1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phan dang bai tap chuong nguyen tu 10

7 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 96,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

65 Câu 5: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt .Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.. 16 Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó s[r]

Trang 1

BÀI TẬP CHƯƠNG NGUYÊN TỬ Dạng 1: Bài tập về đồng vị

Phương pháp giải chung:

A = ( a A+b B+…)

( a+b+⋯)

Trong đĩ

● A : là nguyên tử khối trung bình của nguyên tố (đ.v.C)

● A,B,… : là nguyên tử khối các đồng vị (tính bằng đ.v.C và bằng số khối các đồng vị).

● a,b,… : là tỉ lệ % hoặc số nguyên tử các đồng vị tương ứng.

Loại 1: Cho nguyên tử khối trung bình và số khối của từng đồng vị để tính %.

Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử của đồng 63Cu trong tự nhiên là

Câu 2: Trong tự nhiên Brom tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị và Biết nguyên tử khối trung bình

Loại 2: Cho nguyên tử khối trung bình và số khối của đồng vị thứ nhất để tính số

khối của đồng vị thứ hai.

Câu 1:Trong tự nhiên Ag tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị trong đó 107Ag chiếm 56% Biết nguyên tử

khối trung bình của Ag là 107,88 Số khối của đồng vị còn lại:

Câu 2: Khối lượng nguyên tử trung bình của antimon là 121,76 Antimon cĩ 2 đồng vị, biết đồng vị 51

121

Sb chiếm 62% Tìm số khối của đồng vị thứ 2

Câu 3: Nguyên tố Cu cĩ nguyên tử khối trung bình là 63,54 cĩ hai đồng vị Y và Z, biết tổng số khối là 128 Số

nguyên tử đồng vị Y = 0,37 số nguyên tử đồng vị Z Xác định số khối của Y và Z

A 63 và 65 B 64 và 66 C 63 và 66 D 65 và 67

Câu 4: Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91; R cĩ 2 đồng vị Biết Z

79

R chiếm 54,5% Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 là giá trị nào sau đây:

A 80 B 82 C 81 D 85

Loại 3: Cho nguyên tử khối trung bình và số khối của từng đồng vị để tính % của đồng vị trong hợp chất hóa học:

Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,546 Đồng tồn tại trong tự nhiên dưới 2 đồng vị 63Cu và 65Cu Thành phần % về khối lượng của đồng vị đồng 65Cu trong muối CuSO4 là:

Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tố bo (B) tồn tại hai đồng vị là 10B và 11B Khối lượng nguyên tử trung bình của

B là 10,81 đvc Tính % khối lượng của 11B trong axit boric H3BO3

Câu 3: Trong tự nhiên đồng vị 37Cl chiếm 24,23% số nguyên tử clo Tính thành phần phân trăm về khối lượng

Câu 4: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên cĩ hai đồng vị là 35 và 37 Phần trăm về khối

37

16

O) là giá trị nào sau đây:

Br

79

35

Br

79 35

Trang 2

Câu 5: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo cĩ hai đồng vị 1735 Cl và 1737 Cl Phần trăm về khối lượng của 1737 Cl chứa trong muối kali clorat (KClO3) là giá trị nào sau đây?

A 7,55% B 8,5% C 9,75% D 7,95%

Loại 4: Cho số khối và % của các đồng vị để tính số khối trung bình:

Câu 1: Trong tự nhiên Brom tồn tại chủ yếu dưới hai đồng vị chiếm 50,69% và chiếm 49,31%

Câu 2: Một nguyên tố X có hai đồng vị với tỉ lệ số nguyên tử là27/23 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton

Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử X là:

Câu 3: Cho 2 hiện diện của các đồng vị thuộc nguyên tố Argon: 1840 Ar (99,63%); 1836 Ar (0,31%); 1838 Ar (0,06%) Nguyên tử khối trung bình của Ar là:

A 39,75 B 37,55 C 38,25 D 39,98

Câu 4: Nguyên tử khối trung bình của Ni theo số khối của các đồng vị trong tự nhiên của Ni theo số liệu sau:

58Ni(68,27%); 60Ni(26,10%); 61Ni(1,13%); 62Ni(3,59%); 64Ni(0,91)

Nguyên tử khối trung bình của Ni là:

Câu 5: Trong tự nhiên, gali cĩ hai đồng vị là 69 Ga (60,1%) và 71 Ga (39,9%) Khối lượng trung bình của Ga là:

A 70 B 71,2 C 70,2 D 69,8

Câu 6: Nguyên tố cacbon cĩ hai đồng vị bền: 126 C chiếm 98,89% và 136 C chiếm 1,11% Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố cacbon là:

A 12,5 B 12,011 C 12,022 D 12,055

Câu 7: Bo cĩ 2 đồng vị: 105 B (18,89%) và 115 B (81,11%) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố Bo là:

A 10,811 B 10,57 C 10,97 D 10,67

Câu 8: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị là X1 và X2 Đồng vị X1 cĩ tổng số hạt là 18 Đồng vị X2 cĩ tổng số hạt là

của X là:

A 15 B 14 C 12 D 11

Câu 9: Một nguyên tố N cĩ hai đồng vị cĩ tỉ lệ số nguyên tử là 27

nơtron, đồng vị 2 cĩ nhiều hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố N là bao nhiêu?

A 79,2 B 78,9 C 79,92 D 80,5

Câu 10: Nguyên tử Y cĩ tổng số hạt là 46 Số hạt khơng mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện Xác định của Y, Z

là đồng vị của Y, cĩ ít hơn 1 nơtron Z chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm hai đồng vị Y và Z là bao nhiêu?

A 32 B 31 C 31,76 D 40

Loại 5: Cho số khối của từng đồng vị và số khối trung bình để tính % của các đồng vị Câu 1: Ở trạng thái tự nhiên Cacbon chứa 2 đồng vị 6

12

13

13

C cĩ nguyên tử khối bằng

A 98,9%; 1,1% B 49,5%; 51,5% C 25%; 75% D 20%; 80%

Câu 2: Trong tự nhiên, nguyên tử brom cĩ hai đồng vị là 35

79

81

Br Nếu nguyên tử lượng trung bình của brom là 79,91 thì % hai đồng vị này là:

A 35% và 65% B 54,5% và 45,5% C 51% và 49% D 30,2% và 69,8%

Br

79

35

Trang 3

Câu 3: Khối lượng trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có hai đồng vị là 1735 Cl và 1737 Cl Thành phần phần trăm số nguyên tử của 2 đồng vị trên lần lượt là:

A 50% và 50% B 75% và 25% C 25% và 75% D 30% và 70%

Loại 6: Cho số khối của các đồng vị để từ đó thành lập công thức của các hợp chất

Câu 1: Oxi có 3 đồng vị 168 O; 178 O; 188 O và hiđro có hai đồng vị bền là 1

1

2

H Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử nước có thành phần đồng vị khác nhau?

A 6 B 9 C 12 D 14

Câu 2: Oxi có ba đồng vị là: 8

16

O; O;

18

12

13

C Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic có thành phần đồng vị khác nhau?

A 7 B 12 C 9 D 10

Câu 3: Cho hai đồng vị hiđro và hai đồng vị của clo với tỉ lệ phần trăm số nguyên tử chiếm trong tự nhiên như sau:

1

1

H ; 1

2

H và clo: 1735 Cl ; 1737 Cl Có thể có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ hai loại đồng

vị của hai nguyên tố đó A 2 B 4 C 3 D 5

Loại 7: Cho số khối trung bình tìm số nguyên tử trong hợp chất

Câu 1: Hiđro được điều chế từ nước có khối lượng nguyên tử trung bình là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của

2

H trong 1ml nước?

A 5,33.1020 B 4,65.1020 C 5,43.1020 D 4,35.1020

Dạng 2: Tìm tên nguyên tố dựa vào các loại hạt cơ bản (p,n,e) của nguyên tố.

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40 Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang

điện là 12 hạt Nguyên tố X có số khối là :

A 27 B 26 C 28 D 23

Câu 2: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt Kí hiệu

của A là

A 38K

20

Câu 3: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 155 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không

mang điện là 33 hạt Số khối của nguyên tử đó là

A 119 B 113 C 112 D 108

Câu 4: Tổng các hạt cơ bản trong một nguyên tử là 82 hạt Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang

điện là 22 hạt Số khối của nguyên tử đó là

Câu 5: Ngtử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt Trong hạt nhân, hạt mang điện bằng số hạt không mang điện.

2/ Số khối A của hạt nhân là : A 23 B 24 C 25 D 27

Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện bằng 53,125% số

hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X được cấu tạo bởi 36 hạt trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang

điện Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 8: Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt không mang điện

là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

Câu 9: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 10: Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là

A 16X

Câu 11: Tæng sè h¹t proton, n¬tron, electron trong nguyªn tö cña mét nguyªn tè lµ 13 Sè khèi cña nguyªn

tö lµ:

17 8

Trang 4

Câu 12: Tổng số hạt mang điện trong ion AB43- là 50 Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22 Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:

Câu 13: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt CTPT của M2X là:

Câu 14: Trong phân tử MX2 có tổng số hạt p,n,e bằng 164 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 52 hạt Số khối của nguyên tử M lớn hơn số khối của nguyên tử X là 5 Tổng số hạt p,n,e trong nguyên

tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M lớn hơn trong nguyên tử X là 8 hạt

Số hiệu nguyên tử của M là:

Câu 15: Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt Trong hạt nhân X số nơtron bằng số proton Tổng số proton trong MX2 là 58

1, Tìm AM và AX

2, Xác định công thức phân tử của MX2

Câu 16: Có hợp chất MX3 Cho biết :

- Tổng số hạt p, n, e là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Nguyên tử khối của

X kém hơn của M là 8

- Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16

Hãy xác định nguyên tố M, X ? A Al và Cl B Fe và O C Cu và O D Zn và S

Câu 17: Một nguyên tố X có 2 đồng vị với tỉ lệ nguyên tử là 23/ 27 Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton Trong

nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 nơtron Số nơtron trong nguyên tử đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 hạt Tính nguyên tử khối trung bình của X

Câu 18: Một hợp chất cấu tao từ cation M+ và anion X2- Trong phân tử M2X co tổng số hạt p, n, e la 140

ion X2- là 23 Tổng số hạt trong ion M+ nhiều hơn trong ion X2- là 31 M và X lần lượt là ?

Câu 19: Một hợp chat ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X- Tổng số hat proton, nơtron, electron trong phân tử MX2 là

186 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn so hat khong mang điện là 54 hạt Số khối của ion M2+ nhieu hơn trong X – là 21 Tổng số hạt proton, notron, electron trong M2+ nhiều hơn trong X – là 27 hạt Viết cấu hình electron của các ion M2+, X- Xác định M và X ?

Câu 20: Hợp chất Z được tao bởi 2 nguyên tố M và R có công thức là MaRb Trong đó R chiếm 6,67% về khối lượng Trong hạt nhân nguyên tư M có số hat nơtron bằng số hạt proton cộng thêm 4, còn trong hạt nguyên tử R có

số proton bang số nơtron Tổng số hạt proton trong phân tử của Z là 84 và a + b = 4 Xác định công thức phân tử hơp chất Z

Câu 21: Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và X– , tổng số hạt cơ bản trong phân tử MX2 là 186 hạt trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 54 hạt.Số nơtron của ion M2+ nhiều hơn X– là 12 Tổng số hạt M2+ nhiều hơn trong X– là 27 hạt Công thức phân tử của MX2 là ?

Câu 22: Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 12 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là 36 hạt.MX là hợp chất nào ?

Câu 23: Tổng số hạt trong phân tử MX là 108 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

36 Số khối của M nhiều hơn số khối của X là 8 đơn vị Số hạt trong M2+ lớn hơn số hạt trong X2- là 8 hạt Phần trăm khối lượng của M có trong hợp chất là ?

Trang 5

Câu 24: Tổng số hạt trong phân tử M3X2 là 206 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

58 Số nơtron của X nhiều hơn số nơtron của M là 2 đơn vị Số hạt trong X3- lớn hơn số hạt trong M2+ là 13 hạt Công thức phân tử của M3X2 là ?

Dạng 3: Bài tập về bán kính nguyên tử:

Phương pháp giải chung:

Thể tích hạt nhân và nguyên tử được tính theo thể tích hình cầu: V = 4

3 πRR3

Note: 1nm = 10 -9 m = 10 -7 m = 10 , 1 = 10 -10 m = 10 -8 cm

Khối lượng riêng của hạt nhân và nguyên tử được tính theo công thức: D = m

V

Ví dụ minh họa: Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe rỗng giữa các quả cầu, cho nguyên tử khối của Fe là 55,85 ở 20 0C, khối lượng riêng của Fe là

7,87g/cm3 Hỏi bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là bao nhiêu ?

Giải Xét 1 mol Fe:

Ta có V1 mol Fe = m

V =

55,85 7,87 = 7,097 (cm3) đồng thời chứa 6,02.1023 nguyên tử Fe.

Vthực của 1 mol Fe = 75%.7,097 = 5,323 (cm3)

V1 nguyên tử Fe = 5,323

6,02.1023 = 8,84.10-24 (cm3 )

Rnguyên tử Fe =√3 3 V 4 πR =

3

√ 3.8,84 10−24

-8 (cm) = 1,28

Câu 1: Nguyên tử Fe có bán kính nguyên tử r = 1,28 (1 = 10-10 m) và khối lượng mol là 56 g/mol Tính khối lượng riêng của Fe, biết trong tinh thể, các nguyên tử Fe chiếm 74% thể tích, còn lại là khoảng trống

Câu 2: Nguyên tử Zn có bán kính r = 1,35 , M = 65

a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn (g/cm3)

b Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyển tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn

Câu 3: Ở 200 0C DAu = 19,32 g/cm3 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể Biết khối lượng nguyên tử của Au là 196,97 Tính bán kính nguyên tử của Au

Câu 4: Nguyên tử Al có bán kính r = 1,43 , M = 27

a Tính khối lượng riêng của nguyên tử Al (g/cm3)

b Thực tế thể tích thật chiếm bởi các nguyên tử chỉ bằng 74% của tinh thể, còn lại là khe trống Tính khối lượng riêng của Al

Câu 5: Nguyên tử Zn có bán kính R = 1,35.10-10m, M = 65

a.Tính khối lượng riêng của nguyên tử Zn

b.Thực tế hầu như toàn bộ khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân với bán kính r = 2.10-15m.Tính khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử Zn

Dạng 4: Bài tập tổng hợp

Câu 1: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

Câu 2: Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

Trang 6

A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron

Câu 3: Nguyên tố hóa học bao gồm các nguyên tử:

Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron

C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)

D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e

B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử

C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron

D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron

Câu 6: Mệnh đề nào sau đây không đúng ?

(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton

(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron

Câu 7: Chọn câu phát biểu sai :

1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân

2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối

3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử

4 Số prôton = điện tích hạt nhân

5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron

A 2,4,5 B 2,3 C 3,4 D 2,3,4

Câu 8: Cho ba nguyên tử có kí hiệu là24Mg

12 , 2612Mg Phát biểu nào sau đây là sai ?

Câu 9: Chọn câu phát biểu sai:

C Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D Số p bằng số e

Câu 10: Nguyên tử 27Al

Câu 11: Nguyên tử Canxi có kí hiệu là 40Ca

Câu 12: Cặp phát biểu nào sau đây là đúng:

1 Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn ( trên 90%)

2 Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt

3 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay giống nhau

4 Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau

5 Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với chiều tự quay khác nhau

A 1,3,5 B 3,2,4 C 3,5, 4 D 1,2,5

Câu 13: Điện tích hạt nhân của nguyên tử 24Mg

Câu 14: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử 24Mg

Trang 7

Câu 15: Điện tích hạt nhân của nguyên tử 27Al

Câu 16: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử 27Al

Ngày đăng: 03/11/2021, 15:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w