1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Dạng bài tập phản ứng Este môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Phan Đình Phùng

6 44 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ng[r]

Trang 1

DẠNG BÀI TẬP SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG ESTE MÔN HÓA HỌC 12 NĂM 2020

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

Câu 1: Hoàn thành các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau biết X là este đơn chức:

0 t

1 XNaOH Y Z

( ) :

0 CaO t

4 2 3

( ) : r¾n r¾n

0 t

3 Z 2AgNO 3NH H OCH COONH 2NH NO 2Ag

( ) :

Giải

(1): CH3COOCH=CH2 (X) + NaOH t0 CH3COONa (Y) + CH3CHO (Z)

(2):CH3COONa (Y) + NaOH CaO, t0 CH4 + Na2CO3

(3): CH3CHO (Z) + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 2: Hoàn thành sơ đồ sau biết E, Z đều có phản ứng tráng gương; E và R đều làm quì hóa đỏ:

C6H8O4 + NaOH

X Z Y

+ H2SO4

E

+ H2SO4 (3)

F

- H2O

(4)

R

Giải

+ Ta có:

X là: HCOONa

Y là: HO-CH2-CH2-COONa hoặc CH3-CH(OH)-COONa

Z là: CH3-CHO

E là HCOOH

F là là HO-CH2-CH2-COOH hoặc CH3-CH(OH)-COOH

R là CH2=CH-COOH

+ Ứng với C6H8O4 ở sơ đồ trên thì có 2 công thức cấu tạo thỏa mãn là:

HCOO-CH2-CH2-COO-CH=CH2 hoặc HCOO-CH(CH3)-COO-CH=CH2

+ Các phản ứng xảy ra:

(1): HCOO-CH2-CH2-COO-CH=CH2 + 2NaOH t0 HCOONa + HO-CH2-CH2-COONa + CH3-CHO Hoặc:

HCOO-CH(CH3)-COO-CH=CH2 + 2NaOH t0 HCOONa + HO-CH(CH3)-COONa + CH3-CHO

(2): 2HCOONa + H2SO4 loãng  2HCOOH + Na2SO4

(3): 2HO-CH2-CH2-COONa + H2SO4 loãng  2 HO-CH2-CH2-COOH + Na2SO4

Hoặc:

2HO-CH(CH3)-COONa + H2SO4 loãng  2HO-CH(CH3)-COOH + Na2SO4

Trang 2

(4): HO-CH2-CH2-COOH H SO , 2 4

t đặ c

 CH2=CH-COOH + H2O Hoặc:

HO-CH(CH3)-COOH H SO , 2 4

t đặ c

 CH2=CH-COOH + H2O

Cõu 3: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

C 2 H 4 C 2 H 6 O

C 2 H 4 O 2

C 4 H 8 O 2

(1)

(2)

(3)

(5) (4)

(7) (6)

C 2 H 4 O

Giải

(1): 2CH4

0

1500 C làm lạ nh nhanh

 CH≡CH + 3H2

(2): CH≡CH + H2

0 3 Pd/PbCO , t

 CH2=CH2

(3): CH2=CH2 + H2O H SO 2 4

t

 loãng

CH3-CH2-OH (4): CH≡CH + H2O 4 2 4

0

Hg O , SO

80 C

S H

 CH3CHO (5): CH3CHO + ẵ O2

0 t,

x t

 CH3COOH

(6): CH2=CH2 + ẵ O2

0 t,

x t

 CH3CHO

(7): CH3COOH + C2H5OH 2 4

0

H SO t

đặ c

 CH3COOC2H5 + H2O

Cõu 4: Cho sơ đồ

O / xt Y / H SO Y / H SO H O/ H

4 6 2 (1) 4 6 4 (2) 7 12 4 (3) 10 18 4 (4)

C H O  C H O  C H O  C H O  X2+Y1+Y2,

(X 1 ) (X 2 ) (X 3 ) (X 4 )

1 Viết phản ứng xảy ra và gọi tờn cỏc chất trong sơ đồ biết

+ X1 là anđehit mạch thẳng

+ Y2 là ancol bậc II

2 Nờu cỏch phõn biệt Y1 và Y2?

Giải

1 Vỡ (X1) là anđehit mạch thẳng và cú hai oxi nờn CTCT phải là: O=HC-CH2-CH2-CH=O

 X2 phải là HOOC-CH2-CH2-COOH

+ Để tỡm số C của Y1 và và Y2 ta lấy số C của X4 trừ X3 rồi lấy số C của X3 trừ X2 ta đều được ba C Do

đú cả Y1 và Y2 cựng là C3H7OH (khụng thể là ancol cú ba Cacbon khỏc) Mặt khỏc Y2 là ancol bậc II nờn

Y2 là (CH3)2CHOH cũn Y1 là CH3-CH2-CH2-OH

+ Cỏc phản ứng xảy ra như sau :

Trang 3

(X 1 ) (X 2 )

(2): HOOC-CH2-CH2-COOH + CH3-CH2-CH2-OH 2 4

0

H SO , t

đặc

 CH3-CH2-CH2-OOC-CH2-CH2-COOH + H2O

(3): CH3-CH2-CH2-OOC-CH2-CH2-COOH + (CH3)2CH-OH 2 4

0

H SO , t

đặc

 CH3-CH2-CH2-OOC-CH2

-CH2-COOCH(CH3)2 + H2O

(X 4 )

(4): CH3-CH2-CH2-OOC-CH2-CH2-COOCH(CH3)2 + 2H2O H SO , 2 40

t

đặc

 CH3-CH2-CH2-OH +

HOOC-CH2-CH2-COOH + HOCH(CH3)2

2 Cho Y1 và Y2 phản ứng với CuO đun núng được hai sản phẩm hữu cơ tương ứng rồi cho chỳng phản ứng với AgNO3/NH3 chất nào cho kết tủa Ag thỡ là sản phẩm tương ứng của Y1 cũn lại sản phẩm của Y2

khụng phản ứng Phản ứng xảy ra như sau :

(a) : CH3-CH2-CH2-OH + CuO t0 CH3-CH2-CHO + Cu + H2O

(b) : CH3-CHOH-CH3 + CuO t0 CH3-CO-CH3 + Cu + H2O

(c): CH3-CH2-CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 CH3CH2COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag↓

(d) : CH3-CO-CH3 + AgNO3 + NH3 + H2O t0 khụng phản ứng

Chỳ ý: Cú thể dựng HCl/ZnCl2 để phõn biệt ancol bậc 1, 2, 3 thỡ ancol bậc 1 khụng hiện tượng, ancol bậc

2 thỡ vẩn đục sau khoảng 5 phỳt, cũn ancol bậc 3 thỡ vẩn đục ngay Phản ứng chung như sau:

ROH + HCl Z nCl 2 RCl + H2O

Cõu 5: Hoàn thành sơ đồ sau biết A là C10H10O2 phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol = 1:2

A + NaOH

(1)

( 2 ) (3)

B    B '  axit picric

( 4 ) ( 5 )

C   D    E   po li(m etyl m etacrylat)

Giải

(1): CH2=C(CH3)-COOC6H5 + 2NaOH t0 CH2=C(CH3)-COONa + C6H5ONa + H2O

(A) (C) (B)

(2): C6H5ONa + HCl  C6H5OH + NaCl

(B) (B’)

(3): C6H5OH + 3HNO3 H SO đặ2 c4 2,4,6-(NO2)3C6H2OH + 3H2O

(B’) axit picric

Hoặc:

Trang 4

+ 3HNO3

OH

NO2

O2N

NO2

+ 3H2O

H2SO4

(4): 2CH2=C(CH3)-COONa + H2SO4 loãng  2CH2=C(CH3)-COOH + Na2SO4

(C) (D)

(5): CH2=C(CH3)-COOH + CH3OH 0

2 4

H SO đặ c, t

CH2=C(CH3)-COOCH3 + H2O

(D) (E)

CH2 C

CH3

COOCH3

CH3

COOCH3

n

xt, t0

Cõu 6: Hoàn thành sơ đồ sau biết E là hợp chất đa chức

3

Br NaOH CuO O / xt

3 6 (1) (2) (3) (4) (5)

C H    X  Y    Z  T  E

Giải

(1):

CH2

CH2 CH2

+ Br2 Br-CH2-CH2-CH2-Br

(X)

(2): Br–(CH2)3–Br + 2NaOH t 0 HO–(CH2)3–OH + 2NaBr

(X) (Y)

(3): HO-(CH2)3-OH + 2CuO t0 OHC-CH2-CHO + 2Cu + 2H2O

(Y) (Z)

(4): OHC-CH2-CHO + O2

0

xt, t

 HOOC-CH2-COOH

(Z) (T)

(5): HOOC-CH2-COOH + 2CH3OH

0

2 4

H SO , t



 CH3OOC-CH2-COOCH3 + 2H2O

(T) (E)

Cõu 7: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:

Trang 5

+NaOH/H2O

+Zn, t0 (1)

(9)

(5) +KOH/ROH

(A) (2)

(A1) +AgNO3/NH3

(3)

(A2) +H2SO4

(4)

(A3)

(B) (6)

(B1)

(7)

(B2) + (A3)

(8)

đietyl oxalat

(D) (10)

(B2)

(11)

(B3)

(13)

axeton (12)

(B4) +Ca(OH)2

Giải

(1): CH2Cl-CH2Cl + 2NaOH t0 CH2OH-CH2OH + 2NaCl

(A)

(2): CH2OH-CH2OH + 2CuO t0 OHC-CHO + 2Cu + 2H2O

(A) (A 1 )

(3): OHC-CHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O t0 NH4OOC-COONH4 + 4Ag + 4NH4NO3

(A 1 ) (A 2 )

(4): NH4OOC-COONH4 + H2SO4 loóng  HOOC-COOH + (NH4)2SO4

(A 2 ) (A 3 )

(5): CH2Cl-CH2Cl + 2KOH ancolt0  CH≡CH + 2KCl + 2H2O

(B)

(6): CH≡CH + H2O Hg2, t0 CH3CHO

(B) (B 1 )

(7): CH3CHO + H2

0

Ni, t

 CH3CH2OH

(B 1 ) (B 2 )

(8): HOOC-COOH + 2C2H5OH 0

2 4

H SO đặ c, t

C2H5OOC-COOC2H5 + 2H2O

(A 3 ) (B 2 ) đietyl oxalat

(9): CH2Cl-CH2Cl + Zn t0 CH2=CH2 + ZnCl2

(D)

(10): CH2=CH2 + H2O H , t 0 CH3CH2OH

(D) (B 2 )

(11): CH3CH2OH + O2 men giấm

CH3COOH + H2O

(B 2 ) (B 3 )

(12): 2CH3COOH + Ca(OH)2  (CH3COO)2Ca + 2H2O

(B 3 ) (B 4 )

(13): (CH3COO)2Ca t0 CH3-CO-CH3 + CaCO3

(B 4 ) axeton

Trang 6

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 13/05/2021, 03:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm