Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức A.. Tập hợp các điểm biểu diễn của z trên hệ trục 4toạ độ Oxy là: A... Khi đó thương phép chia Euclid của x cho y là một số nguyên Gaussi
Trang 1CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
_
ĐỀ TỰ LUYỆN (Đề thi 105 câu / 11 trang)
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
D Tập hợp các số phức không phải số ảo
Bài 6 Cho số phức z thoả mãn z− −12 5i = Tìm giá trị lớn nhất của |z| 3
Trang 2Bài 7 Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2z2− +(3 8i z) − − = có một nghiệm thực m 4i 0
Bài 12 Tìm điều kiện của số nguyên n đểz n = +(1 3i)n là số thực
C n chia cho 4 dư 1 D n chia cho 3 dư 2
Bài 13 Tìm phần ảo của số phức
Trang 3Bài 17 Cho số phức u = 2 – 5i và v = -3 + 2i Nhận xét nào sau đây là sai:
C arg z không xác định ( ) D arg( )z = 0
Bài 21 Gọi z1, z2, z3, z4, z5, z6 là sáu nghiệm của phương trìnhz +6 8 = 0 Tính |z1| + |z2| + |z3| + |z4| + |z5| + |z6|
Bài 22 Cho số phức z = 3 + 2i Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói tới số phức 1
2
z w z
−
=
−
Trang 4Bài 23 Tính 2 3
4 5
i z
Trang 5C Một đường thẳng D Một tia
Bài 28 Biết z 3 – 2= i thỏa mãn phương trìnhz4– 6z3+ 18z2+ 65 0pz + = Tìm p
Bài 29 Số nguyên Gaussian được định nghĩa là số phức dạng z = a +bi vớia b , Cho x, y là
2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Eiclid của x cho y là một số nguyên Gaussian z
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
B Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
C Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
Bài 31 Tính Argument của số phức z= 3− + 2 i
7
C ( ) 3arg
7
D ( ) 7arg
Trang 6Bài 34 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
A z= −5 i B z= +3 2i C z= −3 2i D z= +5 i
Bài 37 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của , 2 , ,z z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A OB và OC đối xứng nhau qua Ox
B OC vuông góc với OA
C OB vuông góc với OD
D Oy là phân giác của gócBOD
Bài 38 Tìm phần ảo của số phức 26 69
Trang 7i i
7798
Trang 8Bài 50 Biết z = 5 – 2i là nghiệm của phương trình 3 ( ) 2
z + − + i z + z+ −i = Tìm các nghiệm còn lại của phương trình trên
A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (-2, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2, 0) thuộc góc phần tư thứ nhất
C Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
D Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0, 2) thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 52 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn arg( 2)
3
A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 53 Cho số phức z thoả mãn z−2i = + Tập hợp điểm biểu diễn của z trên hệ trục toạ z 2
Trang 9Bài 55 Số phức z nào dước đây thoả mãn z2 + z + 1 = 0
A Không có số phức z nào thỏa mãn
Trang 10C m = 1 D m = -2
Bài 61 Cho số phức z thoả mãn z+ −2 3i = Tập hợp các điểm biểu diễn của z trên hệ trục 4toạ độ Oxy là:
A Đường tròn đường kính 8 B Elip tiêu cự 8
C Đường tròn đường kính 4 D Elip tiêu cự 4
Bài 62 Cho số phứcu= −2 5 ,i v= − +3 2i Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Đường thẳng y = -x với x>1 B Đường tròn bán kính 1
C Đường thẳng y = -x với x 1 D Nửa đường tròn bán kính 1
u u
+ với n là số nguyên dương
A 2sin(n−1) B 2cos(n−1) C 2cos n D 2sin n
Bài 68 Phần thực và phần ảo của số phức ( )2
1 2
Trang 11A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 4
B Phần thực bằng – 3, phần ảo bằng 4
C Phần thực bằng – 3, phần ảo bằng - 4
D Phần thực bằng 3, phần ảo bằng - 4
Bài 69 Nhà toán học Rafael Bombelli (1526- 1572) đã tình cờ phát hiện ra số phức khi nghiên
cứu phương trình bậc 3 Ông cho rằng phương trìnhx3−3x+ =1 0 tồn tại nghiệm
Nhà toán học Abraham de Moivre (1667 -1754) phát hiện ra định lý :
(cos +isin)n =cosn+isinn
Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
A Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
C Đường tròn đường kình 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
Bài 71 Cho số phức z= −3 7i Tìm phần thực và phần ảo của số phức z
A Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -7i
B Phần thực bằng 3, phần ảo bằng -7
C Phần thực bằng 3, phần ảo bằng 7i
Trang 14Bài 86 Cho 2 số phức z1 và z2 thỏa mãn phương trìnhz z =1 2 0 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phương trình tồn tại nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z1 ≠ 0 và z2 ≠ 0
B Phương trình tương đương với z1 = 0 hoặc z2 = 0
C Phương trình vô nghiệm vì không có phép chia cho 0
D Phương trình tương đương với z1 = 0 và z2 = 0
Bài 87 Cho số phức z1=3 – 4i vàz2 = − +4 7i Tìm moduls của số phứcz= z1+ z2
Trang 15i i
2
i i
i i
Bài 94 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng – 7
B Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng -7
C Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng 7
D Phần thực của z bằng – 2, phần ảo của z bằng 7
Bài 95 Cho số phức z1= 2 -3i vàz2 = − +1 i Tínhz1(2z +2 1)
Trang 16Bài 99 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z− −5 3i = 3
Trang 17+
=+ Nhận xét nào sau đây sai
C Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3 1
D Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng 1 5
Trang 18CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
_
ĐỀ TỰ LUYỆN (Đề thi 105 câu / 11 trang)
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
ĐỀ 26 Bài 1 Biết 5
cos x=acos5x+bsin 3x+ccosxvới a; b; c là các số thực Tính a − b + c
Bài 2 Gọi A, B là điểm biểu diễn của số phức 1 2 3 ; 2 4
Trang 19+
=+ Nhận xét nào sau đây là sai?
A Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng1 5
D Nếu z = thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3 1
Bài 11 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn z = −|z 6i|
A Đường thẳng y = 1 B Đường thẳng x = 1
C Đường thẳng x =3 D Đường thẳng y = 3
Trang 20Bài 12 Tính argument của số phức ( )12
u v
A Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường tròn đường kình 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 17 Cho số phứcz = − Tìm phần thực và phần ảo của số phức z 5 4i
Trang 21là 2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Euclid của x cho y là một số nguyên
Gaussian z sao cho z gầnx
y nhất khi biểu diễn trên hệ trục tọa độ Tìm thương phép chia Euclid
Bài 20 Nhà toán học Rafael Bombelli (1526-1572) đã tình cờ phát hiện ra số phức khi nghiên
cứu phương trình bậc 3 Ông cho rằng phương trình x3 − 3x + 1 = 0 tồn tại nghiệm
Nhà toán học Abraham de Moivre (1667-1754) phát hiện ra định lý:
(cos+isin)n =cosn +isinn
Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
Trang 22A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0; 2), thuộc góc phần tư thứ nhất
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm ( −2; 0), thuộc góc phần tư thứ tư
C Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2; 0), thuộc góc phần tư thứ nhất
D Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1; 0), thuộc góc phần tư thứ tư
Câu 28 Cho số phức z thỏa mãn |z| = 3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
Trang 23A 1 B 0 C -1 D 2
Câu 30 Cho số phức z thoả mãn 3( 2)
5 22
Bài 32 Cho 2 số phức z1 và z2 thỏa mãn phương trình z1z2 = 0 Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phương trình tương đương với z1 = 0 hoặc z2 = 0
B Phương trình tồn tại nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z1 ≠ 0 và z2 ≠ 0
C Phương trình tương đương với z1 = 0 và z2 = 0
D Phương trình vô nghiệm vì không có phép chia cho 0
Bài 33 Cho z1, z2, z3 là 3 nghiệm phức của phương trình 3
8 0
z + = Tính z1 + z z2 3
Bài 34 Khi số phức z thay đổi tùy ý thì tập hợp các số2z+2z
A Tập hợp các số phức không phải số ảo
A z= 2i B z= i C z= 2 5i D z= 5i
Bài 36 Số phức z thay đổi sao cho |z| = 1 thì giá trị bé m và giá trị lớn nhất M của |z – i| là
A m = 0, M = 1 B m= 0, M =2 C m = 1, M = 2 D m = 0, M = 2
Trang 24Bài 37 Gọi z1, z2, z3, z4, z5 là 5 nghiệm phức của phương trình z5 = 1 + i Biểu diễn 5 nghiệm này trên hệ trục toạ độ Oxy ta thấy đây là đỉnh của một ngũ giác đều Tính độ dài cạnh của ngũ giác đều đó
i i
i
Trang 25=
A Phần ảo của w bằng 0
Trang 26B Tập hợp điểm biểu diễn của w là trục hoành
Trang 27i i
i i
Trang 28C arg( )z 0 D arg z không xác định ( )
Bài 63 Phần thực và phần ảo của số phức ( )2
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
Trang 29B Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
C Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
A Nửa đường tròn bán kính 1 B Đường thẳng y = -x với x > 1
C Đường tròn bán kính D Đường thẳng y = -x với x ≥ 1
Câu 72 Cho số phức 1
2
i z
Trang 30Bài 74 Cho số phức z thỏa mãn |z + 2 – 3i| = 4 Tập hợp các điểm biểu diễn của z trên hệ trục
tọa độ Oxy
A Elip tiêu cự 4 B Đường tròn đường kính 8
C Elip tiêu cự 8 D Đường tròn đường kính 4
Bài 75 Cho số phức z thỏa mãn |z – 12 – 5i| = 3 Tìm giá trị nhỏ nhất của |z|
A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
B Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
Trang 31C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
D Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 82 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của , 2 , ,z z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Oy là phân giác của gócBOD
B OB và OC đối xứng nhau qua Ox
C OC vuông góc với OA
D OB vuông góc với OD
Bài 83 Cho số phức z thỏa mãn 2( )z − 3 ( )z = với 6 ( ) ( )z , z là phần thực, phần ảo của
z Khi đó giá trị nhỏ nhất của |z| là
Bài 84 Số phức z nào dưới đây thỏa mãn z2+ + =z 1 0
Trang 32Bài 88 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng 7
B Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng -7
C Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng -7
D Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng 7
Bài 89 Tìm tập hợp các điểm biểu diễn số phức z trên hệ trục tọa độ Oxy thỏa mãn điều kiện |z –
Bài 92 Tìm điều kiện của số nguyên dương n đểz n = +(1 3i)nlà số thực
C n chia cho 3 dư 1 D n chia cho 4 dư 1
Bài 93 Tìm modulus của số phức 2 3
3
i z
i
−
=
−
Trang 33+ với n là số nguyên dương
A 2sin n B 2sin(n−1) C 2cos(n−1) D 2cosn
i i
32
Trang 34Bài 100 Cho số phức z thỏa mãn z−2i = + Tập hợp biểu diễn của z trên hệ trục tọa độ z 2Oxy là
Bài 102 Cho số phức z thoả mãn |z| = 1 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
12
C ( ) 4arg
7
D ( ) 3arg
Trang 35CASIO LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
_
ĐỀ TỰ LUYỆN (Đề thi 105 câu / 11 trang)
ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN THI THPT
QUỐC GIA 2017 Môn: TOÁN HỌC Chuyên đề: Số phức
ĐỀ 27 Bài 1 Biểu diễn số phức z=4 3−4i dưới dạng lượng giác là :
Bài 3 Có bao nhiêu số phức z phân biệt thoả mãn z3 – 3(1 + i)z2 + 6iz + 1 – 2i = 0
i
+
=
−
Trang 36A Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường thẳng y= 3x+2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
C Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ hai
D Đường thẳng y= 3x−2 3 thuộc góc phần tư thứ nhất
Kết luận nào sau đây là đúng?
A Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 i,1−i,1) thoả mãn bài toán
B Tồn tại các số phức (x y z, , ) (= +1 2 ,1 2 ,1i − i ) thoả mãn bài toán
C Không tồn tại các số phức x, y, z thoả mãn bài toán
D Tồn tại các số phức (x y z, , )= +(1 2 ,1i − 2 ,1i ) thoả mãn bài toán
Bài 12 Cho số phức z = 2 + 3i Gọi A, B, C, D lần lượt là điểm biểu diễn của , 2 , ,z z z iz trên hệ
trục toạ độ Oxy Nhận xét nào sau đây là đúng ?
Trang 37A OB và OC đối xứng nhau qua Ox
B Oy là phân giác của gócBOD
Trang 38A Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ hai
B Đường tròn đường kính 4 2 thuộc góc phần tư thứ hai
C Đường tròn đường kính 2 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
D Đường tròn đường kình 4 2 thuộc góc phần tư thứ nhất
Bài 21 Cho f(x) = z3 + bz2 + cz – 75 với ,b c Biết f(-4 + 3i) = 0 Tìm b, c R
Trang 39i i
i i
Nhà toán học Abraham de Moivre (1667 -1754) phát hiện ra định lý :
(cos +isin)n =cosn+isinn
Trang 40Sử dụng định lý Moivre, hãy rút gọn biểu thức A
Bài 32 Số phức z nào dước đây thoả mãn z2 + z + 1 = 0
A Không có số phức z nào thỏa mãn
+ với n là số nguyên dương
A 2sin(n−1) B 2sin n C 2cos(n−1) D 2cos n
Bài 34 Tìm các số hữu tỷ n sao cho (− 3+i) (n+ − 3−i)n = 0
Trang 41i i
Bài 38 Số nguyên Gaussian được định nghĩa là số phức dạng z = a +bi với a, b ∈ Z Cho x, y là
2 số nguyên Gaussian Khi đó thương phép chia Eiclid của x cho y là một số nguyên Gaussian z
Trang 42Bài 41 Gọi z1, z2, z3, z4, z5, z6 là sáu nghiệm của phương trình z6 + 8 = 0 Tính |z1| + |z2| + |z3| +
A Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (-2, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
B Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (0, 2) thuộc góc phần tư thứ nhất
C Nửa đường tròn bán kính 2 tâm (2, 0) thuộc góc phần tư thứ nhất
D Nửa đường tròn bán kính 1 tâm (1, 0) thuộc góc phần tư thứ tư
Bài 43 Tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn z− −5 3i = 3
Trang 44Bài 56 Cho các số phức z và w thoả mãn zw 1 và |z| = 1 hoặc |w| = 1 Cho
A Đường thẳng y = -x với x > 1 B Nửa đường tròn bán kính 1
C Đường tròn bán kính 1 D Đường thẳng y = -x với x 1
Bài 62 Cho 2 số phức u= +1 3 ,i v= 3+i Tính
3 4
u v
Trang 45Bài 63 Cho số phức (1 2 )(1 )
2 3
i i z
Trang 46Bài 70 Tìm modulus của số phức z = 2 – 5i
Bài 73 Tìm điều kiện của số nguyên n đểz n = +(1 3i)n là số thực
C n chia cho 3 dư 1 D n chia cho 4 dư 1
Bài 74 Cho iz3 + z2 – z + i =0 Khi đó giá trị của |z| là
Trang 47C ( ) 4arg
7
D ( ) 3arg
7
Bài 80 Gọi z1, z2, z3, z4, z5 là 5 nghiệm phức của phương trình z5 = 1 + i Biểu diễn 5 nghiệm này trên hệ trục toạ độ Oxy ta thấy đây là đỉnh của một ngũ giác đều Tính độ dài cạnh của ngũ giác đều đó
Trang 48Bài 82 Cho số phức z = 2 + 7i Nhận xét nào sau đây là đúng?
A Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng -7
B Phần thực của z bằng -2, phần ảo của z bằng 7
C Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng -7
D Phần thực của z bằng 2, phần ảo của z bằng 7
Bài 83 Cho số phức z thoả mãn |z | = 3 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn số phứcw z 1
z
= +
thuộc một đường ellipse Tìm tâm sai e của ellipse đó
Trang 49+
=+ Nhận xét nào sau đây sai
Trang 50D Nếu |z| = 1 thì tập hợp các điểm biểu diễn w là đường thẳng y = 3
Bài 91 Biết z = 3 – 2i thỏa mãn phương trình z4 – 6z3 + 18z2 + pz + 65 = 0 Tìm p
Bài 92 Cho số phức z thoả mãn 2( )z − 3 ( )z =6với ( )z là phần thực, ( )z là phần ảo của
z Khi đó giá trị nhỏ nhất của |z| là:
Bài 93 Tìm phần thực của
10
1 21
i i
A z= i B z= 2i C z= 2 5i D z= 5i
Bài 97 Cho 2 số phức z1 và z2 thỏa mãn phương trình z1z2 = 0 Nhận xét nào sau đây là đúng ?
A Phương trình tồn tại nghiệm phức z1, z2 thỏa mãn z1 ≠ 0 và z2 ≠ 0
B Phương trình tương đương với z1 = 0 và z2 = 0
C Phương trình tương đương với z1 = 0 hoặc z2 = 0
D Phương trình vô nghiệm vì không có phép chia cho 0
Trang 51Bài 98 Cho số phức z thoả mãn |z| = 2 Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn của số phức
A Đường tròn đường kính 8 B Elip tiêu cự 4
C Elip tiêu cự 8 D Đường tròn đường kính 4
Bài 103 Cho các số phức z1, z2 thoả mãn 1 2