Cõu 5: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ kia thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so[r]
Trang 1SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mó đề thi 132
KIỂM TRA HỌC Kè II NĂM HỌC 2010 – 2011
Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
I- TRẮC NGHIỆM (5 đ)
Cõu 1:khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270C và thể tớch 150cm3 Khi pittông nén khí đến 50cm3 và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
Cõu 2: Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270 C và ỏp suất 1,00.10 5 Pa Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 470
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
A 3,05 105 Pa B 2,07.105 Pa C 1,07.105 Pa D 1,00.105 Pa
Cõu 3: Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ không đổi, thể tích của lượng khí
A giảm một nửa B chưa xác định được C không đổi D tăng gấp đôi.
Cõu 4: Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất Thế năng của vật tại đỉnh dốc
Cõu 5: Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150C đến 300C Nếu áp suất của nó đựơc giữ không đổi, thể
tích của nó sẽ: A không thay đổi B tăng hơn gấp đôi C tăng gấp đôi D tăng ít hơn gấp đôi.
Cõu 6: Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi.
B Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
C Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
D Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
Cõu 7: Đại lượng nào sau đây khụng phải là một đại lượng vô hướng?
Cõu 8: Chọn cõu sai
A Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
B éộng lượng luôn được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
C Động lượng là đại lượng vectơ
D éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
Cõu 9: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
A Vật rơi trong không khí B Vật chuyển động trong chất lỏng.
C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật rơi tự do.
Cõu 10: Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ôtô tăng?
A Ôtô chuyển động trũn đều B Ôtô chuyển động thẳng đều có ma sát.
Cõu 11: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ
kia thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc dụng lờn mỗi vật
A Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau
B Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
C Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn
D Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản không khí.
Cõu 12: Loại lực nào sau đây không phải là lực thế?
A Lực hấp dẫn B Lực đàn hồi C Trọng lực D Lực ma sát trợt.
Cõu 13: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời
B Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau
C Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
D Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Trang 1/10 - Mã đề thi 132
Trang 2Cõu 14: Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
C đường hyperbol D đường thẳng song song với trục Op
Cõu 15: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
A giảm gấp ba B tăng gấp ba C giảm gấp sỏu D tăng gấp sáu.
II-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
Bài 2: Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình,
vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC và áp suất như cũ Tính khối lượng khí đã thoát ra ngoài bình ?
Bài 3: Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng
khí có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T) ?
- HẾT
-SỞ GD – ĐT BèNH ĐỊNH
Trang 2/10 - Mã đề thi 132
Trang 3Mó đề thi 209 Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
I- TRẮC NGHIỆM (5 đ)
Cõu 1: Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ không đổi, thể tích của lượng khí
A không đổi B chưa xác định được C tăng gấp đôi D giảm một nửa
Cõu 2: Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
A đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ B đường hyperbol.
C đường thẳng song song với trục Op D đường thẳng song song với trục OV
Cõu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời
B Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau
C Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
D Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Cõu 4: Một bỡnh kớn chứa khí ôxi ở nhiệt độ 270 C và ỏp suất 1,00.10 5 Pa Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 470
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
Cõu 5: khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270C và thể tớch 150cm3 Khi pittông nén khí đến 50cm3 và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
Cõu 6: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
A Vật rơi trong không khí B Vật chuyển động trong chất lỏng.
C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật rơi tự do.
Cõu 7: Đại lượng nào sau đây khụng phải là một đại lượng vô hướng?
Cõu 8: Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất Thế năng của vật tại đỉnh dốc
A luôn lớn hơn 0 B có giá trị phụ thuộc cách chọn gốc thế năng
Cõu 9: Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150C đến 300C Nếu áp suất của nó đựơc giữ không đổi, thể tích của nó sẽ
A tăng gấp đôi B không thay đổi C tăng ít hơn gấp đôi D tăng hơn gấp đôi.
Cõu 10: Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
B Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
C Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
D Lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi.
Cõu 11: Loại lực nào sau đây không phải là lực thế?
A Lực hấp dẫn B Lực đàn hồi C Trọng lực D Lực ma sát trợt.
Cõu 12: Chọn cõu sai
A Động lượng là đại lượng vectơ
B éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
C éộng lượng luôn được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
D Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
Cõu 13: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
A giảm gấp ba B tăng gấp ba C giảm gấp sỏu D tăng gấp sáu.
Cõu 14: Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ôtô tăng?
A Ôtô chuyển động trũn đều B Ôtô chuyển động khi gia tốc và vận tốc cùng dấu.
C Ôtô chuyển động thẳng đều có ma sát D Ôtô chuyển động khi gia tốc và vận tốc trái dấu.
Trang 3/10 - Mã đề thi 132
Trang 4Cõu 15: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ
kia thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc dụng lờn mỗi vật
A Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau
B Khụng so sánh được do thiếu dữ kiện.
C Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn
D Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản không khí.
II-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
Bài 2: Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình,
vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC và áp suất như cũ Tính khối lượng khí đã thoát ra ngoài bình ?
Bài 3: Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng khí
có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)
- HẾT
Trang 4/10 - Mã đề thi 132
Trang 5TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mó đề thi 357
Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
I- TRẮC NGHIỆM (5 đ)
Cõu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời
B Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian
như nhau
C Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
D Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
Cõu 2: Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ôtô tăng?
A Ôtô chuyển động trũn đều B Ôtô chuyển động thẳng đều có ma sát.
dấu
Cõu 3: Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất Thế năng của vật tại đỉnh dốc
Cõu 4: Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
B Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
C Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
D Lu lợng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi.
Cõu 5: Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ không đổi, thể tích của lượng khí
A giảm một nửa B tăng gấp đôi C không đổi D chưa xác định được.
Cõu 6: khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270C và thể tớch 150cm3 Khi pittông nén khí đến 50cm3 và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
Cõu 7: Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
A đường thẳng kéo dài đi qua gốc toạ độ B đường thẳng song song với trục OV
C đường thẳng song song với trục Op D đường hyperbol.
Cõu 8: Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270 C và ỏp suất 1,00.10 5 Pa Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 470
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
A 1,00.105 Pa B 3,05 105 Pa C 1,07.105 Pa D 2,07.105 Pa
Cõu 9: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ kia
thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc dụng lờn mỗi vật
A Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau
B Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
C Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn
D Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản không khí.
Cõu 10: Loại lực nào sau đây không phải là lực thế?
A Lực hấp dẫn B Lực đàn hồi C Trọng lực D Lực ma sát trợt.
Cõu 11: Chọn cõu sai
A Động lượng là đại lượng vectơ
B éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
C éộng lượng luôn được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
D Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
Cõu 12: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
A giảm gấp ba B tăng gấp ba C giảm gấp sỏu D tăng gấp sáu.
Cõu 13: Đại lượng nào sau đây khụng phải là một đại lượng vô hướng?
Trang 5/10 - Mã đề thi 132
Trang 6A Thế năng B Động lượng C Công cơ học D Động năng
Cõu 14: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
A Vật rơi trong không khí B Vật chuyển động trong chất lỏng.
C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật rơi tự do.
Cõu 15: Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150C đến 300C Nếu áp suất của nó đựơc giữ không đổi, thể tích của nó sẽ
II-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
Bài 2: Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình,
vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC và áp suất như cũ Tính khối lượng khí đã thoát ra ngoài bình ?
Bài 3: Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng khí
có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)
- HẾT
Trang 6/10 - Mã đề thi 132
Trang 7TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Mó đề thi 485
Mụn thi:VẬT Lí 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phỳt;
I- TRẮC NGHIỆM (5 đ)
Cõu 1: Nhiệt độ của một khối lượng khí tăng từ 150C đến 300C Nếu áp suất của nó đựơc giữ không đổi, thể tích của nó sẽ
Cõu 2: khí trong xi lanh lúc đầu có áp suất 2atm, nhiệt độ 270C và thể tớch 150cm3 Khi pittông nén khí đến 50cm3 và ỏp suất là 10atm thỡ nhiệt độ cuối cùng của khối khí là
Cõu 3: Một vật chuyển động lên đỉnh dốc có độ cao z so với mặt đất Thế năng của vật tại đỉnh dốc
C luôn lớn hơn 0 D có giá trị phụ thuộc cách chọn gốc thế năng
Cõu 4: Trong quỏ trỡnh nào sau đây, động năng của ôtô tăng?
A Ôtô chuyển động thẳng đều có ma sát B Ôtô chuyển động khi gia tốc và vận tốc trái dấu.
Cõu 5: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất thả hai tờ giấy giống hệt nhau nhưng một tờ để phẳng cũn tờ kia
thỡ vo trũn và nộn chặt lại , trong quỏ trỡnh rơi cho đến khi chạm đất Hóy so sỏnh cụng của trọng lực tỏc dụng lờn mỗi vật
A Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn hai vật bằng nhau
B Không so sánh được do thiếu dữ kiện.
C Cụng của trọng lực tỏc dụng lờn tờ giấy vo trũn lớn hơn
D Công của trọng lực tác dụng lên tờ giấy để phẳng lớn hơn do có lực cản không khí.
Cõu 6: Một lượng khí có thể tích không đổi, Nhiệt độ T được làm tăng lên gấp ba, áp suất của khí sẽ
A giảm gấp ba B tăng gấp ba C giảm gấp sỏu D tăng gấp sáu.
Cõu 7: Một bỡnh kớn chứa khớ ụxi ở nhiệt độ 270 C và ỏp suất 1,00.10 5 Pa Nếu đem bỡnh phơi nắng ở 470
C thỡ ỏp suất trong bỡnh sẽ là
Cõu 8: Khi áp suất của lượng khí giảm đi một nửa, nếu nhiệt độ của nó giữ không đổi, thể tích của lượng khí
A chưa xác định được B không đổi C giảm một nửa D tăng gấp đôi.
Cõu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đoạn thẳng nối hành tinh bất kì với Mặt trời quét những diện tích bằng nhau trong những khoảng thời
gian như nhau
B Mọi hành tinh đều chuyển động theo elíp mà Mặt Trời là một tiêu điểm.
C Tỉ số giữa bình phương bán trục lớn và lập phương chu kì quay là giống nhau cho mọi hành tinh quay
quanh Mặt Trời
D Hành tinh càng xa Mặt Trời thì chu kì chuyển động quanh Mặt Trời càng lớn.
Cõu 10: Chọn cõu sai
A Động lượng là đại lượng vectơ
B éộng lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ khối luợng luụn luụn dương
C éộng lượng luôn được tính bằng tích khối lựợng với vận tốc của vật
D Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vỡ vận tốc luụn luụn dương
Cõu 11: Chọn câu đúng : Trong hệ toạ độ ( Op, OV) , đường đẳng áp là :
A đường thẳng song song với trục Op B đường hyperbol.
Cõu 12: Đại lượng nào sau đây khụng phải là một đại lượng vô hướng?
Cõu 13: Trường hợp nào sau đây cơ năng của vật được bảo toàn ?
A Vật rơi trong không khí B Vật chuyển động trong chất lỏng.
C Vật trượt có ma sát trên mặt phẳng nghiêng D Vật rơi tự do.
Cõu 14: Loại lực nào sau đây không phải là lực thế?
Trang 7/10 - Mã đề thi 132
Trang 8A Lực hấp dẫn B Lực đàn hồi C Trọng lực D Lực ma sát trợt.
Cõu 15: Trong sự chảy ổn định của chất lỏng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Trong một ống dòng, tốc độ của chất lỏng tỉ lệ nghịch với diện tích tiết diện ống.
B Trong một ống dòng nằm ngang, áp suất động và áp suất tĩnh là như nhau.
C Lưu lượng chất lỏng trong một ống dòng là không đổi.
D Áp suất toàn phần tại mọi điểm trong ống dòng nằm ngang là như nhau.
II-TỰ LUẬN (5đ)
Bài 1: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động về phía trước với tốc độ 4m/s va chạm vào vật thứ
hai đang đứng yên Sau va chạm, vật thứ nhất chuyển động ngược chiều với tốc độ 1m/s còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2m/s Hỏi vật thứ hai có khối lượng bằng bao nhiêu?
Bài 2: Một bình chứa khí ễxy nén, thể tích 10 lít, nhiệt độ 7oC, áp suất 50atm Khi nung nóng bình,
vì bình hở nên một phần khí thoát ra ngoài, phần khí còn lại có nhiệt độ 17oC và áp suất như cũ Tính khối lượng khí đã thoát ra ngoài bình ?
Bài 3: Mụ tả cỏc quỏ trỡnh biến đổi trong một chu trỡnh kớn của lượng
khí có đồ thị như hỡnh vẽ ?
Vẽ lại đồ thị sau trong hệ trục tọa độ (P,V) và (P,T)?
- HẾT
-mamon made cauhoi dapan
VỏºơT LÃ 132 1C
Trang 8/10 - Mã đề thi 132
Trang 9VỏºơT LÃ 132 2C
VỏºơT LÃ 132 3D
VỏºơT LÃ 132 4A
VỏºơT LÃ 132 5D
VỏºơT LÃ 132 6B
VỏºơT LÃ 132 7B
VỏºơT LÃ 132 8A
VỏºơT LÃ 132 9D
VỏºơT LÃ 132 10C
VỏºơT LÃ 132 11A
VỏºơT LÃ 132 12D
VỏºơT LÃ 132 13A
VỏºơT LÃ 132 14A
VỏºơT LÃ 132 15B
VỏºơT LÃ 209 1C
VỏºơT LÃ 209 2D
VỏºơT LÃ 209 3A
VỏºơT LÃ 209 4A
VỏºơT LÃ 209 5B
VỏºơT LÃ 209 6D
VỏºơT LÃ 209 7D
VỏºơT LÃ 209 8B
VỏºơT LÃ 209 9C
VỏºơT LÃ 209 10C
VỏºơT LÃ 209 11D
VỏºơT LÃ 209 12D
VỏºơT LÃ 209 13B
VỏºơT LÃ 209 14B
VỏºơT LÃ 209 15A
VỏºơT LÃ 357 1A
VỏºơT LÃ 357 2C
VỏºơT LÃ 357 3C
VỏºơT LÃ 357 4C
VỏºơT LÃ 357 5B
VỏºơT LÃ 357 6C
VỏºơT LÃ 357 7B
VỏºơT LÃ 357 8C
VỏºơT LÃ 357 9A
VỏºơT LÃ 357 10D
VỏºơT LÃ 357 11D
VỏºơT LÃ 357 12B
VỏºơT LÃ 357 13B
VỏºơT LÃ 357 14D
VỏºơT LÃ 357 15A
VỏºơT LÃ 485 1A
VỏºơT LÃ 485 2C
VỏºơT LÃ 485 3D
VỏºơT LÃ 485 4C
VỏºơT LÃ 485 5A
VỏºơT LÃ 485 6B
VỏºơT LÃ 485 7A
VỏºơT LÃ 485 8D
VỏºơT LÃ 485 9C
VỏºơT LÃ 485 10D
VỏºơT LÃ 485 11C
VỏºơT LÃ 485 12B
VỏºơT LÃ 485 13D
VỏºơT LÃ 485 14D
VỏºơT LÃ 485 15B
Trang 9/10 - Mã đề thi 132
Trang 10ĐÁP ÁN TỰ LUẬN
Bài 1: áp dụng các định luật bảo toàn động lượng và năng động có:
2 2
m 2 = 5kg
Bài 2: Ta có:
m 1 – m 2 =
m 1 – m 2 =
Bài 3: Mỗi hệ tọa độ vẽ đúng (cho 0,5 đ)
Trang 10/10 - Mã đề thi 132