- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc; viết phân số.- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số.. - GV hướng dẫn HS quan sát từng tấm bìa rồi nêu tên gọi từng phâ
Trang 1- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc; viết phân số.
- Ôn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
- Giúp HS có ý thức học tốt
II.Đồ dùng: Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK
III.Các hoạt động dạy học.
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: SGK và vở ghi
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a)Ôn tập khái niệm ban đầu về phân số.
- GV hướng dẫn HS quan sát từng tấm bìa
rồi nêu tên gọi từng phân số, tự viết phân
số đó và đọc phân số
- GV cho HS quan sát tấm bìa rồi nêu: một
băng giấy được chia thành 3 phần bằng
nhau, tô màu hai phần, tức là tô màu hai
phần ba băng giấy, ta có phân số( viết
b)Ôn tập cách viết thương hai số tự
nhiên, cách viết mỗi số TN dưới dạng
- HS nêu : 1 chia 3 có thương là 1 phần 3;
Trang 2Bài tập1(4) HS nêu yêu cầu.
- GV hướng dẫn và cho một vài HS khá
thực hiện mẫu
- GV cho HS nối tiếp đọc và nêu như yêu
cầu phần a và b
- Cho HS nhận xét
Bài tập2(4) HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm việc cá nhân, 2 HS là bảng
nhóm
- Cho HS treo bảng nhóm, cả lớp nhận xét
- Cho HS đổi bài tự kiểm tra
Bài tập3(4) HS nêu yêu cầu.
- Cho HS làm vở, 2 HS là bảng nhóm
- GV chấm chữa một số bài
- Cho HS treo bảng nhóm, cả lớp nhận xét
- Cho HS đổi bài tự kiểm tra
Bài tập4(4) HS nêu yêu cầu.
- GV treo bảng phụ, cho HS trả lời miệng,
Trang 3Thứ ba: Đ/C Hằng soạn và dạy.
Thứ tư ngày 2 tháng 9 năm 2009
Toán: (3)
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Nhớ lại cách so sánh hai phân socos cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự từ bế đến lớn
- Giúp HS có ý thức học tốt
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học.
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Bài 2(a; b)
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a)Ôn tập cách so sánh hai phân số
H: Nêu cách so sánh hai phân số có cùng
5
&
7 2
H: Nêu cách so sánh hai phân số khác mẫu
- 2 HS so sánh miệng:
7
2 7
5
; 7
5 7
2
- Ta quy đồng để hai phân số có cùng mẫu
số Sau đó so sánh các tử số với nhau Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số
đó lớn hơn
- HS làm nháp, cá nhân lên bảng
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
3 28
20 28
15
; 11
6 11
6 14
12 2 7
2 6 7
Trang 4Bài tập 2(T7): Cho HS nêu yêu cầu bài
12
9 3 4
3 3 4
3
; 12
8 4 3
4 2 3 2
8
; 6
5
; 2 1
- So sánh phân số với đơn vị
- So sánh hai phân số có cùng mẫu số
- HSKG: Làm hoàn chỉnh bài 4
- Giúp HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập BT 2
III.Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai phân số
cùng mẫu số, hai phân số khác mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài 1(Tr.7) Cho HS nêu yêu cầu của bài.
; 1 4
9
; 1 2
2
; 1 5
Trang 5Bài 3(Tr.7 ) Cho HS nêu yêu cầu của bài:
Phân số nào lớn hơn?
- HS nêu yêu cầu
- Thảo luận nhóm 2 vào PHT
- Cá nhân trình bày ý kiến, giải thích Lớp nhận xét, bổ xung
3
11 2
11
; 6
5 9
5
; 7
2 5
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào nháp Cá nhân lên bảng chữa
7
5 4 3
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4 3
63
36 7 9
7 4 9
4
; 63
18 9 7
9 2 7 2
40
64 8 5
8 8 5
8
; 40
25 5 8
5 5 8 5
5
; 5
8 1 8
số quả quýt tức là em được
Trang 62 n nª
; 15
5 15
I Mục tiêu:
- Nhận biết các phân số thập phân
- Nhận ra được: Có 1 phân số có thể viết thành phân số thập phân; biết cách chuyển phân số đó thành phân số thập phân
- HSKG: Làm hoàn chỉnh bài 4 phần b;d
II Đồ dùng dạy học:
- HS vở bài tập
III.Các hoạt động dạy – học:
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu số, hai phân số khác
mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a).Giới thiệu phân số thập phân
- GV nêu:
1000
17
; 100
5
; 10
H: Tìm phân số thập phân bằng:
5 3
2 3 5
3
x x
Trang 7- Tương tự, GV cho HS tìm phân số
- cho HS tiếp nối đọc các số thập phân
Bài tập 2(Tr.8): Viết các phân số
thập phân
- GV đọc các phân số thập phân
- GV cùng lớp nhận xét, chữa
Bài tập 3( tr.8): Phân số nào dưới
đây là phân số thập phân
2000
69
; 1000
17
; 34
25 7 4
- HS thực hiện
- HS đọc yêu cầu
- Cá nhân tiếp nối đọc các số thập phân
- HS nêu yêu cầu BT
- Lớp viết nháp, cá nhân lên bảng viết
- HS đọc các phân số thập phân vừa
1000000
1
; 1000
475
; 100
20
; 10 7
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận cặp Cá nhân trả lời miệng.+
1000
17
; 10
4
là các phân số thập phân
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào vở Cá nhân lên bảng chữa
25 3 4
8 : 64 800
Trang 8Trần Thị Thoan TUẦN 2.
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009
Toán: (6) LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
- Chuyển một số phân số thành phân số thập phân
- Giải bài toán về tìm giá trị của một phân số của số cho trước
- HSKG: thực hiện thêm bài 4 và 5
- Giúp HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học: Bảng nhóm, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách so sánh hai
phân số cùng mẫu số, hai phân số khác
mẫu số?
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài tập 1(9): Viết phân số thập phân
thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch
của tia số
- GV nhận xét, chữa bài
- Cho HS đọc các phân số thập phân
Bài tập2(9): Viết các phân số sau
Bài tập3(9): Viết các phân số sau
thành phân số thập phân có mẫu số là
100
- Cả lớp cùng hát
- HS thực hiện
- HS đọc yêu cầu của BT 1
- Lớp làm bài vào VBT Cá nhân lên bảng chữa
0 1
10
9 10
8 10
7 10
6 10
5 10
4 10
3 10
2 10 1
- Cá nhân đọc các phân số thập phân
- HS nêu yêu cầu của BT 2
- Lớp làm vào nháp 3 HS lên bảng chữa
10
62 2 5
2 31 5 31
100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2 11
- HS đọc yêu cầu
- Lớp làm vào nháp
Trang 9Bài tập4(9): (HSKG) Điền dấu : > < =
- Cho HS làm việc cá nhân
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
Bài tập5(9):(HSKG)
- GV hỏi phân tích bài toán
- Hướng dẫn cách giải, cho HS làm vở
2 : 18 200 18
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25 6
8
; 100
50 10 5
100
87 100
92
; 10
9 10 7
3
30 (học sinh)
Số HS giỏi Tiếng việt của lớp đó là:
6 10
2
30 (học sinh) Đáp số: 9 HS giỏi Toán
6 HS giỏi Tiếng việt
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Thứ ba: Đ/C Hằng soạn và dạy.
Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán: (8)
ÔN TẬP: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA HAI PHÂN SỐ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân và phép chia hai phân số
- Rèn cho HS viêt đúng phân số
- HSKG: Thực hiện thêm bài 1 cột 3 và 4; bài 2 phần d
- Giáo dục HS yêu thích môn học,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập
Trang 10III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: Tính:
6
7 6
15
; 3
6 8
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a.Ôn tập về phép nhân, phép chia
- HSKG: Thực hiện thêm bài 1 cột 3
và 4;
- GV nhận xét, chữa
Bài 2(Tr.11): Tính (Theo mẫu)
- Hướng dẫn HS cách tính theo mẫu
5 7
8 5
4 8
3 : 5
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp tự làm bài, chữa bài
a
15
42 3
7 5
6 7
3 : 5
6
; 90
12 9
4 10
1 : 3
; 8
12 8
3 4 8
10 2
1 : 8
5
; 20
6 5
2 4
- HS đọc yêu cầu quan sát mẫu
- Thảo luận nhóm 3 vào PBT
b
35
8 7 3 5 5
4 5 2 3 21 25
20 6 21
20 25
6 20
21 : 25
7 2 8 5 5 7
14 40 5
14 7
2 13 17 51 13
26 17 51
26 13
17 26
51 : 13
Trang 11- GV hỏi phân tích đề bài toán.
- Hướng dẫn cách giải bài toán
1 2
1
(m2)Diện tích của mỗi phần là:
18
1 3 : 6
1
(m2) Đáp số:
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- HS nhận biết về hỗn số Biết đọc, viết hỗn số
- Rèn kĩ năng phân tích, tổng hợp
- HSKG: Thực hiện thêm bài 2 phần b
- Giáo dục HS yêu thích môn học,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bộ phân số
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra:
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
1.Giới thiệu bước đầu về hỗn số.
- GV gắn lần lượt hai hình tròn và
4 3
Trang 12Bài 2(13): Viết hỗn số thích hợp vào
chỗ chấm dưới mỗi vạch của tia số
- Cá nhân đọc tiếp nối
- HS nhắc lại cấu tạo của hỗn số
- Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng
; 5
4 2
; 4
1 2
- HS viết các hỗn số vào nháp Cá nhânlên bảng viết
Trang 13- Giáo dục HS yêu thích môn học,
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm
- Bộ phân số và vẽ như trong SGK
III Các hoạt động dạy học :
Tức là hỗn số
8
5
2 có thể chuyển thành phân số nào?
- GV hướng dẫn:
8
21 8
5 8 2 8
5 8 2 8
3 10
; 7
68 7
5 9
4
13 4
1 3
; 5
22 5
2 4
; 3
7 3
1 2
Trang 14phân số rồi thực hiện phép tính.
Mẫu:
3
20 3
13 3
7 3
1 4
21 3
7 4
1 5
1
c 4107 10310 1047 105610
38 7
65 7
3 5 7
21 3
7 4
1 5 3
2 49 2
5 : 6
49 2
1 2 : 6
15 5
17 7
1 2 5
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách chuyển hỗn số thành phân số
- Củng cố kỹ năng thực hiện các phép tính với các hỗn số, so sánh các hỗn số
- HSKG: thực hiện thêm bài 1 hai phần sau; bài 2 phần b và c
- Giúp HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học:
Trang 15- Bảng nhóm, phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học :
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài1(14): HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS nêu cách đổi hỗn số
thành phân số
- HS tự giải bài, sau đó nêu kết quả
phép tính vừa thực hiện lên bảng
- HSKG: làm hoàn chỉnh cả 2 ý sau
Bài2 (14): Cho HS đọc yêu cầu.
- GV định hướng chung cho HS cách
so sánh, cộng trừ, nhân, chia hỗn số
tức là chuyển hỗn số thành phân số rồi
so sánh hoặc làm tính với các phân số
Hoặc vì phần phân số bằng nhau nên
33 56 7
11 3
8 7
4 1 3
21 3
8 4
1 5 3
1 2 : 2
1
x x
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Trang 16- Giao việc về nhà: luyện tập và chuẩn
bị bài sau
Thứ ba: Đ/C Hằng soạn và dạy.
Thứ tư ngày 16 tháng 9 năm 2009
Toán: (13) LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Cộng, trừ hai phân số Tính giá trị của biểu thức với phân số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo là hỗn số với một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
- HSKG: thực hiện thêm bài 1 phần c; bài 2 phần c, bài 3, bài 4 ý 2
- Giúp HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: a 107 m = dm
b 103 dm = cm
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài1(15): HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS làm cá nhân, 2 HS làm
bảng nhóm
- Cho HS chữa và nhận xét
- HSKG: làm hoàn chỉnh cả phần c
Bài 2 (16): Cho HS đọc yêu cầu.
- GV định hướng chung cho HS cách
cộng, trừ, nhân, chia hỗn số tính với
a) 85 52 254016 409 b) 1101 43 1011 43 2220 15 207 c) 3221 65463 562 13
- Khoanh vào C
Trang 17- Đại diện cá nhân nêu ý kiến
Bài 4 (16): Cho HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn theo mẫu
- Cho HS làm theo nhóm đôi, 3 HS
Một phần mười quãng đường AB dài là:
12 : 3 = 4 (km) Quảng đường AB dài là:
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
- Nhân, chia 2 PS.; tìm thành phần chưa biết của phép tính với PS
- Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với 1 tên đơn vị đo
- Tính diện tích của mảnh đất
- HSKG: thực hiện thêm bài 4
- Giáo dục HS phát triển trí tưởng tượng, giúp HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định: Lớp hát.
2.Kiểm tra: 2 HS chữa bài 4 (cột 3,4 )
- Nhận xét, sửa chữa
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
Bài1(16): HS đọc yêu cầu của bài
- GV cho HS làm cá nhân, 2 HS làm
- Cả lớp cùng hát
- HS thực hiện
Trang 18bảng nhóm.
- Cho HS chữa và nhận xét
Bài 2 (16): Cho HS đọc yêu cầu.
- GV định hướng chung cho HS cách
Bài 3 (17): Cho HS đọc yêu cầu.
- Hướng dẫn HS làm theo mẫu
- Cho HS làm vở 3 phần còn lại,
HSKG làm luôn bài 4
- GV chấm chữa một số bài
- Cho 3 HS lên bảng chữa bài
Bài 4 (17): Cho HS đọc yêu cầu.
1 1 : 5
3 :
- Cách giải bài toán:“Tìm 2 số khi biết tổng (hiệu ) và tỉ số của 2 số đó”
- Rèn HS kỉ năng giải toán hợp
- HSKG: thực hiện thêm bài 2 và 3
- Giáo dục HS có ý thức học tốt
II Đồ dùng dạy học:
Trang 19- Bảng nhóm.
III Các hoạt động dạy học :
Bài toán 2: Gọi 1 HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS giải tương tự như bài
toán 1
- Gọi vài HS nhắc lại cách giải dạng toán
“Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ của 2 số đó”
b)
Thực hành
Bài 1(18) Gọi 1 HS đọc bài toán.
- GV gợi ý cho HS: Trong mỗi bài toán,
tỉ số của 2 số là số nào? Tổng của 2 số
là số nào? Hiệu của 2 số là số nào?
- Cho HS tự giải vào vở
- Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ
- Bài toán thuộc dạng toán “Tìm 2 số khi biếttổng và tỉ của 2 số đó”
12lít Loại 2 :
8 80
Trang 20Bài 3 (18): Cho HS đọc yêu cầu
Theo sơ đồ, hiệu số phần bằng nhau là:
3 – 1 = 2 (phần)
Số lít nước mắm loại 1 là: 2 : 2 x 3 = 18(lít)
Số lít nước mắm loại 2 là: 8 – 12 = 6 (lít) Đ/S: 8 lít và 6 lít
Bài giải:
Nửa chu vi HCN là: 120 : 2 = 60 (m)
Ta có sơ đồC.rộngC.dài
Chiều rộng vườn hoa là:
60 : (5 + 7) 5 = 25 (m)
Chiều dài vườn hoa là: 60 – 25 = 35 (m).Diện tích vườn hoa là: 35 25 = 875 (m2)b) Diện tích lối đi là: 875 : 25 = 35 (m2) Đáp số: a) 35m và 25m
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
Toán: (16)
ÔN TẬP VÀ BỔ XUNG VỀ GIẢI TOÁN.
I.Mục tiêu:
- Giúp học sinh qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỷ lệ
- Biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ này bằng một trong hai cách “rút vềđơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
60m
Trang 21*HSKG: làm cả bài 2 và bài 3.
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách giải bài toán “tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
a.Ví dụ:
- GV nêu ví dụ
- Cho HS tìm quãng đường đi được trong 1
giờ, 2giờ, 3 giờ
- Gọi HS lần lượt điền kết quả vào bảng
GV kẻ sẵn trên bảng phụ
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 3 giờ
QĐ đi được
H: Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
hai đại lượng: thời gian đi và quãng đường
H: 4 giờ gấp mấy lần 2 giờ?
H: Quãng đường đi được sẽ gấp lên mấy
- HS lần lượt điền kết quả vào bảng phụ.
Thời gian đi 1 giờ 2 giờ 3 giờ
- Khi thời gian gấp lên bao nhiêu lần thìquãng đường đi được cũng gấp lên bấynhiêu lần
Bài giải:
*Cách 1: “Rút về đơn vị”
Trong 1 giờ ô tô đi được là:
90 : 2 = 45 (km) Trong 4 giờ ô tô đi được là:
45 x 4 = 180 (km) Đáp số: 180 km
*Cách 2: “ Tìm tỉ số”
4 giờ gấp 2 giờ số lần là:
4: 2 = 2 (lần) Trong 4 giờ ô tô đi được là:
90 x 2 = 180 (km) Đáp số: 180 km
Tóm tắt: 5m: 80000 đồng.
7m:…? đồng
Số tiền mua 1 mét vải là:
Trang 22- Tìm số tiền mua 7mét vải.
- Cho cả lớp làm vở
*HSKG làm luôn bài 2 và bài 3
- GV chấm chữa một số bài, 2 em lên bảng
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài
sau
80000 : 5 = 16000 (đồng) Mua 7 mét vải hết số tiền là:
16000 x 7 = 112000 (đồng) Đáp số: 112000 đồng
Tóm tắt:
a) 1000 người tăng: 21 người
4000 người tăng:…? người Bài giải:
4000 người gấp 1000 số lần là:
4000 : 1000 = 4 (lần) Sau 1 năm dân số xã đó tăng thêm là:
21 x 4 = 84 (người) Đáp số: 84 người
Tóm tắt:
b) 1000 người tăng: 15 người
4000 người tăng:…? người Bài giải
4000 người gấp 1000 số lần là:
4000 : 1000 = 4 (lần) Sau 1 năm dân số xã đó tăng thêm là:
15 x 4 = 60 (người) Đáp số: 60 người
I.Mục tiêu: Giúp HS:
- Giúp học sinh qua ví dụ cụ thể, làm quen với một dạng quan hệ tỷ lệ
Trang 23- Biết cách giải bài toán liên quan đến quan hệ tỷ lệ này bằng một trong hai cách “rút vềđơn vị” hoặc “tìm tỉ số”.
*HSKG: làm cả bài 2 và bài 3
- Giúp HS chăm chỉ học tập
II.Đồ dùng: Bảng nhóm.
III.Các hoạt động dạy học:
1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Nêu cách giải bài toán “tìm
hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”?
H:Em có nhận xét gì về mối quan hệ giữa
số kg gạo và số bao gạo?
H: Thời gian để đắp xong nền nhà tăng lên
thì số người cần có sẽ tăng lên hay giảm
đi?
H: Như vậy số người giảm đi mấy lần?
Muốn đắp nền nhà tronh 4 ngày thì cần số
người là bao nhêu?
Số bao gạo 20 bao 10 bao 5 bao
- Khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao nhiêu lần thì số bao gạo có được lại giảm
đi bấy nhiêu lần
Đáp số: 6 người
Trang 24*HSKG làm luôn bài 2 và bài 3.
- GV chấm chữa một số bài, 2 em lên bảng
- GV hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn HS chuẩn bị bài
sau
Tóm tắt: 7 ngày: 10 người
5 ngày: …? người Bài giải:
Muốn làm xong công việc trong 1 ngày cần: 10 x 7 = 70 (người )
Muốn làm xong công việc trong 5 ngày cần: 70: 5= 14 (ngày)
6 máy bơm gấp 3 máy bơm số lần là:
I.Mục tiêu : Giúp HS:
- Giúp HS củng cố và rèn kỹ năng giải bài toán liên quan đến tỷ lệ bằng một trong hai
Trang 25Hoạt động dạy Hoạt động học 1.Ổn định: Cho lớp hát.
2.Kiểm tra: Kết hợp trong giờ học
+ Trước tiên tìm số tiền thu nhập bình
quân hàng tháng khi có thêm 1 con
+ Sau đó tìm số tiền thu nhập bình quân
hàng tháng bị giảm đi bao nhiêu
- Yêu cầu HS tìm cách giải rồi giải vào vở
*HSKG làm luôn bài 3 và bài 4
- GV chấm một số bài, cho HS lên bảng
chữa bài
Bài 3 (21) Cho 1 HS đọc đề bài
(Dành cho HSKG)
- Cho HS ghi tóm tắt và lời giải
(GV có thể nêu thêm cách giải khác)
Bài 4 (21) Cho 1 HS đọc đề bài
3000 đồng gấp 1500 đồng số lần là: 3000: 1500= 2( lần)
Nếu mua vở với giá 1500 một quyển thì mua được số quyển vở là:
25 x 2= 50 (quyển) Đáp số 50 quyển vở
2 400 000 : 4 = 600 000 (đồng)Bình quân thu nhập của mỗi người hàng tháng bị giảm là:
800 000 – 600 000 = 200 000 (đồng) Đáp số: 200000 đồng
*Tóm tắt: 10 người: 35 m
30 người:…? m Bài giải
*Tóm tắt: Mỗi bao 50kg: 300 bao
Mỗi bao 75 kg:…? Bao