1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA HKII MÔN VẬT LÝ 10

3 705 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 102,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đun nóng đẳng tích khối khí đến áp suất tăng gấp đôi.. Tính nhiệt độ khối khí lúc này?. Câu 3: 2 điểm 1.Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lý I Nhiệt động lực học?. 2.Áp dụng: Người

Trang 1

SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC: 2014-2015

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang

ĐỀ

Câu 1: (1điểm)

Trình bày những nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí.

Câu 2: (2 điểm)

1 Phát biểu và viết biểu thức định luật Sác-lơ?

2.Áp dụng: Một khối khí ở nhiệt độ 27 0C, áp suất 3 atm Đun nóng đẳng tích khối khí đến

áp suất tăng gấp đôi Tính nhiệt độ khối khí lúc này?

Câu 3: (2 điểm)

1.Phát biểu và viết biểu thức của nguyên lý I Nhiệt động lực học?

2.Áp dụng: Người ta thực hiện một công có độ lớn 150 J để nén khí trong xilanh Khí toả ra nhiệt lượng có độ lớn 70 J Hỏi nội năng của khí tăng hay giảm một lượng bao nhiêu?

Câu 4: (3 điểm)

Một vật có khối lượng m = 10 kg chuyển động trên đường thẳng nằm ngang AB Khi qua

A với vận tốc 18 km/h đến B với vận tốc 36km/h Lực kéo F = 25N theo phương ngang, lấy g

= 10 m/s2 Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt đường là   0 , 2

1.Tính quãng đường AB.

2.Đến B, không còn lực kéo, vật chuyển động theo quán tính và dừng lại tại C Biết quãng đường BC dài 20m Tính hệ số ma sát trên đoạn đường BC.

Câu 5: (2 điểm)

Từ độ cao 5m so với mặt đất, một vật được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 10m/s Bỏ qua mọi masat và lực cản của không khí, lấy g = 10m/s2.

1.Xác định độ cao cực đạt mà vật đạt được so với mặt đất.

2.Khi vật ở độ cao 3 m so với mặt đất thì vận tốc của vật là bao nhiêu?

Trang 2

-HẾT -SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II – NH: 2014-2015

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

1 Trình bày đủ, chính xác các nội dung của thuyết động học phân tử chất khí 1 điểm

2

1 Phát biểu đúng định luật Sác-lơ 0,5 điểm Viết đúng biểu thức định luật Sác-lơ 0,5 điểm

2

Trạng thái 1  Trạng thái 2

T1 = 300 K T2 = ?

p1 = 3 atm p2 = 2 p1

vì quá trình biến đổi từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 là quá trình đẳng tích, nên áp

dụng định luật Sác-lơ, ta có.:

K 600 T 2 p

T p T T

p T

p

1 1

1 2 2 2

2 1

1

1 điểm

3

1 Phát biểu đúng nguyên lý I Nhiệt động lực học 0,5 điểm Viết đúng biểu thức của nguyên lý I Nhiệt động lực học 0,5 điểm 2

Khí nhận công A > 0, khí toả nhiệt Q < 0

U

 = A + Q = 150 – 70 = 80 (J) > 0

 nội năng của khí tăng

1 điểm

4

a

Xét trên AB:

Dữ kiện đầu bài toán: m = 10 kg, vA = 5 m/s, vB = 10 m/s, F1 = 25N, 1= 0,2

Vật chịu tác dụng của 4 lực: Trọng lực P, lực kéo F1; lực masat Fms , phản

lực N

* Theo định luật II Newton: F1+ Fms +P+N = ma 1 (*)

chiếu phương trình (*) lên phương vuông góc với chuyển động: N = P = mg

- Áp dụng định lí biến thiên động năng:

AF + Ams + AP + AN =

2

1 m(v2

B - v2

A )

 F1.sAB - FmssAB =

2

1 m(v2

B - v2

A )

 F1.sAB - 1mgsAB =

2

1 m(v2

B - v2

A )

mg F

) v v ( m 2

1 s

1 1

2 A

2 B AB

 (1)

AP = AN = 0 (vì P,N có phương vuông góc với chuyển động)

Thế số vào (1)  kết quả: sAB = 75 m

1,5 điểm

b

Xét trên BC:

Vật chịu tác dụng của 3 lực: Trọng lực P, lực masat Fms , phản lực N

Dữ kiện: BC = 20 m, vc = 0

Áp dụng định lý động năng:

AN + A P + Ams = m(v v )

2

B

2

C 

<=>- 2mg.sBC = 2

B mv 2

1

=> 2=

BC

2 B

gs 2 v

Thế số => 2= 0,25

1,5 điểm

Cơ năng của vật tại A: WA =WđA + WtA = mv2A mgzA

2

1

1 điểm

Trang 3

Cơ năng của vật tại B ( vB = 0): WB = WtB = mgzB

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

WA = WB <=> 2 A

A mgz mv

2

1

 = mgzB

=> zB = A

2

A z

g

v

 = 10 m

b

Cơ năng của vật tại C: WC =WđC + WtC = 2 C

C mgz mv

2

1

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng:

WC = WB <=> mv2C mgzC

2

1

 = mgzB

=> vC = g ( zB  zC)= 2 35 m/s

1 điểm

Ngày đăng: 28/07/2015, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w