1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra chuong I lop 9 Dai va hinh

2 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 23,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biểu thức nào sau đây là không đúng :. A.[r]

Trang 1

TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên : Lớp :

Bài 1: (2 điểm)Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng a) Căn bậc hai số học của 36 là: A √−62 ; B √36 ; C √62 b) Biểu thức ( )2 2 -3 có giá trị là: A √3− 2 ; B 2−√3 ; C 1 c) Nếu √9 x −4 x=3 thì x bằng: A 3 ; B 59 ; C 9 d) Biểu thức √2 x −5 xác định khi : A x  0 ; B x ≥2 5 ; C x ≥5 2 Bài 2: (1 điểm) Hãy tìm điều kiện xác định của biểu thức M=x+3x −3 Bài 3: (4 điểm) Rút gọn các biểu thức a) √25 81 . 16 49 . 196 9 c) (5√2+2√5).√5 −√250 b) √98 −2√72+0,5√32 d) √ (2−√3)2+√7+4√3 Bài 4: (2 điểm) Cho biểu thức P=( √x −11 1 √x):( √ √x −2 x+1 −x +2x − 1) (Với x > 0; x  1; x  4) a) Rút gọn P b) Với giá trị nào của x thì P=1 4 Bài 5 : (1 điểm) Cho A= 1 x − 2x +5 Tìm giá trị lớn nhất của A Giá trị đó đạt được khi x bằng bao nhiêu ? Bài làm

TRƯỜNG THCS MẠC ĐĨNH CHI BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I - - - -   - - - - Môn : Hình học 9 Đề số 1 Đ i ể m

Đề số 1

Trang 2

Thời gian làm bài 45 phút

Họ và tên : Lớp :

Bài 1: (2 điểm)Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng a) Trong hình vẽ bên, hệ thức nào sau đây là đúng : A a2=c b ' ; C c2=a ' b ' B b2=c a ' ; D h=a' b ' b) Cho tam giác vuông như hình vẽ bên Kết quả nào sau đây là đúng : A x = 4 và y = 6 ; C x = 2 và y = 8 B x = 4 và y = 2√5 ; D x = 2 và y = 2√2 c) Trong hình vẽ bên, cos  bằng : A 35 ; C 54 B 45 ; D 43 d) Cho một tam giác vuông có hai góc nhọn  và  như hình vẽ bên Biểu thức nào sau đây là không đúng : A sin = cos ; C sin2  + cos2 = 1 B cotg = tg ; D tg = cotg Bài 2: (1 điểm) Điền dấu “X” vào ô thích hợp : Khẳng định Đúng Sai a) Trong tam giác vuông, nghịch đảo bình phương đường cao bằng bình phương tổng các nghịch đảo của hai cạnh góc vuông b) Trong tam giác vuông, cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân tang góc đối Bài 3: (2 điểm) Hãy sắp xếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần sin 780 ; cos 140 ; sin 470 ; cos 870

Bài 4: (2 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5 cm, góc C = 450 Bài 5: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết BC = 10 cm, góc C = 300 a) Tính AB, AC b) Đường phân giác của góc B cắt cạnh AC tại D Tính BD, AD, CD Bài làm

4

a

c a’

b

b’

h

1

2 x y

Điểm

Ngày đăng: 19/04/2021, 19:23

w