Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh ng[r]
Trang 140 CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP VỀ HIDRO- NƯỚC
Câu 1: Dãy các gốc axit có cùng hóa trị là
A Cl, SO3, CO3
B SO4, SO3, CO3
C PO4, SO4
D NO3, Cl, SO3
Câu 2: Dãy chất nào chỉ toàn bao gồm muối:
A MgCl2; Na2SO4; KNO3
B Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2
C CaSO4; HCl; MgCO3
D.H2O;Na3PO4;KOH
Câu 3: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?
A CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O
B CuSO4 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 + BaSO4
C 2Fe + 3O2 →t∘ 2Fe2O3
D FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
Câu 4: Cho 8 gam CuO tác dụng với 1,12 lít khí H2 ở nhiệt độ cao Sau phản ứng thấy có m gam chất
rắn Giá trị của m là
A 0,64
B 6,4
C 0,72
D 7,2
Câu 5: Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O Tính khối lượng H2O thu được
A 2,5 gam
B 2,35 gam
C 2,25 gam
D 1,35 gam
Câu 6: Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3 Số chất thuộc hợp chất muối là
A 2
B 3
C 4
Trang 2D 1
Câu 7: Phản ứng nào không phải phản ứng oxi hóa – khử:
A 4Na + O2 → 2Na2O
B Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2
C NH3 + HCl → NH4Cl
D 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O
Câu 8: Phản ứng nào dưới đây có thể tạo được khí hiđro?
A Cu + HCl
B CaO + H2O
C Fe + H2SO4
D CuO + HCl
Câu 9: Sau phản ứng Zn và HCl trong phòng thí nghiệm, đưa que đóm đang cháy vào ống dẫn khí, khí
thoát ra cháy được trong không khí với ngọn lửa màu gì?
A Đỏ
B Xanh nhạt
C Cam
D Tím
Câu 10: Cho mẩu Na vào cốc nước dư thấy có 4,48 lít khí bay lên ở đktc Tính khối lượng Na phản ứng
A 9,2 gam
B 4,6 gam
C 2 gam
D 9,6 gam
Câu 11: Hòa tan V lít khí SO3 (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam H2SO4 Tính V
A 11,2
B 22,4
C 16,8
D 19,6
Câu 12: Hòa tan hỗn hợp gồm (28,4 gam P2O5 và 12 gam SO3) vào nước dư, thu được m gam hỗn hợp
gồm (H3PO4 và H2SO4) Tính m
A 39,2 gam
B 34,3 gam
C 35,9 gam
Trang 3D 53,9 gam
Câu 13: Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy ?
A II
B III
C I
D IV
Câu 14: Tên gọi của H2SO3 là
A Hiđrosunfua
B Axit sunfuric
C Axit sunfuhiđric
D Axit sunfurơ
Câu 15: Trong phản ứng sau Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2 thì axit H2SO4 đóng vai trò là gì?
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Chất xúc tác
D Chất môi trường
Câu 16: Thành phần phân tử của bazơ gồm
A một nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH
B một nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH
C một hay nhiều nguyên tử kim loại và một hay nhiều nhóm –OH
D một hay nhiều nguyên tử kim loại và nhiều nhóm –OH
Câu 17: Cho dãy các bazơ sau: NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2 Dãy công thức oxit
tương ứng với mỗi bazơ là
A Na2O, MgO, CaO, CuO, FeO
B NaO, Mg2O, CaO, CuO, Fe2O3
C Na2O, MgO, CaO, Cu2O, FeO
D Na2O, MgO, CaO, Cu2O, Fe2O3
Câu 18: Cho 6,5 gam Zn phản ứng với axit clohiđric (HCl) thấy có khí bay lên với thể tích là
A 2,24 lít
B 0,224 lít
C 22,4 lít
D 4,48 lít
Trang 4Câu 19: Những kim loại nào tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường:
A Na, Mg
B Al, Fe
C Zn, Na
D Li, K
Câu 20: Chọn câu sai:
A Axit luôn chứa nguyên tử H
B Tên gọi của H2S là axit sunfuhiđric
C Axit gồm nhiều nguyên tử hiđro và gốc axit
D Công thức hóa học của axit dạng HnA
Câu 21: Có mấy phương pháp thu khí hiđro?
A 1
B 2
C 3
D 4
Câu 22: Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?
A MgCl2, Na2SO4, KNO3, FeBr3, CuS
B Na2CO3, H2SO4, Ba(OH)2, K2SO3, ZnBr2
C CaSO4, HCl, MgCO3, HI, Pb(NO3)2
D H2O, Na3PO4, KOH, Sr(OH)2, AgCl
Câu 23: Khử hoàn toàn 8 gam một oxit của kim loại R (có hoá trị II) cần vừa đủ 2,24 lít H2 (đktc) Kim
loại R là:
A Cu
B Mg
C Zn
D Fe
Câu 24: Đốt photpho trong khí oxi thu được điphotpho pentaoxit Phương trình chữ nào sau đây biểu
diễn đúng phản ứng hóa học trên
A Photpho + điphotpho pentaoxit →t∘ khí oxi
B Photpho →t∘ khí oxi + điphotpho pentaoxit
C điphotpho pentaoxit →t∘ Khí oxi + photpho
D Photpho + khí oxi →t∘ điphotpho pentaoxit
Trang 5Câu 25: Hiện tượng khi cho viên kẽm (Zn) vào dung dịch axit clohiđric (HCl) là
A có kết tủa trắng
B có thoát khí màu nâu đỏ
C dung dịch có màu xanh lam
D viên kẽm tan dần, có khí không màu thoát ra
Câu 26: Cho dãy các bazơ sau: NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2 Dãy gồm các bazơ tan
là
A NaOH, Mg(OH)2, Ca(OH)2
B Cu(OH)2, Fe(OH)2
C NaOH, Ca(OH)2
D Mg(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)2
Câu 27: Cho phản ứng sau, xác định chất khử Fe2O3+3H2 tO→ 2Fe+3H2O
A Fe2O3
B H2
C Fe
D H2O
Câu 28: Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam kẽm tác dụng với 9,8 gam axit sunfuric (H2SO4) là
A 24,15 gam
B 19,32 gam
C 16,1 gam
D 17,71 gam
Câu 29: Đốt hoàn toàn 2 mol khí H2 thì thể tích O2 cần dùng (đktc) là bao nhiêu?
A 22,4 lít
B 11,2 lít
C 44,8 lít
D 8,96 lít
Câu 30: Khử 1,5 g sắt (III) oxit bằng khí H2 Thể tích khí hidro (đktc) cần dùng là
A 2,34 lít
B 1,2 lít
C 0,63 lít
D 0,21 lít
Câu 31: Hòa tan 11,28 gam K2O vào nước dư, thu được m gam KOH Tính m
Trang 6A 6,72 gam
B 13,44 gam
C 8,4 gam
D 8,96 gam
Câu 32: Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:
A Gốc sunfat SO4 hoá trị I
B Gốc photphat PO4 hoá trị II
C Gốc nitrat NO3 hoá trị III
D Nhóm hiđroxit OH hoá trị I
Câu 33: Cho dãy các axit sau: HCl, HNO3, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2 Số axit có ít nguyên
tử oxi là
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 34: Axit clohidric có công thức hoá học là:
A HCl
B HClO
C HClO2
D HClO3
Câu 35: Hợp chất nào sau đây là bazơ?
A Đồng (II) nitrat
B Kali clorua
C Sắt (II) sunfat
D Canxi hiđroxit
Câu 36: Cho các bazơ sau: natri hiđroxit, bari hiđroxit, sắt (II) hiđroxit, đồng (II) hiđroxit, canxi hiđroxit,
nhôm hiđroxit Số các bazơ không tan trong nước là
A 2
B 3
C 4
D 5
Trang 7Câu 37: Cho một thanh sắt nặng 5,6 gam vào bình đựng dung dịch axit clohiđric loãng, dư thu được
dung dịch A và khí bay lên Cô cạn dung dịch A được m gam chất rắn Hỏi dung dịch A là gì và tìm m
A FeCl2; m = 12,7 gam
B FeCl2 ; m = 17,2 gam
C FeCl3; m = 55,3 gam
D Không xác định được
Câu 38: Hòa tan 21,3 gam P2O5 vào nước dư, thu được m gam H3PO4 Tính m
A 14,7
B 29,4
C 44,1
D 19,6
Câu 39: Đốt cháy 2,8 lít H2 (đktc) sinh ra H2O Tính thể tích (đktc) của oxi cần dùng
A 1,4 lít
B 2,8 lít
C 5,6 lít
D 2,24 lít
Câu 40: Kim loại luôn đóng vai trò là chất gì trong phản ứng oxi hóa khử:
A Chất oxi hóa
B Chất khử
C Chất xúc tác
D Chất môi trường
ĐÁP ÁN
Trang 8Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí