Mọi số thực dương đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau.. Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai số học[r]
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN: ĐẠI SỐ LỚP 9
Thời gian làm bài 45 phút
Họ và tên: ……… Ngày tháng 10 năm 2012
ĐỀ 2
I Trắc nghiệm: (3,5 điểm) Em hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 1 Cho biểu thức M = x 2
2 x
ĐKXĐ của biểu thức M là
A x > 0 B.x 0và x 4 C x 0 D x> 0 và x ≠ 4
Câu 2 Giá trị của biểu thức 7 4 3 - 2
2
3 là:
A 4 B -2 3 C 0 D 2 3
Câu 3 Nếu 9x 4x 3thì x bằng:
A 3 B 5
9
C 9 D 9
Câu 4 Nếu 0 < a < 1 thì
A a a B a a C a D a a a
Câu 5 Nghiệm của phương trình :38x3 5x 3 8 là:
A
2 3
x
B
2 3
x
C
7 2
x
D Một đáp án khác
Câu 6 Kết quả của phép tính 3 (3)3 3 1 23 8 là:
A 1 B 2 C 0 D -1
Câu 7 Xác định tính đúng (Đ), sai (S) của các khẳng định sau:
A Mọi số thực dương đều có hai giá trị căn bậc hai đối nhau
B Mọi số thực a đều có một giá trị căn bậc hai số học
C Với mọi a R, a2 a
D Với mọi aR, a 0
II Tự luận: (6,5 điểm)
Câu 1: (1đ) Tìm các giá trị của x để biểu thức sau có nghĩa:
a) 3x 2; b)
3x y
Câu 2: (2đ) Tính.
a) 3√2− 4√18+2√32−√50 b) √ ¿ ¿
c) 4
√3+1−
5
√3 − 2+
6
√3− 3 d) (2√8+3√5 − 7√2)(√72− 5√20 −2√2)
Câu 3: (1đ) Tìm x biết: x2 2x 1 7
Trang 2Câu 4: (2,5đ) Cho biểu thức:
1
A x
a) Tìm x để A có nghĩa b) Rút gọn A c) Tìm GTNN của A
Trang 3ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG I ĐẠI SỐ LỚP 9 ĐỀ 2
I.Trắc nghiệm: (3,5đ) Mỗi ý đúng cho 0,5 đ.
1, B 2, D 3, C 4, A 5, A 6, C
7, a, c - Đúng; b, d - Sai
II.Tự luận: (6,5đ)
Câu 1: ĐKXĐ: a)
2 3
x
b) x, y cùng dương hoặc cùng âm
Câu 2: (2đ)
, 3
a
b
c
c, 6√3+ 5 (Trục căn ở các mẫu)
d, 42√10– 174
Câu 3: x2 2x 1 7
⇔|x −1|=7
⇔¿¿
⇔ ¿
¿
S = 6;8
Câu 4:
0 ,
1
7 , min
4
x
a
x
=
¿ 7
4∀ x≥ 0
Khi x = 14 (TM)
1đ
0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1đ
1đ