1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KT 1 TIẾT MÔN TOÁN 6

3 166 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC TIÊU: - Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS - Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lý.. - Thái độ: Kiểm tra khả năng trình bày rõ r

Trang 1

Tuần

Ngày dạy:

I MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

- Kĩ năng: Kiểm tra kĩ năng tính toán, chính xác, hợp lý.

- Thái độ: Kiểm tra khả năng trình bày rõ ràng, mạch lạc.

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

• GV: chuẩn bị nội dung kiểm tra

• HS: Oân lại các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học, xem lại các dạng bài tập đã làm, đã sửa

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp quan sát

-Phương pháp đánh giá

IV NỘI DUNG KIỂM TRA:

ĐỀ 1:

Bài 1: ( 1 điểm) Điền vào chỗ trống

a/ 64.65 =… b/ 79 : 75 =… c/ x8 x4=… d/ a8 : a =…

Bài 2 (1điểm) Điền dấu ∈ ∉ ⊂, , vào ô trống

a/3 N b/0 N* c/ 1,5 N d/ N* N

Bài 3: (2 điểm)

Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:

a/ 128: 124 = 122

b/ x3 x = x4

c/ 53 52 = 55

d/ 53 = 15

Câu 4: ( 4 điểm): Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)

a/ 201 – 200 + 1

b/ 4.52 – 3.23;

c/ 28.76 + 13.28 + 11.28;

d./ 1024 : ( 17.25 + 15.25)

Bài 5: ( 3 điểm)

Tìm số tự nhiên x biết:

a/ 2x + 5 = 11

b/ (9x + 2) 3 = 60

Giáo án Số học 6 * GV: Lê Thanh Hoa Trang 1

Trang 2

c/ 20 :(2x -6) = 58:57

ĐỀ 2:

Bài 1 ( 1 điểm):

Cho A ={2;3;4;6;7;9}, B={ 2;7;4} Điền dấu ∈ ∉ ⊂ , , vào ô trống

a/ 3 A , b/ 5 A , c/ B A d/ 6 B

Bài 2: ( 1 điểm)Điền vào chỗ trống:

a/53.52= … b/ 79 : 75 =… c/ x6.x=… d/a9: a =…

Bài 3 (1điểm) Điền dấu “ x” vào ô thích hợp:

a/ 33.34 = 312

b/ 55:5 = 55

c/ 23.24 = 27

d/48 : 43 = 45

Bài 4: ( 4 điểm): Thực hiện các phép tính ( tính nhanh nếu có thể)

a/ 20 : 2 5

b/ 3.52 – 16:22

c/17.85 + 15.17 – 120;

d/ (315.4 + 5.315): 315

Bài 5 ( 3 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:

a/ 5( x- 3) = 15;

b/ 2.x -10 = 45 : 43;

c/ (x+6):5 = 12

ĐÁP ÁN

ĐỀ 1

Câu 1: Mỗi câu đúng 0,25đ a/69 b/ 74 c/ x12 d/ a7

Câu 2: Mỗi câu đúng 0,25đ a/∈, b/ ∉ c/ ∉ d/ ⊂

Câu 3: Mỗi câu đúng 0,25đ a/ sai b/ đúng c/ đúng d/ sai

Câu 4: Mỗi câu đúng 1đ

a/ 201 – 200 + 1 = 1+1 = 2

b/ 4.52 – 3.23 = 100 – 24 = 76

c/ 28.76 + 13.28 + 11.28= 28(76 + 13 +11) =28.100 =2800

d./ 1024 : ( 17.25 + 15.25) =1024:1024 = 1

Câu 5: Mỗi câu đúng 1đ

a/ 2x + 5 = 11

Giáo án Số học 6 * GV: Lê Thanh Hoa Trang 2

b/ (9x + 2) 3 = 60 9x +2 = 20 9x =18

x = 2

c/ 20 :(2x -6) = 58:57 2x – 6 = 4 2x = 10

x = 5

Trang 3

2x = 6

x = 3

ĐỀ 2

Câu 1: Mỗi câu đúng 0,25đ a/∈ b/∉ c/ ⊂ d/ ∉

Câu 2: Mỗi câu đúng 0,25đ a/55 b/ 74 c/ x 7 d/a8

Câu 3: Mỗi câu đúng 0,25đ a/ sai b/ sai c/đúng d/đúng

Câu 4: Mỗi câu đúng 1đ

a/ 20 : 2 5 =10.5=50

b/ 3.52 – 16:22 = 75 – 4=71

c/17.85 + 15.17 – 120 = 1700 -120 = 1580

d/ (315.4 + 5.315): 315 =315.9: 315 = 9

Câu 5 Mỗi câu đúng 1đ

a/ 5( x- 3) = 15;

x – 3 = 3

x = 6

V RÚT KINH NGHIỆM:

Giáo án Số học 6 * GV: Lê Thanh Hoa Trang 3

b/ 2.x-10 = 45 : 43

2x = 16

x = 8

c/ (x+6):5 = 12

x+6 = 60

x = 54

Ngày đăng: 18/11/2015, 03:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w