Hãy dùng những mũi tên để thể hiện mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ đã học trong sơ đồ sau?. Đánh số thứ tự các mối quan hệ.[r]
Trang 1Bài 1:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT –
KHÁI QUÁT SỰ PHÂN LOẠI OXIT
Bài 2:
MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT :
1) Oxit Bazơ có những tính chất hóa học nào? a/………:
BaO + H2O ………
CaO + H2O ………
Na2O + H2O ………
K2O + H2O ………
Li2O + H2O ………
Kết luận: 1 số Oxit Bazơ + …… ………
b/……….:
CuO + HCl ………
Fe2O3 + HCl ………
Dung dịch ……… màu xanh, dung dịch màu vàng nâu Kết luận: Oxit Bazơ + …… ……….
c/ ……… :
BaO + CO2 ………
Kết luận: 1 số Oxit Bazơ + ………… ………
A CANXI OXIT – CaO I. Tính chất vật lý :
- CaO là ………, màu …………., nóng chảy ở nhiệt độ …………
II Tính chất hóa học : 1) ……… :
CaO + H2O ………
2) ……… :
CaO + HCl ………
CaO + HNO3 ………
CaO + H2SO4 ………
3) ……… :
CaO + CO2 ………
Kết luận: Canxi oxit tác dụng với ………
Canxi oxit là ………
III Ứng dụng : xem SGK/ trang 8 IV. Sản xuất : C + O2 ………
CaCO3 ………
2) Oxit Axit có những tính chất hóa học nào? a/ ……….
SO3 + H2O ………
SO2 + H2O ………
CO2 + H2O ………
P2O5 + H2O ………
N2O5 + H2O ………
Kết luận: 1 số Oxit Axit + …… ………
b/ ………:
CO2 + Ca(OH)2 ………
N2O5 + NaOH ………
Kết luận: Oxit Axit + ………… ………
c/ ………:
Na2O + SO3 ………
Kết luận: Oxit Axit + 1 số ………… ………
B LƯU HUỲNH ĐIOXIT – SO 2 I Tính chất vật lý :
- SO2 là chất ………, ……… màu, mùi …… ,
độc, ……….hơn không khí II Tính chất hóa học : 1) ……… :
SO2 + H2O ………
2) ……… :
SO2 + Ca(OH)2 ………
SO2 + NaOH ………
3) ……….
SO2 + Na2O ………
Kết luận: Lưu huỳnh đioxit tác dụng ………
Lưu huỳnh đioxit là ………
III Ứng dụng : xem SGK/ trang 11 IV Điều chế : S + O2 ………
Na2SO3 + H2SO4 ………
CHƯƠNG I: CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
Trang 2II KHÁI QUÁT SỰ PHÂN LOẠI OXIT
1) Oxit Bazơ: CuO, FeO, Fe2O3, MgO, ZnO…
2) Oxit Axit: SO2, SO3, CO2, P2O5, N2O5
3) Oxit trung tính: CO, NO…
4) Oxit lưỡng tình: Al2O3, ZnO, Cr2O3…
Bài 3: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA AXIT Bài 4: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG I TÍNH CHẤT HÓA HỌC 1) Axit làm đổi màu quỳ tím - Dung dịch Axit làm đổi màu quỳ tím thành …
2) ……… :
H2SO4 + Al ………
HCl + Fe ………
Kết luận: Axit + 1 số ……… ………
(Al, Fe, Mg, Zn) 3) ……… – Phản ứng trung hòa: H2SO4 + Cu(OH)2 ………
HNO3 + NaOH ………
Kết luận: Axit + ………… ………
4) ……….:
Fe2O3 + HCl ………
FeO + H2SO4 ………
Kết luận: Axit + ………… ………
5) ……… :
Na2SO3 + H2SO4 ………
A AXIT CLOHIDRIC – HCl I Tính chất vật lý: - Dung dịch khí ……… trong nước gọi là axit clohidric Dung dịch axit clohidric đậm đặc là dung dịch bão hòa hidro clorua, có nồng độ khoảng
II Tính chất hóa học: Axit clohidric có những tính chất hóa học của một axit mạnh 1) Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ 2) HCl + 1 số ………… ………
HCl + Al ………
HCl + Fe ………
3) HCl + …… ………
HCl + NaOH ………
HCl + Cu(OH)2 ………
4) HCl + ………… ……….
HCl + CuO ………
HCl + K2O ………
5) HCl + …… ……….
HCl + K2CO3 ………
III Ứng dụng : xem SGK/ trang 15 II AXIT MẠNH – AXIT YẾU - Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3 … - Axit yếu: H2S, H2CO3, H2SO3…
Bài tập củng cố: 1) Hãy dùng những chất có sẵn: Cu, Fe, CuO, KOH,C6H12O6 để viết PTHH chứng minh tính chất của H2SO4 loãng và H2SO4 đặc 2) Nêu phương pháp hóa học nhận biết 4 lọ dung dịch không màu: H2SO4, HCl, Na2SO4, NaOH B AXIT SUNFURIC – H 2 SO 4 I Tính chất vât lý : - Axit sunfuric là chất ………., không …… , nặng ……… nước, không ………., tan dễ dàng ………… và tỏa nhiều nhiệt II Tính chất hóa học: 1) Axit sunfuric loãng có tính chất hóa học của axit: 1.1) Làm quỳ tím hóa đỏ 1.2) H 2 SO 4 + 1 số ……… ……….
H2SO4 + Fe ………
H2SO4 + Al ………
1.3) H 2 SO 4 + ……… ………
Trang 3H2SO4 + Cu(OH)2 ………
H2SO4 + NaOH ………
1.4) H 2 SO 4 + ……… ………
H2SO4 + ZnO ………
H2SO4 + Al2O3 … ………
1.5) H 2 SO 4 + ……
……….
H2SO4 + K2SO3 ………
2) Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng: 2.1) ……… :
- TN: Cu + H2SO4 đặc, nóng - HT: Cu tan một phần cho dung dịch ……….,
khí ……… thoát ra, là khí ………
- PTHH: ………
- Kết luận: H2SO4 đặc, nóng tác dụng với nhiều kim loại tạo ………
2.2) ………:
- TN: xem SGK - PTHH: ………
III Ứng dụng: xem SGK/ trang 17 IV Sản xuất Axit sunfuric - Viết các PTHH thực hiện các giai đoạn sản xuất axit sunfuric: S SO2 SO3 H2SO4 ………
………
………
V Nhận biết axit sunfuric và muối sunfat: - Thuốc thử: ………
- Hiện tượng: ………
- PTHH: H2SO4 + BaCl2 ………
Na2SO4 + BaCl2 ………
Trang 4Muối + Nước
Muối Oxit Axit Oxit Bazơ
Axit Muối + Hidro
Màu đỏ
Bài 5: LUYỆN TẬP TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
1) Tính chất hóa học của Oxit
PTHH minh họa:
………
………
………
………
………
………
………
2) Tính chất hóa học của Axit: PTHH minh họa: ………
………
………
………
………
………
………
Chú ý: Axit sunfuric đặc có những tính chất hóa học riêng: - Tác dụng với nhiều kim loại, không giải phóng khí hidro: ………
- Tính háo nước, hút ẩm: ………
Bài 7: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA BAZƠ I ………
Bài 8:
MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG
A NATRI HIDROXIT – NaOH
I Tính chất vật lý:
Trang 5- Các dung dịch Bazơ (kiềm) đổi màu chất
chỉ thị:
+ Qùy tím thành………
+ Dung dịch phenolphthalein không màu thành ………
II ………
Ca(OH)2 + P2O5 ………
NaOH + SO2 ………
Kết luận: Dd Bazơ (kiềm) + ………… ………
III ……….
KOH + HCl ………
Ca(OH)2 + HNO3 ………
Kết luận: Bazơ + ………
………
( Phản ứng ……….)
IV ………
Cu(OH)2 ………
Fe(OH)3 ………
Kết luận: Bazơ không tan ……….
V Tác dụng của Bazơ với Muối: học trong bài 9 Củng cố: Nêu tính chất hóa học của hai loại Bazơ Bazơ tan (Kiềm) Bazơ không tan Cho các Bazơ sau: Fe(OH)2, KOH, Ba(OH)2 a) Bazơ nào làm quỳ tím hóa xanh, làm hồng phenolphthalein? b) Bazơ nào phản ứng với khí CO2, HCl? c) Bazơ nào bị nhiệt phân hủy? Viết các PTHH - Natri hidroxit là chất …… , không …… ,
……… mạnh, ……… trong nước và …… nhiệt - Natri hidroxit có tính ………., làm bục ……… và ……… da II.Tính chất hóa học: Natri hidroxit có những tính chất hóa học của ………
1) Dung dịch NaOH làm đổi màu + Quỳ tím thành ………
+ Phenolphthalein………
2) ………:
NaOH + HCl ………
NaOH + H2SO4 ………
NaOH + HNO3 ………
3) ……….:
NaOH + CO2 ………
NaOH + SO3 ………
NaOH + N2O5 ………
4) ……….
NaOH + CuSO4 ………
II Ứng dụng : xem sgk trang 26 III Điều chế : NaCl + H2O ………
B CANXI HIDROXIT – Ca(OH) 2 I Tính chất vật lý: - Ca(OH)2 là chất ít tan và có tên gọi khác là ………
II Tính chất hóa học: 1) ………
- Dung dịch Ca(OH)2 là đổi màu: + Qùy tím ………
+ Phenolphtalein ………
2) ………
Ca(OH)2 + HCl ………
Ca(OH)2 + H2SO4 ………
Ca(OH)2 + HNO3 ………
3) ………
Ca(OH)2 + SO2 ………
Trang 6Điện phân nóng chảy
Điện phân dung dịch
………
………
………
………
………
………
Ca(OH)2 + SO3 ………
4) ………
III Ứng dụng: xem SGK trang 29 Bài 9: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI Bài 10 MỘT SỐ MUỐI QUAN TRỌNG I.Tính chất hóa học của muối 1) ………
- TN: ………
- HT: ………
………
………
- PTHH: ………
2) ……….
- TN: ………
- HT: ………
………
………
- PTHH: ………
3) ……….
- TN: ………
- HT: ………
………
………
- PTHH: ………
4) ……….
- TN: ………
- HT: ………
………
………
- PTHH: ………
5) ………
- PTHH: ………
………
………
A MUỐI NATRI CLORUA - NaCl I Trạng thái tự nhiên - NaCl có nhiều trong tự nhiên dưới dạng hòa tan ……… và kết tinh ………
II Cách khai thác: ………
………
III.Ứng dụng: ………
………
………
B.MUỐI KALI NITRAT – KNO 3 I Tính chất vật lý: ………
………
II.Tính chất hóa học: ………
………
III.Ứng dụng: xem SGK trang 35 Củng cố: Hoàn thành các PTHH sau: 1) NaCl
………
2) NaCl + H2O
………
3) NaOH + CO2 ………
II.Phản ứng trao đổi trong dung dịch:
Trang 71) Định nghĩa :
………
………
………
2) Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi : ………
………
Chú ý: ………
………
Dựa vào các sản phẩm của ba phản ứng trên, hãy cho biết chúng được dùng trong các ngành công nghiệp nào sau đây: a) Chế tạo hợp kim: ………
b) Sản xuất axit clohidric: ………
c) Sản xuất nhiên liệu: ………
d) Sản xuất chất tẩy trắng: ………
e) Sản xuất chất dẻo PVC: ………
f) Sản xuất thủy tinh: ………
g) Sản xuất xà phòng, giấy: ………
h) Sản xuất thuốc trừ sâu: ………
i) Bảo quản thực phẩm: ………
j) Làm phân bón: ………
Trang 8Bài 11: PHÂN BÓN HÓA HỌC
I Những nhu cầu của cây trồng
1 Thành phần của thực vật:
- Nước chiếm ……… Chất khô chiếm……… Trong chất khô có 99% là các nguyên tố
………Còn lại là các nguyên tố ………
2 Vai trò của các nguyên tố hóa học đối với thực vật: - Nguyên tố C, H, O: ………
- Nguyên tố N: ………
- Nguyên tố P: ………
- Nguyên tố K: ………
- Nguyên tố S: ………
- Nguyên tố Ca, Mg: ………
- Nguyên tố vi lượng: ………
II Những phân bón hóa học thường dùng: 1 Phân bón đơn Tên và CTHH Đặc tính Hàm lượng nguyên tố a/ Phân đạm Ure CO(NH2)2 35% N Tan trong nước b/ Phân lân Photphat tư nhiên Ca3(PO4)2 Supephotphat Ca(H2PO4)2 c/ Phân kali KCl, K2SO4 2 Phân bón kép a/ Trộn phân bón đơn - NPK: + Amoni nitrat …………
+ Điamoni hidrophotphat ………
+ Kali clorua………
b/ Tổng hợp bằng
phương pháp hóa học
- KNO3: kali và đạm
- (NH4)2HPO4: đạm và lân
3 Phân bón vi lượng
Bài 12: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
I Mối quan hệ giữa các loại các hợp chất vô cơ:
? Hãy dùng những mũi tên để thể hiện mối quan hệ giữa các loại hợp chất vô cơ đã học trong sơ đồ sau.
? Đánh số thứ tự các mối quan hệ.
Trang 9MUỐI OXIT BAZƠ
BAZƠ
OXIT AXIT
AXIT
II Những phản ứng hóa học minh họa:
? Viết PTHH minh họa cho các mối quan hệ thể hiện trên sơ đồ.
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
Trang 10MUỐI OXIT BAZƠ
BAZƠ
OXIT AXIT
AXIT
I Kiến thức cần nhớ:
1/ Phân loại các hợp chất vô cơ:
Bài tập:1/ Mỗi loại hợp chất vô cơ được chia thành những loại nào? Viết tên mỗi loại vào ô thích hợp.
2/ Cho các hợp chất sau: HNO3, CaO, CO2, HCl, NaOH, Cu(OH)2, KOH, H2SO4, NaHSO4, Fe2O3, Na2SO4, Fe(OH)3, NaHCO3, Na2CO3, SO2, HBr Hãy đặt các chất vào các ô trên sao cho phù hợp mỗi loại
2/ Tính chất hóa học của các loại hợp chất vô cơ
1 Oxit Bazơ + ………… Bazơ
2 Oxit Bazơ + ………… Muối + Nước
3 Oxit axit + ………… Axit
4 Oxit axit + ………… Muối + Nước
5 Oxit axit + ………… Muối
1 Bazơ + ……… Muối + Nước
2 Bazơ + ……… Muối + Nước
3 Bazơ + ……… Muối + Bazơ
4 Bazơ không tan ……… + ………
1 Axit + ……… Muối + Hidro
2 Axit + ……… Muối + Nước
3 Axit + ……… Muối + Nước
4 Axit + ……… Muối + Axit
1 Muối + ……… Muối + Axit
2 Muối + ……… Muối + Bazơ
3 Muối + ……… Muối + Muối
4 Muối + ……… Muối + Kim loại
5 Muối ………
CÁC LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ