1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Download Đề kiểm tra HKII sinh 10= có đáp án

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 30,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm 4 pha sinh trưởng cơ bản của quần thể vi khuẩn trong nuụi cấy khụng liờn tục + Pha tiềm phỏt (0,5 điểm):Vi khuẩn thớch nghi với mụi trường, số lượng tế bào trong quần thể chưa t[r]

Trang 1

Trường thpt yờn định 3

Hướng dẫn chấm mụn sinh học lớp 10

Học kỡ 2, năm học 2008 – 2009 Thời gian làm bài: 60 phỳt

Cõu 1 (2,0 điểm)

-Trong nguyờn phõn(1,0đ) Tế bào con (2n)

+Tế bào mẹ (2n) x 2 Tế bào mẹ (2n kộp)

Tế bào con (2n) +Vớ dụ: ở người

Tế bào con (2n=46)

Tế bào mẹ (2n=46) x 2 Tế bào mẹ(46NST kộp)

Tế bào con (n kộp) Tế bào con (n)

+Tế bào mẹ x 2 Tế bào mẹ

(2n) (2n kộp) Tế bào con (n kộp) Tế bào con (n)

Tế bào con(n) +Vớ dụ: ở người

Tế bào con (n=23)

Tế bào con Tế bào con (n=23)

Tế bào mẹ x 2 Tế bào mẹ (23 NST kộp)

(2n=46) (46 NST kộp) Tế bào con Tế bào con (n=23)

(23NST kộp) Tế bào con (n=23)

Cõu 2 (2,0 điểm)

Đặc điểm 4 pha sinh trưởng cơ bản của quần thể vi khuẩn trong nuụi cấy khụng liờn tục

+ Pha tiềm phỏt (0,5 điểm):Vi khuẩn thớch nghi với mụi trường, số lượng tế bào trong

quần thể chưa tăng Enzim cảm ứng được hỡnh thành để phõn giải cơ chất

+ Pha luỹ thừa (0,5 điểm): Vi khuẩn sinh trưởng với tốc độ lớn nhất và khụng đổi,số

lượng tế bào trong quần thể tăng lờn rất nhanh

+ Pha cõn bằng (0,5 điểm): Số lượng vi khuẩn trong quần thể đạt đến cực đại và khụng

đổi theo thời gian , vỡ số lượng tế bào sinh ra bằng số lượng tế bào chết đi

+ Pha suy vong (0,5 điểm): Số tế bào sống trong quần thể giảm dần do tế bào trong quần

thể bị phõn huỷ ngày càng nhiều , chất dinh dưỡng cạn kiệt, chất độc hại tớch luỹ quỏ nhiều

Cõu 3.(4,0 điểm)

a.(2,0 điểm)

Gọi x, y lần lượt là số lần nguyờn phõn của tế bào 1 và tế bào 2 (x, y là số nguyờn dương)

Ta cú: 2x + 2y = 4 = 21 + 21 

x = 1

y = 1

Mó đề 101

Trang 2

Như vậy mỗi tế bào đó cựng nguyờn phõn 1 lần.

b.(2,0 điểm)

Tổng số NST ở tất cả cỏc tế bào con = 2 8 + 2 20 = 56 (NST)

Phần 2 Dành cho thớ sinh ban KHTN.

Cõu 4(2,0 điểm)

- Trong dịch bào của rau qủa thường cú hàm lượng axit và đường cao

Nấm mốc là loại vi sinh vật hoạt động tốt trong mụi trường trrờn cũn vi khuẩn lại khụng

thớch hợp (1,0 điểm)

- Khi nấm mốc hoạt động đó làm giảm hàm lượng đường, axit trong rau quả, lỳc đú vi

khuẩn mới cú khả năng hoạt động (1,0 điểm)

Phần 3 Dành cho thớ sinh ban CB

Cõu 4(2,0 điểm) Túm tắt quỏ trỡnh xõm nhập và phỏt triển của virut vào tế bào chủ.

- Giai đoạn hấp phụ

- Giai đoạn xõm nhập

- Giai đoạn sinh tổng hợp

- Giai đoạn lắp rỏp

- Giai đoạn phúng thớch

(Thớ sinh nờu nội dung của từng giai đoạn)

Trang 3

Trường thpt yờn định 3

Hướng dẫn chấm mụn sinh học lớp 10

Học kỡ 2, năm học 2008 – 2009 Thời gian làm bài: 60 phỳt

Cõu 1 (2,0 điểm)

+Tế bào mẹ (2n) x 2 Tế bào mẹ (2n kộp)

Tế bào con (2n) +Vớ dụ: ở người

Tế bào con (2n=46)

Tế bào mẹ (2n = 46) x 2 Tế bào mẹ(46NST kộp)

Tế bào con (n kộp) Tế bào con (n)

+Tế bào mẹ x 2 Tế bào mẹ

(2n) (2n kộp) Tế bào con (n kộp) Tế bào con (n)

Tế bào con(n) +Vớ dụ: ở người

Tế bào con(n=23)

Tế bào con Tế bào con (n=23)

Tế bào mẹ x 2 Tế bào mẹ (23 NST kộp)

(2n=46) (46 NST kộp) Tế bào con Tế bào con (n=23)

(23NST kộp) Tế bào con(n=23)

Cõu 2.(2,0 điểm)

Chu trỡnh nhõn lờn của virut:

- Giai đoạn hấp phụ

- Giai đoạn xõm nhập

- Giai đoạn sinh tổng hợp

- Giai đoạn lắp rỏp

- Giai đoạn phúng thớch

Thớ sinh nờu nội dung của từng giai đoạn

Cõu 3.(4,0 điểm)

a (2,0 điểm)

Mó đề 102

Trang 4

Gọi x, y lần lượt là số lần nguyờn phõn của tế bào 1 và tế bào 2 (x, y là số nguyờn dương).

Ta cú: 2x + 2y = 4 = 21 + 21 

Như vậy mỗi tế bào đó cựng nguyờn phõn 1 lần

b (2,0 điểm)

Tổng số NST ở tất cả cỏc tế bào con = 2 12 + 2 24= 72 (NST)

Phần 2 Dành cho thớ sinh ban KHTN.

Cõu 4(2,0 điểm)

- Virut chưa được coi là một cơ thể sống mà chỉ là dạng sống (1,0 điểm)

- Vỡ:

+ Cấu trỳc quỏ đơn giản, khụng cú cấu tạo tế bào (0,5 điểm)

+ Bờn ngoài cơ thể vật chủ chỳng khụng cú cỏc dặc điểm cơ bản của cơ thể sống, sống kớ sinh bắt buộc, chỉ nhõn lờn và phỏt triển trong tế bào chủ Chỳng cú khả năng nhõn lờn và

di truyền cỏc đặc điểm của mỡnh cho thế hệ sau (0,5 điểm)

Phần 3 Dành cho thớ sinh ban CB.

Cõu 4(2,0 điểm) Thế nào là bệnh truyền nhiễm ? Vi sinh vật muốn gõy bệnh cần phải cú

điều kiện gỡ ?

- Bệnh truyền nhiễm là bệnh lõy từ cỏ thể này sang cỏ thể khỏc Vớ dụ: bệnh đậu mựa, viờm gan B…(1,0 điểm)

- Điều kiện: (1,0 điểm)

+ Độc lực (khả năng gõy bệnh)

+ Số lượng nhiễm đủ lớn

+ Con đường xõm nhập thớch hợp

x = 1

y = 1

Ngày đăng: 19/02/2021, 22:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w