu thức
Trang 12a) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A
ÔN TẬP CHƯƠNG I: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ
b/ Tìm x sao cho A < 2
Bµi tËp 3 : Cho biểu thức :
nhËn gi¸ trÞ lµ sè nguyªn
Trang 13Bài tập 5 : Cho biểu thức
: 1 1
c/ Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Bài tập 6 : Cho biểu thức
a/ Hãy tìm điều kiện của x để biểu thức M có nghĩa, sau đó rút gọn M
b/ Với giá trị nào của x biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức M
Bài tập 7 : Cho biểu thức
c/ Tìm giá trị m tự nhiên sao cho P là số tự nhiên
Bài tập 10 : Cho biểu thức:
Với x8,x0,x8, chứng minh rằng giỏ trị của A khụng phụ thuộc x
Bài tập 11 : Cho biểu thức:
b, Tính giỏ trị của A khi x 29 12 5
Bài tập 12 : Cho biểu
Trang 14b/ Tìm x để :
5 2
b) Tìm giỏ trị của A khi x 6 2 5
c) Với giỏ trị nào của x thì
b/ Tìm giỏ trị nhỏ nhất của P
Chứng tỏ x 0 39 4 5 39 4 5 là nghiợ̀m của phương trình x3 3x 172011 1 0
Bài tập 16 : Cho ba số x, y, z thoả món :
1 2013
Bài tập 17 : Cho biểu thức: M= x+2
x√x−1+
√x+1
x+√x+1+
11−√x
Trang 15b/ Tìm các giá trị của x để B 2 x x23x 2
Bài tập 20 : Rút gọn các biểu thức sau
a/ A = 3x x2 4x 4
b/ B = 35352
c/ C = (1+ tan2α)(1- sin2α) + (1+cotan2α)(1-cos2α)
Chương I CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Kiến thức cơ bản:
1 Điều kiện tồn tại : có nghĩa
2 Hằng đẳng thức:
3 Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương:
4 Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương:
A
A 2
B A B
A (A 0 ;B 0 )
B
A B
A
) 0
; 0
Trang 165 Đưa thừa số ra ngoài căn:
6 Đưa thừa số vào trong căn:
7 Khử căn thức ở mẫu:
A A B B B
8 Trục căn thức ở mẫu:
Bài tập:
Tìm điều kiện xác định: Với giá trị nào của x thì các biểu thức sau đây xác
định:
Rút gọn biểu thức
Bài 1
.
2 B A B
B A B
(A 0 ;B 0 )
B A B
(A 0 ;B 0 )
) 0 ( B
B A
B A C B A
C
) (
3
2
2
4
5
2
x
4
3
3
x
48 3
5
12 5 5 20 3 45 2 32 4 8 5 18
48 5 27 4
12
5 4 45 2
20
1 1 5
1
2 5
1 2
5
1
2 2
3 4
2
2 2
8 7 7 ) 7 14 2
28
Trang 17A.Các bước thực hiên:
Phân tích tử và mẫu thành nhân tử (rồi rút gọn nếu được)
Tìm ĐKXĐ của biểu thức: là tìm TXĐ của từng phân thức rồi kết luận lại
Quy đồng, gồm các bước:
120 )
3
5
) 2 ( ) 12 (
5 7
2 3 2
3 2 3
2 2
3 5 3
2 3
5 3
2 4 3 2 4
2x x 5 3 9(x 1) 21 2x 50 0
0 12
Trang 18+ Chọn mẫu chung : là tích các nhân tử chung và riêng, mỗi nhân tử lấy số mũ lớn nhất.
+ Tìm nhân tử phụ: lấy mẫu chung chia cho từng mẫu để được nhân tử phụ tương ứng
+ Nhân nhân tử phụ với tử – Giữ nguyên mẫu chung
Bỏ ngoặc: bằng cách nhân đa thức hoặc dùng hằng đẳng thức
b) Tính giá trị của biểu thức A tại
Bài 2 Cho biểu thức : P = ( Với a 0 ; a 4 )
a) Rút gọn biểu thức P;
b)Tìm giá trị của a sao cho P = a + 1
Bài 3: Cho biểu thức A =
a)Đặt điều kiện để biểu thức A có nghĩa;
b)Rút gọn biểu thức A;
c)Với giá trị nào của x thì A< -1
2 1
Trang 19Bài 4: Cho biểu thức A = ( Với )
a) Rút gọn A;
b) Tìm x để A = - 1
Bài 5 : Cho biểu thức : B =
a) Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức B;
b) Tính giá trị của B với x =3;
c) Tìm giá trị của x để
Bài 6: Cho biểu thức : P =
c) Tính giá trị của biểu thức biết a = 9- 4
Bài 8: Cho biểu thức: M =
x 2 21
1 2
2 1
x x
2 2 1
) 1
2 2
1 (
: )
1 1
a a
2
1
a a a
a a a a
Trang 20Bài 9 : Cho biểu thức : K =
a) Tìm x để K có nghĩa;
b) Rút gọn K;
c) Tìm x khi K= ;
d) Tìm giá trị lớn nhất của K
Bài 10 : Cho biểu thức: G=
a)Xác định x để G tồn tại;
b)Rút gọn biểu thức G;
c)Tính giá trị của G khi x = 0,16;
d)Tìm gía trị lớn nhất của G;
e)Tìm x Z để G nhận giá trị nguyên;
f)Chứng minh rằng : Nếu 0 < x < 1 thì M nhận giá trị dương;
g)Tìm x để G nhận giá trị âm;
1
a)Rút gọn biểu thức trên;
b)Chứng minh rằng P > 0 với mọi x≥ 0 và x ≠ 1
Bài 12 : cho biểu thức Q=
a)Tìm a dể Q tồn tại;
3 x
3 x 2 x 1
x 3 3 x 2 x
11 x 15
2
1 x 2 x 1 x 2 x
2 x 1
1 1 x x
x 1
x x
1 a a 2 2
1 a
2 2
1
2 2
Trang 21b)Chứng minh rằng Q không phụ thuộc vào giá trị của a.
Bài 13: Cho biểu thức :
A=
a)Rút gọn A
b)Tìm các số nguyên dương x để y = 625 và A < 0,2
x y xy
x y
2
2 2
2 a 4 4 a
a 4
a a 3