- Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối của chúng số lớn trừ số nhỏ rồi điền vào trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơ[r]
Trang 1PHÒNG
THCS TÂN LIÊN ! 18 - $ I - % 2010-2011
Thời gian 90 phút ( kể cả thời gian phát đề )
Họ và tên học sinh: ……….…… Lớp: 6 …….
+,- xét 123 0+45 giáo 9:-6 ;< 9:-6 1+= Ngày ?()* tra:…./…./2010 Ngày 0@E bài:…./…./2010
Câu 1: a) Phát !" Áp $% tính: 35: 32. b) Trung Câu 2: a) Phát Áp $%' tính: (- 420) + 308 b) Câu 1 (1,5 a) x+5=20-(12-9) b) 12 + |x| = 16 Câu 2 (1,5 U()*L Tính : a) (15 + 21) + (25 N 15 N 35 N 21) b) 465 + [58+(-465)] +(-38) Câu 3 ( 3,0 điểm): a) AM = 3cm; AN = 6cm b) Tính -; dài các -12 3 MB, NB c) Câu 4: J&P'U()*LA KhoVng t 70 -n 150 h:c sinh kh!i 6 tham gia -Wng diXn th d%c Nu xp hàng 4, hµng 5, hµng 6 -Yu va -0 TÝnh s! h:c sinh c0a kh!i 6 ………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 2PHÒNG
THCS TÂN LIÊN ! 18 - $ I - % 2010-2011
Thời gian 90 phút ( kể cả thời gian phát đề )
Họ và tên học sinh: ……….…… Lớp: 6 …….
+,- xét 123 0+45 giáo 9:-6 ;< 9:-6 1+= Ngày ?()* tra:…./…./2010 Ngày 0@E bài:…./…./2010
Câu 1: a) Phát Áp $% tính: 57 54 b) E12 3 AB là gì? 89 hình minh 12" Câu 2 : a) Phát b) Khi nào thì -; dài hai -12 3 AM và MB _ -; dài -12 3 AB? 89 hình minh 12" Câu 1(1,5 a) 37 – (x - 25) = x +14 b) 3 |x| = 18 Câu 2(1,5 U()*LA Tính; a) ( 321 - 697) + ( - 321 + 597) b) 300 – (- 200 ) – (120) + 18 Câu 3(2,0 Câu 4(3,0 a) Trong ba b) Tính -; dài -12 3 AB c) ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3I Ma trận 2 chiều
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Chủ đề
- R[ 0+\3 và các
phép tính ]_ `R[ 0+\3
-
U()* ( lựa chọn 1)
1
1,0
1
1,0
2
2,0
- a-6P 0@\ hai ;<
nguyên
- Trung U()* U8c-
0+d-6P ]e U8c- 0+d-6
trên tia ( lựa chọn 2)
1
1,0
1
1,5
2
4,0
4
6,5
Tìm ;< 1+g3 F(h0 123
F()R 0+i1 Giá 0@j
0R5k0 U<(
1
1,5
1
1,5
Tìm BC, BCNN
1
l-6
2
2,0
2
4,5
3
5,5
8
12,0
! I Lý 0+R5h0 J&U()*L
Câu 1: a) Quy
và , các ! " am : an = am-n ( a 0, m n) (0,5 điểm)
Áp $% tính: 35: 32 = 35-2 =33=27 (0,5 điểm)
b)
0 -12 3 AB (0,5 điểm)
89 hình minh : ( 0,5điểm)
Câu 2: a) Quy
- hai giá
Áp $%' tính: (-420) + 308 = -( |-420| - |380|) = - 40 ( 0,5điểm)
Trang 4! II Bài 0,^ : ( 8,0 U()* )
a) x+5=20-(12-9)
B*)-b) 12 + |x| = 16
-Câu 1
(1,0điểm)
a) (15 + 21) - (15 - 25 + 35 + 21)
= 15 + 21 - 15 + 25 - 35 -21
= (15 -15) + (21-21) – (35-25) = -10
B*)-0,5
-Câu 2
(1,0điểm)
b) 465 + [58+(-465)] +(-38)
= 465 + 58 +(-465) +(-38)
= [465 + (-465)] + [ 58 +(-38) = 20
B*)-0,5
-Câu 3
(3,0điểm)
a)
A
b) Vì AN<AB => NB = AB-AN = 8-6=2(cm)
Vì AN>AM => M
MN = AN-AM = 6-3 =3(cm) (2)
Vì AB>AN>AM => N
MB=MN+NB =3+2=5(cm)
c)
A và N, AM = MN = 3 cm
1,0
-0,5 -0,5 -0,5 -0,5
-Câu 4
(2,0điểm)
x BC (4,5,6)
Ta có : BCNN (4,5,6) = 22 3 5 = 60
=> BC (4,5,6) = { 0 ; 60 ; 120 ; 180….}
Vì 70 x 120 Nên x = 120
0,5 -0,5 -0,5 -0,5
Trang 5-Câu 1: a) Quy
Áp dụng: 57 5 4 = 5 7+4 = 5 11 (0,5 điểm)
b)
(0,5 điểm)
Câu 2: a) Quy
chung
b)
AB thì
B M
A
! II Bài 0,^ : ( 8,0 U()* )
a) 37 – (x - 25) = x +14
-b) 3 |x| = 18
-Câu 1
(1,5điểm)
-a) (321 - 697) + ( - 321 + 597)
= 321 – 697 – 321 + 597
= [ 321 + ( - 321)] – ( 697 – 597) = 0 – 100 = - 100
-Câu 2
(1,5điểm)
b) 300 – ( - 200) – 120 + 18
300 + 200 – 120 + 18
500 – 120 + 18 = 398
-Câu 3
(2,0điểm)
Ta có : BCNN (3,5,6) = 2 3 5 = 30
=> BC (4,5,6) = { 0 ; 30 ; 60 ; 90 ; 120 ; 150 ;180; 210….}
-Câu 4
(3,0điểm)
x O
a)
c)
JB-A
... 35 -2 1= (15 -1 5) + (2 1-2 1) – (3 5-2 5) = -1 0
B* )-0 ,5
-Câu 2< /i>
(1,0? ?i? ??m)< /i>
b) 465 + [58+ (- 465 )] + (-3 8)
= 465 + 58 + (- 465 ) + (-3 8)... THCS TÂN LIÊN ! 18 - $ I - % 201 0-2 011
Th? ?i gian 90 phút ( kể th? ?i gian phát đề ) < /i>
Họ tên học sinh: ……….……...
1< /i>
l -6 < /small>
2< /i>
2,0< /i>
2< /i>
4,5< /i>
3< /i>
5,5< /i>