Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của 2 mpSAD và SBC là: A.. Đường thẳng đi qua S và song song AB B.[r]
Trang 1ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ I _MÔN TOÁN 11
PHẦN II: TRẮC NGHIỆM Họ và tên:……….Lớp 11
Câu 1: Giá trị lớn nhất cuả hàm số: y = 3 – 4sinx
Câu 2: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn
A y=tan 3 x cos x B y=sin2x +cos x C y=sin2x +sin x D y=sin2x +tan x
Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành thì giao tuyến của 2 mp(SAD) và
(SBC) là:
A Đường thẳng đi qua S và song song AB B Đường thẳng đi qua S và song song AD
C Đường thẳng đi qua S và song song AC D Đường thẳng đi qua B và song song SD
Câu 4: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin23x 1 là :
A y =-1 B y = 3 C y = 17 D giá trị khác
Câu 5: Phương trình 2 2 cosx 6 0 chỉ có các nghiệm là:
A
5 2 6
x k
B x 6 k2
C
5 2 3
x k
D x 3 k2
Câu 6: Phương trình sin2x =
1
2 có số nghiệm thuộc khoảng 0;2 là:
A 1 B 2 C 4 D giá trị khác
Câu 7: Trong mp Oxy, cho 2 điểm A(2;4), B(1;0), phép tịnh tiến theo OA biến điểm B thành B’ , khi đó B’ có tọa độ là :
A ( 1; 4) B (3; 4) C (3; 4) D kết quả khác
Câu 8: Chọn mệnh đề đúng sau: Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó:
A qua 3 điểm B qua một điểm và một đường thẳng
C qua 2 đường thẳng cắt nhau D qua 4 điểm
Câu 9: Trong mp Oxy , cho đường thẳng d : y = 3x Ảnh của d qua phép quay tâm O góc quay
= 90o
A y =
1
3x B y =
1 3
x C y = 3x D một phương trình khác
Câu 10: Trong khai triển (a+b)n , số hạng tổng quát của khai triển là:
A C a b n k n k n k
B C n k
a n −k b k C C n
k+1
a k +1 b n −k+ 1 D C n
k+1
a n − k+1 b k+ 1
Câu 11: Trong mp tọa độ Oxy, cho điểm A( 2; -4), phép đối xứng trục Ox biến điểm A thành :
A A’( -4; 2) B ( 4; -2) C (-2; 4) D ( 2; 4)
Câu 12: Một hội đồng gồm 5 nam và 4 nữ được tuyển vào một ban quản trị gồm 4 người Số cách
tuyển chọn là:
A 240 B 260 C.126 D 120
Câu 13: Phương trình sinx + cosx = 0 có số nghiệm thuộc đoạn [ 0; ] là :
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 14: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?
A Hai đường tròn bất kỳ luôn đồng dạng B Hai tam giác đều bất kỳ luôn đồng dạng
C Hai tam giác vuông bất kỳ luôn đồng dạng D Hai hình vuông bất kỳ luôn đồng dạng
Câu 15: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào SAI:
A Phép vị tự là phép đồng dạng B Phép dời hình là phép đồng dạng
C Phép dời hình là phép vị tự D Phép quay là phép dời hình
Câu 16: Cho 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi có bao nhiêu số gồm 3 chữ số được lập thành từ 6 chữ số
đó:
A 36 B 18 C 256 D 216
Trang 2Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Hai đường thẳng lần lượt nằm trên hai mặt phẳng phân biệt thì chéo nhau
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì chéo nhau
C Hai đường thẳng chéo nhau thì không có điểm chung
D Hai đường thẳng phân biệt không song song thì chéo nhau
Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sinx + 3 - m=0 có nghiệm.
A m R B 2m4 C 1 m3 D
1 1
m m
Câu 19: Ảnh của N(1; -3) qua phép quay tâm O góc -90o là:
A N’(3; 1) B N’(1; 3) C N’(-1; 3) D N’(-3;- 1) Câu 20: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên 0;
A.y=sinx B y=sinx và y= cosx C.y=sinx và y=tanx D.y=cosx
Câu 21: Cho tam giác ABC có trọng tâm G, gọi I là trung điểm cạnh BC Khi đó I là ảnh của G
qua phép vị tự nào dưới đây?
A Phép vị tự tâm A tỉ số
1
3 B Phép vị tự tâm A tỉ số
3
2
C Phép vị tự tâm A tỉ số -
1
3 D Phép vị tự tâm A tỉ số -
3 2
Câu 22: Hệ số của x5 trong khai triển (1 x)12 là?
A 792 B - 792 C – 924 D 495
Câu 23: Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt
phẳng phân biệt từ các điểm đã cho?
Câu 23: Từ tập X = {0;1;2;3;4;5} có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm ba chữ số khác
nhau mà số đó chia hết cho 10
A 4 B.16 C 20 D 36
Câu 24: Gọi (d) là ảnh của đường thẳng ( ) : x y 1 0 qua phép tịnh tiến theo a (1;1)
Tọa độ giao điểm M của (d) và ( ) : 2d1 x y 3 0là?
A M = (-2;1) B M = (2;-1) C M = (2;1) D M = (-2;-1)
Câu 25: Với giá trị nào của m thì phương trình sinxcosx m có nghiệm:
A 2m 2 B m 2 C 1 m1 D m 2
Câu 26: Nghiệm của phương trình lượng giác : sin2 x 2sinx0 có nghiệm là :
A
2
D x 2 k2
Câu 27: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, giao tuyến của mặt (SAD) và (SBC) là:
Câu 28: Cho hình tứ diện ABCD Tổng số đỉnh và số cạnh của hình tứ diện bằng:
AD, thiết diện tạo bởi và hình chóp là hình gì?
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình thang, đáy lớn AB, Gọi O là giao của AC với BD M là trung
điểm SC Giao điểm của đường thẳng AM và mp(SBD) là:
Trang 3………HẾT………