1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra HKII Mon dia ly 10

11 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 25,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Phong tục tập quán b Trình độ phát triển kinh tế xã hội c Chính sách dân số d Tự nhiên - Sinh học Câu 9 Dân số của các quốc gia trên thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây?. a C[r]

Trang 1

SỞ GD VÀ ĐT ĐỒNG NAI

TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT

Họ tên thí

sinh:

SBD: Lớp:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2014 – 2017

MÔN: Địa lí – KHỐI: 10 Ngày kiểm tra: 13/5/2017

Họ tên thí Sinh:

Mã đề: 132, có 02 trang, gồm 12 câu TN và 02 câu TL.

6I/ TRẮC NGHIỆM (12 câu; 3,0 điểm)

Chọn đáp án đúng nhất.

Câu 1: Môi trường sống của con người bao gồm:

A Môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo

B Môi trường tự nhiên và môi trường xã hội

C Môi trường xã hội và môi trường nhân tạo

D Môi trường tự nhiên, môi trường nhân tạo và môi trường xã hội

Câu 2: Trong các hoạt động dưới đây, hoạt động nào không thuộc nhóm dịch vụ kinh

doanh:

A Kinh doanh bất động sản B Thông tin liên lạc

C Giao thông vận tải D Bán buôn, bán lẻ

Câu 3: Thương mại là:

A Nơi gặp gỡ giữa người bán và người mua

B Khâu nối liền sản xuất với tiêu dùng

C Ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ trong một quốc gia

D Ngành làm nhiệm vụ trao đổi hàng hóa, dịch vụ giữa các quốc gia

Câu 4: Sự phát triển của khoa học kĩ thuật làm cho danh mục tài nguyên thiên nhiên có

xu hướng:

A Ngày càng cạn kiệt B Ổn định, ít thay đổi C Mở rộng D Thu hẹp

Câu 5: Năm 2010, khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển đường sắt nước ta

lần lượt là 7861,5 nghìn tấn và 3960,9 triệu tấn.km Cự li vận chuyển trung bình:

A 503,8 km B 198,5 km C 2,0 km D 0,5 km

Câu 6: Con đường ngắn nhất nối Thái Bình Dương và Đại Tây Dương là:

A Kênh Xuy-ê B Kênh Ki-en C Kênh Von-ga D Kênh Pa-na-ma

Câu 7: Nhân tố ảnh hưởng đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là:

A Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán B Mức sống và thu nhập thực tế của người dân

C Quy mô, cơ cấu dân số D Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư

Câu 8: Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng có hiệu quả

những thành tựu mới nhất của khoa học kĩ thuật là:

A Đường ô tô B Đường ống C Đường hàng không D Đường biển

Câu 9: Nhân tố quyết định sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải là:

A Khí hậu và thời tiết

B Điều kiện tự nhiên

C Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân

D Phân bố dân cư

Trang 2

Câu 10: Kênh đào Xuy-ê thuộc nước:

A Ai Cập B Hoa Kì C Pháp D Pa-na-ma

Câu 11: Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là:

A Sự chuyên chở người và hàng hóa

B Cung cấp vật tư, nguyên liệu cho cơ sở sản xuất

C Đưa sản phẩm đến thị trường tiêu thụ

D Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân

Câu 12: Năm 2010, nước ta có giá trị xuất khẩu 72236,7 triệu USD, giá trị nhập khẩu

84838,6 triệu USD Cán cân xuất nhập khẩu là:

A 157075,3 triệu USD B -12601,9 triệu USD

C -157075,3 triệu USD D 12601,9 triệu USD

II/ TỰ LUẬN

Nêu khái niệm và các cách phân loại tài nguyên thiên nhiên Theo khả năng bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người, xếp nước vào loại tài nguyên có thể bị hao kiệt được không? Tại sao?

Câu 2 (3,5 điểm)

Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN THEO NGÀNH VẬN TẢI NƯỚC

TA

(Đơn vị: Triệu tấn.km)

không

(Nguồn: Tổng cục thống kê)

a Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo ngành vận tải của nước ta trong giai đoạn 2000 – 2012 (Lấy năm 2000 = 100%)

b Qua biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét

Đáp án đề thi học kì 2 môn Địa lý lớp 10

I/ TRẮC NGHIỆM (0,25 điểm/1 câu)

Đáp án mã đề 132

1 D 2 D 3 B 4 C 5 A 6 D 7 B 8 C 9 C 10 A 11

A 12 B

II/ TỰ LUẬN

Câu 1 (3,5 điểm)

 Khái niệm: Tài nguyên thiên nhiên là các thành phần của tự nhiên (các vật thể và các lực tự nhiên) mà ở trình độ nhất định của sự phát triển lực lượng sản xuất chúng được sử dụng hoặc có thể được sử dụng làm phương tiện sản xuất và làm đối tượng tiêu dùng

 Phân loại tài nguyên:

o Theo thuộc tính tự nhiên: tai nguyên đất, tài nguyên nước,

Trang 3

o Theo công dụng kinh tế: tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch,

o Theo khả năng có thể bị hao kiệt trong quá trình sử dụng của con người: tài nguyên có thể bị hao kiệt (tài nguyên không khôi phục được và tài nguyên khôi phục được), tài nguyên không bị hao kiệt

 Không thể xếp nước vào loại tài nguyên có thể bị hao kiệt

 Vì nước là loại tài nguyên có trữ lượng lớn trên Trái Đất và tuần hoàn nước trên Trái Đất khiến nước chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác chứ không mất đi

Câu 2 (3,5 điểm)

a Vẽ biểu đồ

- Xử lí số liệu

Đơn vị: %

Đường hàng không 100 209,7 259,0 374,0 416,4

- Vẽ biểu đồ đường, các loại khác không chấm điểm

Yêu cầu: thẩm mĩ, chính xác Thiếu hoặc sai 1 lỗi trừ 0,5 điểm

b Nhận xét:

 Nhìn chung trong giai đoạn 2000-2012, tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa theo ngành vận tải đều tăng:

 Tăng nhanh nhất là đường ô tô (545,4 %), thấp nhất là đường hàng không (416,4

%)

 Tốc độ tăng trưởng khối lượng luân chuyển hàng hóa đường biển không ổn định nhưng vẫn tăng 419,7%

Trang 4

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 lớp 10 Chẵn

I Trắc nghiệm

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp

A Sản xuất phân tán trong không gian

B Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn

C Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ

D Sản xuất có tính tập trung cao độ

Câu 2 Việc phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến căn cứ vào

A công dung kinh tế của sản phẩm B tính chất tác động đến đối tượng lao động

C trình độ khoa học công nghệ D tính chất sở hữu của sản phẩm

Câu 3 Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất trên thế giới là

A Bắc Mĩ B Trung Đông C Đông Á D Bắc Phi

Câu 4 Các sản phẩm phần mềm, thiết bị công nghệ thuộc ngành sản xuất

A máy tính B điện tử viễn thông

C thiết bị điện tử - tin học D điện tử tiêu dùng

Câu 5 Công nghiệp hoá chất tập trung và phát triển mạnh ở các nước

A có nền kinh tế phát triển B các nước đang phát triển

C có nguồn lao động dồi dào C có ngành công nghiệp điện phát triển

Câu 6 Nước có trữ lượng và sản lượng khai thác kim loại đồng lớn nhất thế giới là

A Trung Quốc B Hoa Kì C.Chilê D Canada

Câu 7 Loại than có trữ lượng lớn nhất trên thế giới là

A than nâu B than đá C than bùn D than mỡ

Câu 8 Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dung năng lượng thế giới năm 2000 là

A than đá B dầu mỏ - khí đốt C năng lượng mới D củi, gỗ

II Tự luận.

Câu 1 Hãy nêu vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp (2đ)

Câu 2 Giải thích tại sao công nghiệp dệt may và công nghiệp chế biến thực phẩm thường

được các nước đang phát triển như Việt Nam chọn là ngành để tiến hành công nghiệp

hóa ? (2đ)

Câu 3 So sánh sự khác nhau của điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung (1đ) Câu 4 Cho bảng số liệu sau :Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới (%)

Trang 5

Dầu khí 3 14

Hãy nhận xét, giải thích sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới

thời kì 1940 – 2000 (3đ)

Đề kiểm tra 1 tiết học kì 2 lớp 10

Lẻ

I Trắc nghiệm (2đ)

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sản xuất công nghiệp

E Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn

F Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân công tỉ mỉ

G Sản xuất có tính tập trung cao độ

H Sẩn xuất công nghiệp phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

Câu 2 Ngành công nghiệp có khả năng tạo ra nhiều sản phẩm mới chưa từng có trong tự nhiên là

A Luyện kim B hoá chất C điện tử - tin học D chế biến thực phẩm Câu 3 Các sản phẩm phim ảnh, chất dẻo thuộc ngành sản xuất

A hoá chất cơ bản B hoá tổng hợp hữu cơ

C hoá dầu D điện tử tiêu dùng

Câu 4 Công nghiệp được xem là thước đo trình độ phát triển kinh tế -kỹ thuật của mỗi quốc gia là

A năng lượng B điện tử - tin học C cơ khí D luyện kim

Câu 5 Nước có trữ lượng và sản lượng khai thác kim loại Niken lớn nhất thế giới là

A Trung Quốc B Liên bang Nga C Chilê D Canada Câu 6 Loại than có trữ lượng lớn nhất trên thế giới là

A than nâu B than đá C than bùn D than mỡ

Câu 7 Việc phân loại các ngành công nghiệp thành hai nhóm chính là công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến căn cứ vào

A công dung kinh tế của sản phẩm B tính chất sở hữu của sản phẩm

D trình độ khoa học công nghệ D tính chất tác động đến đối tượng lao động

Câu 8 Nguồn năng lượng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dung năng lượng thế giới năm 2000 là

A than đá B dầu mỏ - khí đốt C năng lượng mới D củi, gỗ

II Tự luận.

Câu 1 Hãy nêu vai trò và đặc điểm của ngành công nghiệp (2đ)

Câu 2 Giải thích tại sao công nghiệp dệt may và công nghiệp chế biến thực phẩm

thường được các nước đang phát triển như Việt Nam chọn là ngành để tiến hành công

nghiệp hóa ? (2đ)

Câu 3 So sánh sự khác nhau của điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung (1đ)

Trang 6

Cõu 4 Cho bảng số liệu sau: Cơ cấu sử dụng năng lượng trờn thế giới (%)

Hóy nhận xột, giải thớch sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng năng lượng trờn thế giới

thời kỡ 1940 – 2000 (3đ)

NAM ĐỊNH

Phiếu biên soạn

Câu hỏi kiểm tra trắc nghiệm khách quan

Ngời biên soạn : Họ và tên : Khiếu Văn Đoạt

Chức vụ : Giáo viên Đơn vị : Trờng THPT Phạm Văn Nghị Nam Định

Chơng :III Mã Tên chơng : Cấu trúc của trái đất.

Các quyển của lớp vỏ địa lí

Chủ đề Mã Tên chủ đề: Bài 7,8,9,9(T2),11,12,13,15,16,17,18,19

Kỹ năng : Địa Lý Mã Tên kỹ năng:

1

Phần dẫn : Từ nhân ra ngoài,cấu tạo bên trong của Trái Đất theo thứ

tự có các lớp :

A, Nhân , lớp man ti, vỏ lục địa và vỏ đại dơng

B, Nhân , lớp Manti , vỏ lục địa , vỏ đại dơng

C, Nhân , Lớp manti,vỏ đại dơng , vỏ lục địa

D, Nhân , vỏ lục địa , vỏ đại dơng, lớp Manti

Đáp án : A

Nhận biết

2

Phần dẫn : Lóp vỏ đại dơng khác với lớp vỏ lục địa ở điểm :

A, Không có tầng đá trầm tích

B, Không có tầng granit

C, Có một ít tầng granit

D, Có một ít tầng trầm tích

Đáp án : C

Thông hiểu

3

Phần dẫn : Vận động theo phơng thẳng đứng không phải là nguyên

nhân tạo ra :

A, Lục địa và hải dơng

B, Hiện tợng uốn nếp

C, Hiện tợng biển tiến và biển thoái

D, Hiện tợng macma dâng lên trong vỏ trái đất

Đáp án : B

Nhận biết

4

Phần dẫn : Địa hào đợc hình thành do :

A, Các lớp đá có bộ phận trồi lên

B, Các lớp đá có bộ phận sụt xuống

C, các lớp đá uốn thành nếp

D, Các lớp đá bị nén ép

Đáp án : B

Nhận biết

Trang 7

TT Nội dung câu hỏi và đáp án Mức độ

5

Phần dẫn : Yếu tố nào sau đây không thuộc về ngoại lực ?

A, Khí hậu (nhiệt độ, gió, ma )

B, Nớc (nớc chảy, nớc ngầm, băng hà, sóng biển )

C, Năng lợng của sự phân huỷ chất phóng xạ

D, Sinh vật (động thực vật và con ngời)

Đáp án: C

Phần dẫn : Trong số dới đây, địa hình nào không phải là địa hình

cacxtơ ?

A, Các đảo trong vịnh Hạ Long

B, Động Phong Nha

C, Núi Bà Đen (Tây Ninh)

D, Cánh đồng Tam Thanh (lạng Sơn)

Đáp án : C

Thông hiểu

7

Phần dẫn : Đồng bằng châu thổ là dạng địa hình đợc hình thành bởi

quá trình :

A, Xâm thực

B, Tích tụ

C, Bào mòn

D, Vận chuyển vật liệu xâm thực

Đáp án :B

Thông hiểu

8

Phần dẫn : Địa hình phi- o là sản phẩm của :

A, Tác động của nớc

B, Tác động của gió

C, Tác động của sóng biển

D, tác động của băng hà

Đáp án : D

Nhận biết

9

Phần dẫn: Từ bề mặt đát trở lên khí quyển có 5 tầng , thứ tự là :

A, Tầng đối lu,tầng bình lu,tầng giữa, tầng ion, tầng ngoài

B, Tầng đối lu, tầng bình lu, tầng giữa, tầng ngoài , tầng ion

C, Tầng đối lu , tầng bình lu, tầng ion, tầng giữa , tầng ngoài

D, Tầng bình lu, tầng giữa , tầng đối lu, tầng ion, tầng ngoài

Đáp án : A

Nhận biết

10

Phần dẫn : Các khối khí chính trên trái đất có tên là :

A, Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

B, Bắc cực, Nam cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo

C, Nam cực , ôn đới , chí tuyến ,xích đạo

D, Cực ,ôn đới, chí tuyến, xích đạo

Đáp án: B

Thông hiểu

11

Phần dẫn : Loại gió nào sau đây không đợc gọi là gió địa phơng :

A, Gió biển và gió đất

B, Gió núi và thung lũng

C, Gió mùa

D, Gió fơn

Đáp án : C

Thông hiểu

12

Phần dẫn : Về mùa đông gió mậu dịch ở bán cầu bắc có hớng :

A, Đông bắc

B, Đông nam

C, Tây bắc - Đông nam

D, Đông nam - Tây bắc

Đáp án : A

Nhận biết

13

Phần dẫn :Mây sẽ tạo thành ma, khi :

A, Kích thớc lớn đến mức độ nhất định

B, Trọng lợng lớn đến mức độ nhất định

C, Sự ngng đọng hơi nớc đã đến mức bão hoà

D, Kích thớc đủ lớn để thắng đợc cái luồng không khí thẳng đẩy

lên

Đáp án : D

Vận dụng

Vận dụng 6

Trang 8

TT Nội dung câu hỏi và đáp án Mức độ

14

Phần dẫn : Khu vực có ma nhiều thờng nằm ở

A, Sâu trong các lục địa

B, Miền có gió mậu dịch

C, Miền có gió mùa

D, Miền có gió địa phơng

Đáp án : C

Vận dụng

15

Phần dẫn: Nhân tố quyết định đến chế độ nớc sông là :

A, Địa thế, địa chất

B, Cây cỏ

C, Hồ đầm

D, Chế độ ma và nhiệt độ

Đáp án : D

Vận dụng

16

Phần dẫn : ở khúc sông hẹp , nớc chảy :

A, Chậm

B, Nhanh

C, Bình thờng

D, rất chậm

Đáp án : B

Nhận biết

17

Phần dẫn : Thuỷ triều lớn nhất khi:

A, Mặt trăng nằm giữa Trái đất và Mặt trời

B, Mặt Trăng ở vị trí thẳng hàng với Mặt Trời và Trái Đất

C, Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

D, Mặt Trăng ở vị trí thẳng góc với Trái Đất

Đáp án : B

Vận dụng

18

Phần dẫn : Nơi có khí hậu ẩm, ma nhiều là :

A, Bờ Đông của lục địa ở đai chí tuyến

B, Bờ Tây của lục địa ở đai chí tuyến

C, Bờ Đông của lục địa ở vùng cực

D, Bờ Tây của lục địa ở ôn đới

Đáp án : A

Vận dụng

19

20

Phần dẫn : Đất đợc hình thành từ đá badan thờng có đặc điểm :

A, Nghèo chất dinh dỡng và chua

B, Giàu chất dinh dỡng và ít chua

c, Nghèo chất dinh dỡng và ít chua

D, Giàu chất dinh dỡng và chua

Đáp án: B

Phần dẫn : Đối với đất, địa hình không có vai trò trong việc:

A, Làm tăng sự xói mòn

B, Làm tăng sự bồi tụ

C, Thay đổi thành phần cơ giới của đất

D, Tạo ra các vành đai đất

Đáp án :C

Thông hiểu

Nhận biết

21

Phần dẫn : Sinh quyển là:

A, Nơi sinh sống của thực vật và động vật

B, Là một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh

sống

C, Là quyển của Trái Đất, trong đó thực vật và động vật sinh

sống

D, Nơi sinh sống của toàn bộ sinh vật

Đáp án : B

Thông hiểu

Phần dẫn : Đặc điểm nào sau đây không phải của rừng nhiệt đới ẩm ?

A, Nhiều tầng tán

B, Nhiều dây leo chằng chịt Nhận biết

Trang 9

TT Nội dung câu hỏi và đáp án Mức độ

22 C, Khá thuần nhất về thành phần loài

D, Thực vật phát triển rất mạnh

Đáp án :C

23

Phần dẫn :Nguyên nhân tạo ra sự phân bố thảm thực vật và đất theo

vĩ độ là :

A, Quan hệ nhiệt và ẩm

B, ánh sáng và ẩm

C, Độ cao

D, Lợng ma

Đáp án : A

Vận dụng

24 Phần dẫn :Đặc điểm nào dới đây không thuộc đất và sinh vật đới đài

nguyên ?

A, Thực vật chỉ có rêu, địa y và một số cây bụi thấp

B, Có nhiều bò sát, ếch nhái

C, Đất rất lạnh, ẩm

D, Có nhiều đầm lầy

Đáp án : B

Nhận biết

25

Phần dẫn : Đất pheralit đỏ vàng thờng không đợc hình thành trong

điều kiện :

A, Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

B, Khí hậu nhiệt đới gió mùa

C, Khí hậu cận xích đạo

D, Vùng rất khô hạn của nhiệt đới và cận nhiệt

Đáp án: D

Vận dụng

26

Phần dẫn : Cây có lá rộng thờng đợc sinh trởng ở loại đất có đặc

tính :

A, Tầng mỏng,nghèo chất dinh dỡng,thừa ẩm

B, Tầng dày, tính chất vật lý tốt,độ ẩm tốt

C, Tầng mỏng,nghèo chất dinh dỡng,độ ẩm bình thờng

D, Tầng dày,tính chất vật lý tốt,thiếu ẩm

Đáp án:

Vận dụng

Ngày 5 tháng 1 năm 2008

Ngời biên soạn

Cấn văn Thốm

ĐỊA Lí DÂN CƯ

GIỚI THIỆU

100 cõu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10: Chương địa lý dõn cư

100 cõu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10: Chương địa lý dõn cư Đõy là tài liệu hay được Vndoc.com sưu tầm Tài liệu gồm 100 cõu hỏi trong phạm vi kiến thức chương địa lý dõn cư, đó cú đỏp ỏn chớnh xỏc để cỏc bạn đối chiếu kết quả sau khi làm Mời cỏc bạn tham khảo.

Cõu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10: Chương II: Vũ trụ Hệ quả cỏc chuyển động của Trỏi đất

Cõu hỏi địa lý lớp 10 chương 3: Cõu trỳc của trỏi đất Cỏc quyển của lớp vỏ địa lý

100 cõu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10: Chương địa lý dõn cư

Cõu 1) Dõn số là:

Trang 10

c) Tổng số người sống trên một lãnh thổ vào một thời điểm nhất định d) Tổng số người sinh ra và lớn lên trên một lãnh thổ

Câu 2) Đến thời điểm hiện nay (2004), dân số thế giới độ:

a) Trên 6 tỷ người c) Trên 6,3 tỷ người b) 6 tỷ người d) 10 tỷ người

Câu 3) 5 quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ

là:

a) Trung Quốc, Ấn Độ, Nga, Hoa Kỳ, Indonexia b) Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ, Indonexia, Braxin c) Trung Quốc, Ấn Độ, Indonexia, Hoa Kỳ, Braxin d) Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản, Braxin, Indonexia

Câu 4) Ba quốc gia nằm sát nhau có dân số vượt trên 100 triệu người là:

a) Trung Quốc, Ấn Độ, Nga b) Ấn Độ, Pakistan, Băng-la-đét c) Anh, Pháp, Italia d) Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản

Câu 5) Động lực phát triển dân số thế giới là:

d) Sự gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học

Câu 6) Công thức nào sau đây dùng để tính tỉ suất sinh thô của một dân số ?

a)% = b) S% =

c) S% = d) S% =

Câu 7) Tỉ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng:

c) Giảm xuống d) Tùy theo từng nước và khu vực

Câu 8) Yếu tố nào sau đây hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ

suất sinh của một dân số?

a) Phong tục tập quán b) Trình độ phát triển kinh tế xã hội c) Chính sách dân số d) Tự nhiên - Sinh học

Câu 9) Dân số của các quốc gia trên thế giới được thể hiện ở đặc điểm nào sau đây ?

a) Có 10 quốc gia có trên 100 triệu dân chiếm hơn 1/2 dân số thế giới b) Có trên 10 quốc gia qui mô dân số rất nhỏ chỉ độ chỉ độ 0,1 triệu trở xuống c) Sự chênh lệch giữa quốc gia đông dân nhất và quốc gia ít dân nhất rất lớn, lên đến hơn

d) Tất cả các đặc điểm trên

Câu 10) Dân số Việt Nam cuối năm 2003 là 80,7 triệu người, đầu năm là 79,4 triệu

người, năm này có 1,72 triệu trẻ em ra đời Tỷ lệ sinh của nước ta năm 2003 là:

a) 19 % b) 1,9 % c) 21% d) 2,1%

Câu 11) Tuổi thọ trung bình của dân số một nước là :

a) Số năm tối đa mà người dân một nước có thể sống được b) Số năm tối thiểu mà người dân một nước có thể sống được c) Số năm bình quân của một người dân sinh ra có thể sống được trong nước đó d) Số năm mà một người dân có thể sống được và được xem là sống lâu ở một nước

Câu 12) Tỉ lệ tử của nước ta năm 2002 là 5,8 % ; như vậy thuộc loại :

Ngày đăng: 02/11/2021, 18:00

w