Suy ra hàm số luôn đồng biến (hay nghịch biến) trên D và không có cực trị. Khảo sát và vẽ đồ thị của các hàm số bậc bốn sau đây:.. BÀI T ẬP TỔNG HỢP VỀ HÀM BẬC BA VÀ HÀM SỐ TRÙNG PHƯ[r]
Trang 1Giải tích 12- Chương I Khảo sát hàm số
sinx cosx sinu u.cosu
(cos )x sinx (cos )x u.sinu
a
Nếu 0 Phương trình có hai
nghiệm phân biệt: 1
2
2
2
b x
a b x
Nếu ' 0 Phương trình vô nghiệm
Nếu ' 0 Phương trình có nghiệm kép: b'
x
a
Nếu ' 0 Phương trình có hai
nghiệm phân biệt: 1
2
b x
a b x
Trang 2 Phương trình có hai nghiệm phân biệt 0
Phương trình có hai nghiệm trái dấu a c 0
Phương trình có hai nghiệm phân biệt cùng dấu
00
P S
P S
Trang 3Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ
1
Chương
Bài 1: SỰ ĐỒNG BIẾN, NGHỊCH BIẾN
Lý thuyết giáo khoa
Điều kiện cần: Giả sử y f x( )có đạo hàm trên khoảng I
Nếu y f x( ) đồng biến trên khoảng I thì f x'( )0, x I
Nếu y f x( ) nghịch biến trên khoảng I thì f x'( )0, x I
Điều kiện đủ: Giả sử y f x( ) có đạo hàm trên khoảng I
Nếu 'y f x'( ) , 0 x I [f x tại 1 số hữu hạn điểm] thì '( ) 0 y f x( ) đồng biến trên I Nếu 'y f x'( ) , 0 x I [f x tại 1 số hữu hạn điểm] thì '( ) 0 y f x( ) nghịch biến trên I Nếu 'y f x'( ) , thì 0 y f x( ) không đổi trên I
Đặc biệt: Nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì y f x( ) phải liên tục trên đó
Phương pháp xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
Bước 1: Tìm tập xác định của hàm số Thường gặp các trường hợp sau:
Bước 2: Tìm các điểm tại đó y f x( )0 hoặc y ( )f x không xác định, nghĩa là:
tìm đạo hàm y ( ) Cho y f x f x( )0 tìm nghiệm x i với i 1; 2; 3 n
Bước 3: Sắp xếp các điểm đó theo thứ tự tăng dần và lập bảng biến thiên để xét dấu y ( ) f x
Bước 4: Dựa vào bảng biến thiên, kết luận các khoảng đồng biến và nghịch biến của hàm số
+ '( )f x y' Hàm số đồng biến (tăng) trên khoảng……và…… 0+ '( )f x y' Hàm số nghịch biến (giảm) trên khoảng…và…… 0
M ột số lưu ý khi giải toán
1 – D ạng toán 1: Xét tính đơn điệu (tìm khoảng tăng – giảm) của hàm số y = f(x)
Trang 4a x b
luôn có ít nhất hai khoảng đơn điệu
Đối với hàm dạng: yax4 bx3 cx2 dx e luôn có ít nhất một khoảng đồng biến và một khoảng nghịch biến
Cả ba hàm số trên không thể luôn đơn điệu trên
Lưu ý 2: Bảng xét dấu một số hàm thường gặp
+∞
( )
f x cùng dấu với a 0 cùng dấu với a
• Nếu 0, gọi x x1, 2 là hai nghiệm của tam thức ( ) 0f x , ta có bảng xét dấu:
x −∞ x1 x2 +∞
f x cùng dấu với a 0 trái dấu với a 0 cùng dấu với a ( )
Đối với hàm mà có 'y f x'( )0 có nhiều nghiệm, ta xét dấu theo nguyên tắc: (phương pháp chung)
• Thay 1 điểm lân cậnx ogầnx nbên ô phải của bảng xét dấu vào '( )f x
[Thay sốx o sao cho dễ tìm '( )f x ]
• Xét dấu theo nguyên tắc: Dấu của '( )f x đổi dấu khi đi qua nghiệm đơn và không đổi dấu khi qua nghiệm kép
Có th ể sử dụng máy tính để xét mà không cần nhớ các quy tắc trên, bằng cách lấy giá trị x đại
di ện cho khoảng đang cần xét dấu y và th ế vào y N ếu nhận được giá trị dương thì điền “” và
âm thì điền dấu “” cho y
Lưu ý 3: Xem lại 1 số cách giải phương trình lượng giác thường gặp và ta có thể đưa hàm số lượng giác về dạng đa thức trong 1 số trường hợp
Lưu ý 4: Cách tính đạo hàm hàm số dạng hữu tỉ (phân thức)
Trang 5Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Bài gi ải tham khảo
a/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y x4 4x23
Cách nhớ: (Anh bạn ăn cháo hai lần bỏ chạy)
Ví dụ 1 Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số:
a/ y x4 4x2 3 b/ y x46x2 8x 1 c/ y x4 4x 6 d/ y x3 6x2 9x 4 e/ yx3 3x2 3x 2 f/ y x22x
1
x y
x y
Trang 6x 2 1
' y 0 0
y
4
23
* Dựa vào bảng biến thiên, hàm số nghịch biến trên và đồng biến trên khoảng; 2 2; c/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y x4 4x 6 * Tập xác định: D * Tính: y'4x3 4 Cho y' 0 4x3 4 0 x 1 * Bảng biến thiên: (HS) * Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số nghịch biến trên: ; 1 Hàm số đồng biến trên: 1; d/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y x3 6x29x 4 * Hàm số đã cho xác định trên D * Tính y' 3x2 12x9 Cho 2 1 0 3 12 9 0 3 x y x x x * Bảng biến thiên: (HS) * Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số nghịch biến trên: ;1 và 3; Hàm số đồng biến trên: 1;3 e/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y x3 3x2 3x 2 * Hàm số đã cho xác định trên D * Tìm y'3x2 6x 3 Cho y' 0 3x2 6x 3 0 x 1 * Bảng biến thiên: (HS) * Dựa vào bảng biến thiên: Hàm số đồng biến trên ; 1 1; Hay hàm số đồng biến trên tập xác địnhD f/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: y x22x * Hàm số đã cho xác định khi: 2 0 2 0 2 x x x x Tập xác định: D ;0 2; * Ta có: ' 2 1 , ;0 2; 2 x y x x x Hàm số không có đạo hàm tại: x 0;x 2 * Cho 2 1 ' 0 0 1 0 1 2 x y x x x x * Bảng biến thiên: x 0 1 2
' y 0
y
* Dựa vào bảng biến thiên:
Trang 7Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
* Hàm số đã cho đồng biến (tăng) trên các khoảng: ;1và 1;
i/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 3 2 2 3
Hàm số đã cho luôn nghịch biến trên: và; 7 7;
j/ Tìm các khoảng đơn điệu của các hàm số: 2 2 1
5
12
x
x x
Trang 8x y
52
x y
x
25/ y x 4
31/ 22
9
x y
x y
x
Trang 9Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
y x
40/
x
x y
x
49/ y 64x2 50/ y 3x 1 51/ y 4x x2
nghịch biến trên mỗi tập xác định của nó
5/ y 2x x2 đồng biến trên khoảng 0,1 và nghịch biến trên khoảng 1,2
6/ 2
1
x y
Lý thuy ết giáo khoa: Cho hàm số y f x m , với mlà tham số, có tập xác định D
2 – D ạng toán 2: Tìm điều kiện của tham số để h/s đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định
D
Trang 10Đối với hàm phân số hữu tỉ thì dấu “=” không xảy ra
Một số lưu ý khi giải toán
☼ Lưu ý 1: Cần sử dụng thành thạo định lí Viét và so sánh nghiệm của phương trình bậc hai với số β
☼ Lưu ý 2: Ta có thể dùng dạng toán loại 3 để giải bài toán tìm tham sốmcủa một bất phương trình
hoặc tìm điều kiện để phương trình có nghiệm, vô nghiệm hoặc 1, 2, …n nghiệm, …
Một số ví dụ
Bài giải tham khảo
a/ Tìm tham sốmđể hàm số: y x33x2 3(m2)x 3m1 đồng biến trên
* Hàm số đã cho xác định trênD
* Để hàm số đồng biến trên y'3x26x 3m2 0, x
* Vậy m 1thì hàm số đồng biến trên
b/ Tìm tham sốmđể hàm số: yx3 2m1x2 2 m x đồng biến trên2
Trang 11Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
luôn nghịch biến trên mỗi tập xác định của nó
* Hàm số đã cho xác định trên các khoảng ; m m;
Trang 12b/ Tìm tham sốmđể hàm số: 2
1
mx y
12
21
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
* Hàm số đã cho xác định trên các khoảng ; m m;
Bài 1 Hãy xác định giá trị của tham sốmđể hàm số
1/ y x33x2 3(m2)x 3m1 luôn đồng biến trên khoảng xác định của nó
2/ yx33mx2 (m2)x m luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
3/ y x3 3x2 3mx 4 luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
y x m x m x luôn nghịch biến trên khoảng xác định của nó
7/ y x3 3mx2 3(m2)x 1 luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó
8/ y x3 3(m1)x2 3(3m x2) luôn nghịch biến trong từng khoảng xác định của nó
y x mx m m x luôn đồng biến trên khoảng xác định của nó
15/ y x3 3(m2)x2 3(m4)x 3 luôn đồng biến trên từng khoảng mà nó xác định
16/ y x3 3(2m1)x2 (12m5)x 4 luôn nghịch biến trên khoảng xác định của nó
Trang 13Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Trang 14Bài 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Lý thuy ết giáo khoa
Điều kiện cần để hàm số có cực trị (Định lý Fermat)
Nếu hàm số y f x( ) có đạo hàm tại x o và đạt cực trị tại điểm đó thì f x ' o 0 Nghĩa là hàm số ( )
y f x chỉ có thể đạt cực trị tại những điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không có đạo hàm
Điều kiện đủ để hàm số có cực trị
Định lý 1: Giả sử hs y f x( ) liên tục trên khoảng a b; x ovà có đạo hàm a b, \ x o
◊ Nếu '( )f x đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x o thì y f x( )đạt cực tiểu tại x o
◊ Nếu '( )f x đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x o thì y f x( )đạt cực đại tại x o
Định lý 2: Giả sử hàm số y f x( )có đạo hàm trên a b; x o; f x ' o 0 vàf x '' o 0
◊ Nếu f x '' o 0 thì y f x( ) đạt cực đại tại x o
◊ Nếu f x '' o 0 thì y f x( ) đạt cực tiểu tại x o
Dạng toán 1 Tìm cực trị của hàm số
y =
f(xo)
Điểm cực đại
x
Điểm cực tiểu
Điểm Điểm cực tiểu cực đại
a xo b
y
Trang 15Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Phương pháp tìm cực trị của hàm số
Qui t ắc 1: Dùng định lý 1
Bước 1: Tìm tập xác định Tính 'y f x'( )
Bước 2: Tìm các điểm x i i 1,2, ,n tại đó 'y f x'( ) hoặc '0 y f x'( )không xác định
Bước 3: Xét dấu '( )f x , từ đó suy ra điểm cực trị dựa vào định lý 1
Qui t ắc 2: Dùng định lý 2
Bước 1: Tìm miền xác định Tính 'y f x'( )
Bước 2: Tìm các điểm x i i 1,2, ,n tại đó 'y f x'( ) hoặc '0 y f x'( ) không xác định
Bước 3: Xét dấu ''( )f x và ''( ) f x i
◊ Nếu ''( ) 0f x i thì hàm số đạt cực đại tại x i
◊ Nếu ''( ) 0f x i thì hàm số đạt cực tiểu tại x i
M ột số lưu ý khi giải toán
Tìm m để hàm số đạt cực đại tại ( ) 0
( ) 0
o o
o
y x x
o
y x x
o
y x x
Nếu 'y không đổi dấu khi đi qua nghiệm (nghiệm kép) thì hàm số không có cực trị
Đối với hàm bậc 3 thì 'y có 2 nghiệm phân biệt là điều kiện cần và đủ để hàm có cực trị 0
Không cần xét hàm số y f x( ) có hay không có đạo hàm tại điểm x x o nhưng không thể bỏ qua điều kiện “hàm số liên tục tại điểm x o”
Có 2 qui tắc tìm cực trị dựa vào định lí 1 (qui tắc 1) và định lí 2 (qui tắc 2) như đã trình bày ở trên Nên chọn 1 qui tắc hợp lí dựa vào lời khuyên sau:
Nếu việc xét dấu của đạo hàm bậc nhất dễ dàng, thì nên dùng qui tắc 1
Nếu việc xét dấu ấy khó khăn (ví dụ như trong bài toán mà hàm số đã cho có dạng lượng giác, hoặc bài toán có chứa tham số), thì nên dùng qui tắc 2
Tham kh ảo: Nếu x o là điểm cực trị thì ta có thể tính giá trị cực trị bằng cách thay x o vào
( )
y f x y o f x( )o hoặc có thể thay x o vào phương trình đường thẳng nối hai điểm cực trị:
Hàm bậc ba: y f x ax3 bx2 cxd
o Chia f x cho '( )( ) f x ta được: ( ) f x Q x f x( ) '( )Ax B
o Khi đó, giả sử x y1, 1, x y2, 2 là các điểm cực trị thì:
Trang 16o Giả sử x y o, o là điểm cực trị thì
''
o o
o
Q x y
Trang 17Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
y x
y y
* Kết luận: Do 'y 0không đổi dấu khi đi qua nghiệm, nên hàm số không có cực trị
Bài giải tham khảo
a/ Tìm cực trị của hàm số: 3 2
1
x y
x
c/
Trang 18* Hàm số không có đạo hàm tại các điểm x 0, x 3
Trang 19Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
* Hàm số không có đạo hàm tại các điểmx 2, x 2
* Suy ra, trên khoảng
* Hàm số không có đạo hàm tại các điểm: x 3, x 3
* Trên mỗi khoảng , 3 3, :
x
x x
Trang 20Bài giải tham khảo a/ Tìm tham số m để: y x3 3mx2 3m2 1x m đạt cực đại tại x 2
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
b/ Tìm tham số m để: y m2 5m x 3 6mx2 6x 6 đạt cực tiểu tại x 1
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
c/ Tìm tham số m để: y x3 2x2 mx 1đạt cực tiểu tại x 1 (trích đề TNPT – 2011)
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
g/ y x3 mx24 để hàm số nhận điểm M2;0 làm điểm cực đại
h/ y 2m23 sin x2 sin 2m x 3m1đạt cực tiểu tại
3
x
i/
4 2
Trang 21Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
'' 2 0
2
m m
y
m m
m m
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
g/ Tìm tham số m để: y x3 mx2 4 nhận điểm M2;0 làm điểm cực đại
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
Trang 22* Ta có: y'2m23 cos x 4 cos2m x y'' 2m23 sin x 8 sin 2m x
y ax b có cực trị tại x 1 và giá trị cực trị tương ứng bằng 2
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trên
Trang 23Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
21/
2 2
2
x
y x 39/ y x 2 x2 x 1 40/ y 3x2 x3 41/ y x2 x 1
42/
2
10
x y
x
Bài 3 Tìm giá trị của tham số để hàm số có cực trị tại xo
1/ y x3 mx2 m1x1 có cực trị tại x 2 Khi đó hàm số đạt cực đại hay cực tiểu? Tính giá trị cực trị tương ứng
Trang 24y x a b x a b đạt giá trị cực đại bằng 2 tại x 1
11/ y x4 a3b x 23a b đạt giá trị cực tiểu bằng 1 tại x 0
Hàm số y f x( ) có n cực trị ⇔ y’ = 0 có n nghiệm phân biệt
Đối với hàm bậc bốn trùng phương dạng: y ax4 bx2 c a 0
Khi đó: Hàm số có 2 cực tiểu, 1 cực đại khi a 0
Hàm số có 2 cực đại, 1 cực tiểu khi a 0
Hàm số có 1 cực trị khi và chỉ khi (1) có nghiệm kép hoặc vô nghiệm hoặc có 1 nghiệm x 0
Khi đó: Hàm số chỉ có cực tiểu khi a 0 (nghĩa là có cực tiểu mà không có cực đại)
Hàm số chỉ có cực đại khi a 0 (nghĩa là có cực đại mà không có cực tiểu)
Một số lưu ý khi giải toán
Lưu ý 1: Hoành độ cực trị thường là nghiệm của phương trình bậc 2 Do đó, ta cần phải nắm vững kiến thức về phương trình bậc 2 như: Định lý Viét, so sánh nghiệm phương trình bậc 2 với 1 số β bất kỳ, các điều kiện có nghiệm của phương trình, … đồng thời, nó liên quan đến một số tính chất của hình học phẳng (xem phần ôn tập hình học phẳng trang 5)
Lưu ý 2: Hàm số bậc ba y ax3 bx2 cxd và hàm hữu tỉ 2
ax bx c y
Trang 25Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Một số thí dụ
Bài gi ải tham khảo
a/ Tìm tham sốmđể: y x3 m3x2 2mx có cực đại và cực tiểu 2
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD
* Hàm số có cực đại và cực tiểu (2 cực trị)y'3x2 2m3x 2m có 2 nghiệm phân biệt 0
b/ Tìm tham sốmđể: yx33mx2 3 2 m1x có cực đại và cực tiểu 1
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD
* Hàm số có cực đại và cực tiểu (2 cực trị)y'3x2 6mx 3 2 m1 có 2 nghiệm phân biệt 0
có 2 nghiệm phân biệt1
Thí dụ 1 Tìm tham sốmđể hàm số có cực đại và cực tiểu
a/ y x3 m3x2 2mx 2 b/ y x3 3mx2 3 2 m1x 1c/
Trang 26g m
Có cực tiểu mà không có cực đại
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD
x y
Trang 27Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD
* Hàm số không có cực trịy' 3x2 2m1x vô nghiệm hoặc có nghiệm kép 3 0
Không có tham số m thỏa yêu cầu bài toán
Bài gi ải tham khảo
a/ Chứng minh rằng: 1 3 2 1
3
y x mx x m luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị m
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD
* Ta có: y'x2 2mx1 và 'y' m2 1 0, m Do đó, 'y luôn có hai nghiệm phân 0
biệt Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị m (đpcm)
luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị m
* Hàm số đã cho liên tục và xác định trênD\ m
Thí dụ 3 Chứng mình rằng hàm số:
13
y x mx x m luôn có cực đại và cực tiểu với mọi giá trị m
Trang 28* Do đó, m thìy' luôn có hai nghiệm phân biệt khác 0 m : x1 m1và x2 m1
Hàm số luôn đạt cực đại và cực tiểu m (đpcm)
Bài giải tham khảo a/ Cho hàm số:y x42m x2 21 Tìm tham sốmđể hàm số có 3 cực trị, đồng thời 3 điểm cực trị này
là 3 đỉnh của một tam giác vuông cân
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
b/ Cho hàm số:y x4 2mx 2mm4 Tìm tham sốmđể hàm số có 3 cực trị, đồng thời 3 điểm cực trị
này lập thành một tam giác đều
* Hàm số đã cho xác định và liên tục trên
Trang 29Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
* Do 3 điểm cực trị lập thành tam giác đều AB AC
53
3
y x mx m x 11/ x2 m 1x m 2
Bài 5 Tìm tham số m để hàm số có n cực trị
Trang 30Bài 6 Tìm tham số m để hàm số thỏa yêu cầu theo sau của bài toán
1/ Cho hàm số y x4 4mx33m1x2 1 Tìm m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại 2/ Cho hàm sốy x4mx2 3 Tìm m để hàm số có cực tiểu mà không có cực đại
3/ Cho hàm sốy m1x43mx2 5 Tìm m để hàm số có cực đại mà không có cực tiểu
Trang 31Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Bài 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT – GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
maxmin
maxmin
Bước 2: Xét dấuf x và lập bảng biến thiên '
Bước 3: Dựa vào bảng biến thiên để kết luận
Cách 2: Thường dùng khi tìm max – min của hàm số liên tục trên một đoạn ,a b
Trang 32 Bước 4: So sánh các giá trị vừa tính được và kết luận
M ột số lưu ý khi giải toán
Lưu ý : Khi bài toán yêu cầu tìm max – min nhưng không nói trên tập nào thì ta hiểu tìm max –
min trên tập xác định D của hàm số
M ột vài ví dụ
Bài gi ải tham khảo
a/ Tìm max – min của hàm số: y f x 3x3 x2 7x 1 trên 0;2
0;2 0;2
b/ Tìm max – min của hàm số: y f x x3 8x2 16x 9 trên 1;3
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 1;3
1;33
Thí dụ 1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a/ y f x 3x3 x2 7x trên đoạn 0;21 (Trích đề thi TNTHPT đợt 1 – 2007) b/ y f x x38x2 16x 9 trên đoạn 1;3
(Trích đề thi TNTHPT đợt 2 – 2007) c/ y f x 2x4 4x2 3 trên đoạn 0;2
(Trích đề thi TNTHPT đợt 1 – 2008) d/ y f x 2x3 6x2 1 trên đoạn 1;1
(Trích đề thi TNTHPT đợt 2 – 2008) e/ y f x x3 3x2 9x 35 trên đoạn 4;4
f/ y f x 2x3 3x212x trên đoạn 1 2;5
4 1
y x x trên đoạn 1;1 (Trích đề dự bị Đại học khối B – 2003)
Trang 33Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 0;2
d/ Tìm max – min của hàm số: y f x 2x36x2 1 trên 1;1
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 1;1
e/ Tìm max – min của hàm số: y f x x3 3x2 9x 35 trên 4;4
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 4;4
Trang 34 Xét hàm sốy f t 3t3 12t212t liên tục và xác định trên đoạn 0;14
Bài giải tham khảo
a/ Tìm max – min của hàm số: 9
Trang 35Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên đoạn 1;10
21
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 2;1
và đặt: g x x3 3x2 1, x 2;1
và ta tiến hành tìm GTLN và GTNN của hàmg x trên đoạn 2;1
sau đó suy ra, GTLN và GTNN
2;1 2;1
Trang 36HD a/ Tìm max – min của hàm số: y x2 2x 5 trên 1;3
2
x x
1;3 1;3
11
x y x
Trang 37Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
2
11
1;2 1;2
nhằm loại bỏ nghiệm ngoại lai của phương trình
c/ Tìm max – min của hàm số: y x 2x trên 2 2; 2
(Trích đề thi tuyển sinh Đại học khối D – 2003)
Hàm số đã cho xác định và liên tục trên 1;2
Trang 381;2 1;2
3 52
x x
2;2 2;2
Trang 39Gi ải tích 12- Chương I Kh ảo sát hàm số
2;4 2;4
A B
nhằm loại bỏ nghiệm ngoại lai của phương trình
d/ Tìm max – min của hàm số: y 3x 10x2
Điều kiện: 10x2 0 10 x 10 Miền xác định của hàm số là: D 10; 10
e/ Tìm max – min của hàm số: y x 2 4 x2
Điều kiện: 4x2 0 2 x 2 Tập xác định của hàm số là: D 2;2
Trang 40 Hàm số không có đạo hàm tại các điểmx 2
2;2 2;2
f/ Tìm max – min của hàm số: y 32x x2
Hàm số đã cho liên tục và xác định trên đoạn 1;3
1;3 1;3
Thí dụ 5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của các hàm số sau:
a/ y sin 2x trên đoạnx ;
x y