Nội dung định luật phân li độc lập Các cặp nhân tố DT quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lậpđịnh trong trình hình thành Nội dung luậtquá phân li độc lập phát biểu thế nào?. gi[r]
Trang 1Giáo viên:
Nguyễn Thị Dung
TRƯỜNG THPT XUÂN THỦY
Trang 2CHÀO MỪNG CÁC THẦY GIÁO,CÔ GIÁO TỚI DỰ!
Trang 3Kiểm tra bài cũ
- Nêu nội dung của định luật phân li?
- Nội dung: Mỗi tính trạng do một cặp a len quy định, một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ
mẹ, các a len của bố và mẹ tồn tại trong tế bào cơ thể con một cách riêng rẽ, không hòa trộn vào nhau Khi hình thành giao tử, các thành viên của một cặp a len phân li đồng đều về các giao tử, nên 50% giao tử chứa a len này còn 50% số giao tử chứa a len kia.
Trang 4Tiết 11- Bài 9 QUY LUẬT MEN ĐEN:
QUY LUẬT PHÂN LI ĐỘC LẬP
I - THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
1 Thí nghiệm: Men Đen lai 2 cây đậu Hà lan thuần chủng khác nhau về tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt :
P(t/c): Đậu hạt vàng, vỏ trơn x Đậu hạt xanh , vỏ nhăn
9 vàng, trơn : 3 vàng , nhăn : 3 xanh, trơn : 1 xanh , nhăn
315 vàng, trơn : 108 vàng, nhăn : 101 xanh, trơn : 32
xanh, nhăn
F1: 100% đậu hạt vàng, trơn
Cho F1 tự thụ phấn (F1 x F1) thu được F2:
Trang 52 Giải thích sự phân li của từng tính trạng ở F2
- Về màu sắc hạt:
- Về hình dạng hạt :
Em nhận xét gì về sự phân li của từng tính trạng? Sự phân li đó có tuân theo quy luật phân
li không?
Trơn
Nhăn
9+3 3+1
12 4
3 1
=
=
=
Vàng
Xanh
9+3 3+1
12 4
3 1
=
=
=
I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
Trang 6Xét sự phân li của hai tính trạng màu sắc hạt và
hình dạng hạt
• (3 vàng : 1 xanh) x (3 trơn : 1nhăn)
= 9:3:3:1
2 tính trạng phân li độc lập
3 Nội dung định luật phân li độc lập
Các cặp nhân tố DT quy định các tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử. Nội dung định luật phân li độc lập phát biểu thế nào?
2 Giải thích sự phân li của từng tính trạng ở F2 I THÍ NGHIỆM LAI HAI TÍNH TRẠNG
Trang 7Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp NST sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các cặp alen
- Giải thích thí nghiệm trên:
Quy ước: A: vàng B: trơn
a: xanh b: nhăn
II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA QUY LUẬT PLĐL
Trang 8P TC
G P
x
F 1
x
A a B b
a
a a b
A
A
a
a
B
b
A
a
B
b
A
B
1/16 AA Bb
GF 1
1/4 A B
1/4 A b
1/4a B
1/4a b
1/16 AA bb
1/16 A a Bb
1/16 A a bb
b
II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC CỦA QUY LUẬT PLĐL
Trang 9III.Ý NGHĨA CỦA CÁC QUY LUẬT MEN ĐEN
1 Lí luận:
Tạo ra số lượng lớn biến dị tổ hợp, góp phần tạo sự
đa dạng cho loài và là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa
2 Thực tiễn:
Dự đoán được tỉ lệ phân li KH ở đời sau giúp cho con người lai tạo ra giống mới
Trang 10III Ý NGHĨA CỦA CÁC QUY LUẬT MENĐEN
1
Số cặp gen
dị hợp tử
(F1)
Số loại giao tử của F1
Số loại kiểu gen
ở F2
Số loại kiểu hình
ở F2 Tỉ lệ kiểu hình ở F2
2
n
3
2 4 8
3 9 27
2 4 8
3:1 9:3:3:1 27:9:9:9:3:3:3:1
=21
=22
=23
2n
=31
=32
=33
= (3:1)1
= (3:1)2
=(3:1)3
(3:1)n
Bảng công thức tổng quát cho các phép lai 2 hay nhiều cặp tính trạng
Trang 11Hãy chọn phương án trả lời đúng.
Câu 1: Quy luật PLĐL thực chất nói về:
A Sự phân li độc lập của các tính trạng
B Sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh
D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình giảm phân
Củng cố
Trang 12Nêu các điều kiện cần có để khi lai các cá thể
khác nhau về 2 tính trạng sẽ thu được đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình xấp xỉ 9 : 3 : 3 : 1
Câu 2
A 2 cá thể đem lai đều phải có kiểu gen dị hợp 2 cặp
gen AaBb
B Mỗi (cặp) gen quy định 1 tính trạng phải nằm trên các cặp NST khác nhau
C.Tính trạng trội phải trội hoàn toàn
D Số lượng cá thể con lai phải lớn
E.Quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
Củng cố
Trang 13Câu 3: Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là
A các gen không có hoà lẫn vào nhau.
B mỗi cặp gen phải nằm trên mỗi cặp NST tương
đồng khác nhau
C số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn.
D gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.
Củng cố
Trang 14Câu 4: Với 3 cặp gen trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trang Phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen AaBbDd x AaBbDd sẽ cho ở thế hệ sau:
A 4 kiểu hình: 9 kiểu gen
B 8 kiểu hình: 9 kiểu gen.
C 8 kiểu hình: 12 kiểu gen.
D 8 kiểu hình: 27 kiểu gen.
Củng cố
Trang 15BÀI TẬP VỀ NHÀ
• Chuẩn bị bài 10 SGK
• Làm bài tập trong sách bài tập.