Phía ngân hàng có 2 phương án tiếp nhận như sau.Phương án 1 gởi không kì hạn 0,5% /tháng sau mỗi tháng tiền lãi cộng dồn vào tiền gốc theo hình thức lãi kép.Phương án 2 có kì hạn 6 tháng[r]
Trang 1ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I
Thời gian : 90 phút
Câu 1 Cho hàm số y ax 4bx2c cĩ đồ thị như hình bên
Đồ thị bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:
A
4 2 2
yx x
B
4 2 2 3
yx x
C
4 2 2
y x x
D
4 2 2 3
y x x
Câu 2 Tìm m để giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 3m21x m 2 2 trên 0;2 bằng 7
Câu 3 Số đường tiệm cân của đồ thi hàm số 2
3
x y x
là:
Câu 4 Tập xác định của hàm số yx3 8
là:
Câu 5 Gọi y y1, 2 lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số y x410x2 9 Khi đĩ,
1 2
y y
bằng:
Câu 6 Đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số y x 3 3x2 tại 3 điểm phân biệt khi :
A 0m4 B 0m4 C 0m4 D m 4
Câu 7 Cho hàm số : f (x )=x3−3mx2+3(m2−1) x Tìm m để f(x) đạt cực đại tại x 0 = 1
A m = 2 B m = 0 C m = 0 hay m = 2 D m ¿0 và m ¿ 2
Câu 8 Nghiệm cuả phương trình : e6x – 3e3x + 2 = 0 là
1ln2
3 hay x = 0
C x =
1
ln3
1 ln4
3 hay x = -1
Câu 9 Ph¬ng tr×nh: log x2 log x4 log x8 11
cã nghiƯm lµ:
Câu 10 Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số dạng nào:
A
3 2
y ax bx cx d
B
4 2
y ax bx c
C
2
y ax bx c
D
ax b
y
cx d
Trang 2Caõu 11 Cho hàm sốy x22x.Giỏ trị lớn nhất của hàm số bằng
Caõu 12 Rỳt gọn biểu thức: a1 2 .a1 2, (a 0) được kết quả là:
2
a
D a Caõu 13 Đồ thi hàm số y x 3 3x1 cú điểm cực tiểu là:
A ( -1 ; 3 ) B ( -1 ; 1 ) C ( -1 ; -1 ) D ( 1 ; 3 ) Caõu 14 Bảng biến thiờn sau đõy là của hàm số nào? Chọn 1 cõu đỳng.
A y=
x−1
2 x+1
B y=
x +1
x−2
C y=
2 x +1
x−2
D y=
x+3
2+x
Caõu 15 Tỡm m để hàm số y x 3 3m x2 nghịch biến trờn khoảng cú độ dài bằng 2
A m 1 B 2 m C m 2 D 1 m 1 Caõu 16 Cho hàm số y = –x3 + 3x2 – 3x + 1, mệnh đề nào sau đõy là đỳng?
A Hàm số luụn luụn đồng biến; B Hàm số đạt cực đại tại x = 1
C Hàm số luụn luụn nghịch biến D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1
Caõu 17 Với số thực a > 0 Khẳng định nào sau đõy là đỳng ?
A
m
n
n
B
m
n
m m n
m
n
Caõu 18 Haứm soỏ : f (x )=x3 coự bao nhieõu ủieồm cửùc trũ ?
Caõu 19 Cho log 6 2 a Khi đó log318 tính theo a là:
A
a
2a 1
a 1
Caõu 20 Biết phương trỡnh 2 3 x 2 3x 14
cú 2 nghiệm x1, x2 khi đú x12x22 là:
Caõu 21 Xỏc định m để phương trỡnh: x x
4 2m.2 m 2 0cú 2 nghiệm phõn biệt ?
A m < 2 B -2 < m < 2 C m > 2 D m
Caõu 22 Cho a >0 và a 1, và x,y là 2 số dương Tỡm mệnh đề đỳng
log
a a
a
log x x
log
y log y
C logaxy log x log ya a
D log xb log a log xb a
Trang 3Caâu 23 Cho hàm số
2
x y x
Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 3 B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là y 2
C Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x= 1 D Đồ thị hàm số không có tiệm cận
Caâu 24 Giá trị của biểu thức 4log 5a2
a (với 0a1) bằng:
Caâu 25 Nếu yx e thì '' 2 '2. x y y y bằng:
A ex B ex C 2ex D 2xex
Caâu 26 Cho hàm số
x x
e
Nghiệm của phương trình y’ = 0 là :
Caâu 27 Rút gọn biểu thức: K = x 4x1 x4x1 x x1
ta được:
A x2 + x + 1 B x2 + 1 C x2 - x + 1 D x2 - 1
Caâu 28 Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x x3 3x22 tại điểm có hoành độ thỏa mãn
'' 0
f x là:
A y3x3 B yx1 C y3x 3 D yx1
Caâu 29 Cho hàm số y x 33x2 2 có điểm cực đại là A(-2;2), cực tiểu là B(0;-2) thì phương trình
3 3 2 2
x x m có hai nghiệm phân biêt khi:
A m < -2 B m > 2 C -2 < m < 2 D m = 2 hoặc m = -2 Caâu 30 Tìm m để hàm số y sinx mx đồng biến trên
Caâu 31 Hàm số yx33x2 9x4 nghịch biến trên:
Caâu 32 Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai
A ( √ 2 )m> ( √ 2 )n⇔ m>n B ( 1 9 )m> ( 1 9 )n⇔ m<n
C ( √ 5−1 )m> ( √ 5−1 )n⇔ m<n D ( √ 2 3 )m< ( √ 2 3 )n⇔ m>n
Caâu 33 Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A
4
y x
B
3
1 1
x y x
1
x
Caâu 34 Cho hàm số y=f ( x) có đạo hàm f ' (x )=x3(x+1)4(x+2)5 Số điểm cực trị của hàm số là:
Caâu 35 Cho hàm số
1
x y x
Chọn phát biểu sai
A Hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó
Trang 4B Hàm số không xác định tại x 1
C Đồ thị hàm số giao với trục hoành tại điểm có hoành độ
1 2
x
D Hàm số có tiệm cận ngang x 2
Caâu 36 Ông A có 100 triêu đồng gởi tiết kiệm vào ngân hàng Phía ngân hàng có 2 phương án tiếp nhận
như sau.Phương án 1 gởi không kì hạn 0,5% /tháng sau mỗi tháng tiền lãi cộng dồn vào tiền gốc theo hình thức lãi kép.Phương án 2 có kì hạn 6 tháng lãi suất 0,6%/ tháng sau mỗi kì số tiền lãi cộng dồn vào tiền
gốc theo hình thức lãi kép.Ông A định gởi số tiền trên sau 1 năm sẽ rút hết.Chọn khẳng định đúng.(đơn vị lấy chẳn 1000 đồng)
A Phương án 1 lãi nhiều hơn phương án 2 là:167000
B Phương án 2 lãi nhiều hơn phương án 1 là:77000
C Phương án 1 lãi nhiều hơn phương án 2 là:77000
D Phương án 2 lãi nhiều hơn phương án 1 là:90000
Caâu 37 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6, AC=8 Quay tam giác ABC quanh cạnh AC ta được hình nón có diện tích xunh quanh bằng bao nhiêu?
A
Sxq=80π
B
Sxq=160 π
C
Sxq=120 π
D
Sxq=60 π
Caâu 38 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD tất cả các cạnh đều nhau Gọi hình nón ngoại tiếp hình chóp
S.ABCD có thể tích là
3
3a
Tính thể tích V của khối chóp S.ABCD.
A
3
2
3
3
2 6
3
1 3
Caâu 39 Khi sản xuất vỏ lon sữa Ông Thọ hình trụ, nhà sản xuất luôn đặt tiêu chí sao cho chi phí sản xuất
vỏ lon là nhỏ nhất, tức nguyên liệu được dùng là ít nhất Hỏi khi đó tổng diện tích toàn phần của lon sữa là bao nhiêu khi nhà sản xuất muốn thể tích của hộp là V cm3
A S tp=6
3
√πV2
4 B S tp=3√πV2
4 C S tp=33√πV2
4 D S tp=6√πV2
4
Caâu 40 Xác định câu sai trong các câu sau:
A Nếu mỗi đỉnh của đa diện có cùng số cạnh thì đa diện đó là đa diện đều.
B Một đa diện đều có tất cả các mặt là những đa giác đều có cùng số cạnh.
C Hai đa diện bằng nhau thì có thể tích bằng nhau.
D Nếu đa diện được chia thành nhiều đa diện bé hơn thì thể tích đa diện bằng tổng các thể tích cá đa
diện bé ấy
Caâu 41 Bên trong bồn chứa nứa hình trụ có đường kính đáy bằng chiều cao và bằng 10 dm Thể tích thực
của bồn chứa đó bằng :
A V 1000dm3 B
3 250 3
C V 250dm3 D
3 1000 3
Caâu 42 Cho tứ diện ABCD có AD vuông góc với mặt phẳng (ABC), AC = AD = 4a, AB = 3a, BC = 5a
Khoảng cách từ A đến mặt phẳng (BCD) bằng
Trang 5A
12
34
a
B
2 3 17
a
C
6 17
a
D
6 17
a
Caâu 43 Cho hình chóp S.ABC có SA(ABC) , ACBC , AB = 3cm góc giữa SB và đáy bằng 600 Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp bằng :
3
4 3cm
3
8 3cm
Caâu 44 Cho ABC.A’B’C’ là khối lăng trụ đứng tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a Thể tích của lăng
tru bằng:
A
a3 3
a3 3
a3 2
a3 2
Caâu 45 Cho hinh lâp phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a tâm 0 Khi đó thể tích khối tứ diện AA’B’0 là.
A
3
12
a
B
3 8
a
C
3 9
a
D
3 2 3
a
Caâu 46 Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông có
cạnh bằng 3a Diện tích toàn phần của khối trụ là:
A
2
2
B
2
2 13a
2
27 a 2
Caâu 47 Cho hình chóp tam giác có đường cao bằng 10 cm và các cạnh đáy bằng 6 cm, 8 cm, 10 cm Thể
tích của hình chóp đó bằng
A
3
480 cm
B
3
160cm
C
3
240 cm
D
3
80cm
Caâu 48 Thể tích của tứ diện OABC có OA, OB, OC đôi một vuông góc, OA=a, OB=2a, OC=3a làâ
Caâu 49 Hình chóp nào sau đây có mặt cầu ngoại tiếp?
A Hình chóp có đáy là hình thang cận.
B Hình chóp có đáy là hình bình hành.
C Hình chóp có đáy là hình thoi.
D Hình chóp có đáy hình thang vuông có 2 đáy không bằng nhau.
Caâu 50 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB = 2a,AD = a.Hình chiếu của S lên
(ABCD) là trung điểm H của AB, SC tạo với đáy một góc 45o.Thể tích khối chóp S.ABCD là:
A
3
3
a
B
3
2 2 3
a
C
3 2 3
a
D
3 3 2
a