Hỏi sau tròn 20 năm đi làm, tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)A. Tính bán kính R của hình cầu ngoại tiếp hình chóp..[r]
Trang 1SỞ GD&ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
ĐỀ THI THỬ THPT QG LẦN 1 NĂM HỌC 2017 – 2018
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:……….……… SBD:……….
Câu 22 [1H3-3.4-3] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a a ; 0
biết SAABCD và SA a 2 Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng
Lời giải Chọn B.
Ta có SAABCD nên SC ABCD; SC AC; SCA
ABCD là hình vuông cạnh bằng a a ; 0 nên AC a 2
Tam giác SAC vuông tại A có SA AC a 2 nên là tam
giác vuông cân
Suy ra: SCA 45
Câu 28 [2H3-6.18-3] Trong không gian Oxyz,cho mặt phẳng P : 2x y z 0 và các điểm
1;1; 2
A , B0; 1;1 , C2;0;0 Tìm tọa độ điểm M biết M thuộc mặt phẳng P và
A 1 3; ; 1
M
2 2 2
C 1; 3 1;
M
D 1 3 1; ;
2 2 2
Lời giải Chọn A.
Ta có: AB BC CA 6, nên tam giác ABC đều cạnh 6
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC thì G1;0;1 và là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
ABC
Vì MA MB MC nên MGABC
Gọi d là đường thẳng qua G và vuông góc với ABC M d P
Có AB1; 2; 1 ; AC1; 1; 2
Suy ra: AB AC, 3; 3;3
nên n 1; 1;1 là một VTPT của ABC
1 : 1
thay vào pt P được: 2 1 1 0 3
2
Trang 2Khi đó 1 3; ; 1
M
Câu 30 [2D1-3] Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số 1 3 2
3
y x m x m x đồng biến trên tập xác định của nó?
A 1 m0 B m ; 1 0;
C 1 m0 D m ; 1 0;
Hướng dẫn giải Chọn C
Hàm số đồng biến trên tập xác định R khi và chỉ khi
2
y x m x m xR (dấu bằng xảy ra tại hữu hạn điểm)
' 0 m 1 m 1 0 1 m 0
Câu 32 [2D2-4] Ông An bắt đầu đi làm với mức lương khởi điểm là 1 triệu đồng một tháng Cứ
sau ba năm thì ông An được tăng lương 40% Hỏi sau tròn 20 năm đi làm, tổng tiền lương ông An nhận được là bao nhiêu (làm tròn đến hai chữ số thập phân sau dấu phẩy)?
A 726,74 triệu đồng B 716, 74 triệu đồng.
C 858,72 triệu đồng D 768,37 triệu đồng.
Hướng dẫn giải Chọn D
Ba năm đầu (13), tiền lương của ông An là A13.12.1 3 , A A12 (triệu đồng)
Ba năm tiếp theo (46) tiền lương ông An là A2 A1(1r) 3 (1 A r r), 40%
…
Ba năm thứ 6(1618) tiền lương ông An là 5 5
6 1(1 ) 3 (1 )
A A r A r Hai năm thứ 19, 20 tiền lương ông An là B2A1r6
Tổng số lương sau 20 năm là:
6
1 1
1 1
Câu 35 [2H1-3] Cho hình chóp tứ giác đều .S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , a 0 và biết
khoảng cách từ tâm đáy đến mặt bên của hình chóp bằng 2
17
a
Tính bán kính R của hình cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
Trang 3A 9
4
a
2
a
8
a
R D R9a Lời giải:
Chọn C
Gọi O là tâm đáy ABCD , M là trung điểm của BC
Trong mặt phẳng (SOM), kẻ OH SM với H SM (1)
Ta có SOBC OM, BC nên BCSOM suy ra BCOH (2)
Từ (1) và (2) suy ra OH SBC Do đó ;( 2 2
O SBC
SO OM
SO OM
2 2
17
4
a SO a
a SO
2
Ta có SO là trục của đường tròn ngoại tiếp đáy ABCD
Trong mặt phẳng SOA dựng đường thẳng trung trực của SA cắt SO tại I thì ta có
ISIA IB IC ID nên I là tâm của mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp S ABCD
Ta có SEI SOA SE SO
SI SA
2
2
SA SI SO
Vậy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là
2 2
2
a a SA
Tổng quát: Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao là h
a h , 0 Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là: 2 2 2
4
R
h
Câu 41 [2H3-3] Trong không gian Oxyz , biết mặt phẳng P đi qua hai điểm (1;1;1)A , (0; 2; 2)B đồng
thời P cắt các trục tọa độ Ox,Oy theo thứ tự tại hai điểm M N ( ,, M N đều không trùng với
gốc tọa độ ) thỏa mãn OM ON Biết mặt phẳng P có hai phương trình là x b y c z d 1 1 1 0
và x b y c z d 2 2 20 Tính đại lượng T b b 1 2
Trang 4Lời giải Chọn B.
Gọi phương trình mặt phẳng P là: x by cz d 0 (b0 do P cắt Oy tại điểm N khác O)
P đi qua hai điểm (1;1;1)A , (0; 2; 2)B nên ta có các phương trình:
b c d
2
b c d
Mặt phẳng P có phương trình dạng: x by cz 2 0 P cắt Ox,Oy lần lượt tại
2 (2;0;0), (0; ;0)
b OM ON
2 2
b
Các mặt phẳng P tìm được có phương trình: x y 2 0 và x y 2 2 0z
Vậy T b b 1 2=0
Câu 42 [1D5-3] Cho hàm số y x 3 3x có đồ thị C và đường thẳng y k x ( 1) 2( ) d Gọi S là tập
hợp tất cả các giá trị thực của k để đường thẳng d cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt
( 1;2)
M , ,N P sao cho các tiếp tuyến của C tại N và P vuông góc với nhau Tính tích tất
cả các phần tử của tập S
A 2
9
1
Lời giải Chọn C.
Phương trình hoành độ giao điểm của C và d :
3 3 ( 1) 2
x x k x ( 1)(x x2 x 2 k) 0 2 1
2 0 (1)
x
C cắt d tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
khác 1
9 (*) 4 0
k k
Khi đó, gọi x x lần lượt là hoành độ của ,1, 2 N P thì x x là các nghiệm của 1, 2 1
Theo Viet: 1 2
1 2
1 2
x x
Trang 5Hệ số góc của tiếp tuyến tại ,N P lần lượt là 3x 1 3; 3x 2 3 Hai tiếp tuyến này vuông góc với nhau khi: 2 2
3x 3 3x 3 1 2 2 2
1 2 1 2
9 x x x x 1 1
2 2
1 2 1 2 1 2
9 x x x x 2x x 1 1 2 1
9
k k Phương trình có hai nghiệm thỏa
mãn (*) và có tích bằng 1
9.
Câu 43 [2H3-4] Trong không gian Oxyz, biết mặt phẳng P đi qua hai điểm A2;0;0 , M1;1;1
đồng thời P cắt các tia Oy Oz, theo thứ tự tại hai điểm B C B C, ( , đều không trùng với gốc
tọa độ) Khi diện tích tam giác ABC nhỏ nhất phương trình mặt phẳng P là:
A y z 0 B y z 2 0 C 2x y z 4 0 D x y 2 0
Lời giải Chọn C
Giả sử P cắt các tia Oy Oz, theo thứ tự tại hai điểm B0; ;0 ,b C0;0;c với b c , 0
Phương trình mặt phẳng : 1
2
x y z P
b c
Do 1;1;1 1 1 1 1 1 1 1 2 1 16
ABC
S AB AC b c b c b c bc
uuur uuur
( theo BĐT côsi)
2 2 1
2
ABC
,dấu “=” xẩy ra khi và chỉ khi b c 4
Vậy khi đó phương trình mặt phẳng P : 2x y z 4 0.
Câu 44 [2D3-3] Giả sử tích phân
5 1
1
.ln 3 ln 5
x
3
a b c B 5
3
a b c C 7
3
a b c D 8
3
a b c
Trang 6Lời giải Chọn A
Xét
5 1
1
x
Đặt t 3x 1 t2 3x 1 2tdt3dx
4
4 2 2
t
t
2
x y x
mà có khoảng cách đến đường thẳng d y: 3x6 nhỏ nhất.Khi đó
A a2b1 B a b 2 C a b 2 D a2b3
Lời giải
Chọn C Ta có 2
3 ' ( 2)
y x
, Gọi d' là tiếp tuyến của đồ thị hàm số và d'/ /d
Ta viết được hai tiếp tuyến là ': 3 2
3 14
d
Với hai tiếp điểm tương ứng là
( 1; 1), ( 3;5)
A B và d A d( , )d B d( , ) , ta có d M d( , )d A d( , ) A( 1; 1) là điểm cần tìm
2
a b
log x y x 2 y
x y
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 1x 2 .
y
Lời giải Chọn D
Ta có
log (2x y 1) log ( x y ) x 2y log (2x y 1) log ( x y ) 3( x y ) (2 x y )
log (2x y 1) (2x y) log 3(x y) 3(x y) 1
Trang 7Xét hàm số f t( ) log 3t t 1 , hàm số đồng biến trên (0;)
Vậy (1) 2x y 1 3(x y ) x 1 2y (1)
Vậy T 1 21 y 2 .
y
2
y
), đặt t y 1 2 2
1 2
T
t t
2
t
4 3 2
2 2 2
Lập bảng biến thiên min
1 6
2
Câu 48 [1D2-3] Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số phân biệt được lập từ các chữ số
0;1; 2;3; 4;5;6 Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S Tính xác suất để lấy được số chẵn và trong
mỗi số đó có tổng hai chữ số hàng chục và hàng trăm bằng 5
A 1
11
4
16
105.
Lời giải:
Chọn C
Số phần tử không gian mẫu là 3
6
n A
Gọi A là biến cố: “lấy được số chẵn và trong mỗi số đó có tổng hai chữ số hàng chục và hàng trăm bằng 5”
Gọi số cần tìm có dạng abcd
TH1: d 0, b c , 1; 4 , 2;3 có 2.2! cách chọn và sắp xếp bc, có 4 cách chọn chữ số cho
a nên có 2.2!.4 16 số
TH2:d 2,b c , 0;5 , có 4 cách chọn a nên có 2!.4 8 số
2
d , b c , 1;4 , có 3 cách chọn a nên có 2!.3 6 số
Trong trường hợp này có 8 6 14 số
TH3 d 4 tương tự cũng có 14 số
TH4: d 6, b c , 1; 4 , 2;3 , có 3 cách chọn a nên có 2.2!.3 12 số
6, , 0;5
d b c và có 4 cách chọn a nên có 2!.4 8 số
Do đó có n A 16 14.2 12 8 64
Vậy xác suất cần tính là:
720 45
n A P n
Trang 8Câu 50 [2D3-4] Cho các số thực , , ,a b c d thỏa mãn 0 a b c d và hàm số y f x ( ) Biết hàm số
'( )
y f x có đồ thị như hình vẽ Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm
số y f x ( ) trên đoạn 0; d Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Lời giải
Chọn A.
Gọi S S S1; ; ;S2 3 4 lần lượt là diện tích hình phẳng hợp bởi đồ thị hàm số y f x '( )và trục hoành với x0;a;x a b ; ; x b c ; ; x c d ; Ta có:
1
0 ( '( ))
a
S f x dx = (0)f f a( ); 2 '( )
b
a
S f x dx = (b)f f a( )
c
b
S f x dx f b f c ; 4 '( )
d
c
S f x dx = (d)f f(c) Dựa vào đồ thị ta có: S S S1; ; ;S2 3 4 dương và S S1 2; S S2 3; S S3 4 Từ đó suy ra:
(0) ( ) (a)
f f b f ; (a)f f(c); (d)f f(c); (b)f f(d)
Vậy m f (c); M f (0); M m f (0)f c( ).