1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai 9 dinh luat phan li doc lap

16 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 850,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử.... - Dự đoán được kết q[r]

Trang 1

B I 9:quy luật phân ly độc lập A

Trang 2

100 %

F 1 :

F 2 :

(9 : 3 : 3 : 1

F 1 tự thụ phấn

1 Thí nghiệm

X

P t/c : ( ) ( )

I thÝ nghiÖm lai hai tÝnh tr¹ng

V-T

Trang 3

2 Nhận xét kêt qua thi nghi m: ê

F1 đồng tnh vàng,trơn→ vàng tr i so vơi xanh, trơn là trội so vơi ô nhăn.

F1 đồng tnh vàng,trơn→ vàng tr i so vơi xanh, trơn là trội so vơi ô nhăn.

F2 : Có 4 loại kiểu hình ( 2 loại kiểu hình giống P và 2 kiểu hình khác P: V- N và X- T ( Biến dị tổ hợp))

F2 : Có 4 loại kiểu hình ( 2 loại kiểu hình giống P và 2 kiểu hình khác P: V- N và X- T ( Biến dị tổ hợp))

Xét riêng sự phân li từng cặp tnh trạng

Xét riêng sự phân li từng cặp tnh trạng

Vàng

Xanh =

Trơn

Nhăn =

315 108 423 3

101 32 133 1

- Đều phân li theo tỉ lệ 3: 1

Trang 4

KL: Các cặp nhân tố di truyền qui định các tính trạng khác nhau phân li độc lập ko phụ thuộc vào nhau

(3 Vàng : 1 Xanh) x ( 3 Trơn : 1 Nhăn ) = 9 vàng, trơn : 3 vàng,

nhăn :

3 Xanh, trơn : 1 xanh, nhăn

- Xét tỉ lệ phân li chung của 2 cặp tính trạng: Theo quy luật nhân sác xuất

2 Nội dung quy luật PLĐL

- Theo Men Đen: Các cặp nhân tố di truyền quy định các

cặp tính trạng khác nhau phân li độc lập trong quá trình

hình thành giao tử

- Theo quan điểm di truyền học hiện đại: Khi các cặp alen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng sẽ phân li độc lập trong quá trình hình thành giao tử

Trang 5

II CƠ SỞ TẾ BÀO HỌC

B quy định hạt trơn ( KG BB)

b quy định hạt nhăn ( KG bb)

Quy ước:

Nằm trên 2 cặp NST hình dài

Nằm trên 2 cặp NST hình tròn

* Sơ đồ lai theo NST

A quy định hạt vàng ( KG AA)

a quy định hạt xanh ( KG aa)

Trang 6

x

Hạt vàng, trơn Hạt xanh, nhăn

A B

A B

a b

a b

GP:

F1:

A B

a b

A B

a b

A B

a b

100% Hạt vàng, trơn

Trang 7

F1 tự thụ:

x

A B

a b

B

a B

a b

A b

100%Hạt vàng, trơn

A B

a b

A B

a B

a b

A b

Ptc: Hạt vàng, trơn x Hạt xanh, nhăn

F1 :

AaBb

F2 :

Trang 8

A B

a B

a b

A b

a

B

a

b

A

b

A

B

A B

A B

A A

B b A

A

B b

B

a A

B

B

a A

B

A B

a b A

B

a b A

B

a b A

B

a b

A b

A

a A

b

b

a A

b

a B

a B

a b

a b

B b

B b

Trang 9

* Cơ sở TB học : - Các gen quy định các tính trạng nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau.

- Khi giảm phân các cặp NST tương đồng phân li về các giao tử một cách độc lập và tổ hợp tự do với NST khác cặp→ kéo theo sự phân li độc lập và tổ hợp tự do của các gen trên nó  tạo ra nhiều tổ hợp gen khác nhau (biến dị tổ hợp).

- Sự phân li của NST theo 2 trường hợp với xác suất ngang nhau nên tạo 4 loại gtử với tỉ lệ ngang nhau

* Sơ đồ lai kiểu gen

Trang 10

1 Thí

nghiệm

2 Cơ sở tế

bào học

3 Nội dung

quy luật

PLĐL

4 Ý nghĩa

quy luật

PLĐL

Ptc: AABB ( hạt vàng, trơn) x aabb ( hạt xanh, nhăn)

F1: AaBb (100% hạt vàng, trơn).

F1 x F1 AaBb ( V-T) x AaBb ( V- T )

GF1: ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab ¼ AB, ¼ Ab, ¼ aB, ¼ ab

1/16aabb 1/16 aaBb

1/16 Aabb 1/16 AaBb

¼ ab

1/16 aaBb 1/16 aaBB

1/16 AaBb 1/16 AaBB

¼ aB

1/16 Aabb 1/16 AaBb

1/16 AAbb 1/16 AABb

¼ Ab

1/16 AaBb 1/16 AaBB

1/16 AABb 1/16AABB

¼ AB

¼ ab

¼ aB

¼ Ab

¼ AB

F 2 :

Trang 11

1 Thí

nghiệm

2 Cơ sở tế

bào học

3 Nội dung

quy luật

PLĐL

4 Ý nghĩa

quy luật

PLĐL 1/16AaBb 1/16Aabb 1/16aaBb 1/16aabb

¼ ab

1/16aaBb

1/16aaBB

1/16AaBb 1/16AaBB

¼ aB

1/16Aabb

1/16AaBb

1/16AAbb

1/16AABb

¼ Ab

1/16AaBb

1/16AaBB

1/16AABb

1/16AABB

¼ AB

¼ ab

¼ aB

¼ Ab

¼ AB

1/16 AABB 2/16 AABb 2/16 AaBB 4/16 AaBb

1/16 AAbb 2/16 Aabb

1/16 aaBB 2/16 aaBb

1/16 aabb

9/16 hạt vàng, trơn

(A-B-)

3/16 hạt vàng, nhăn

(A-bb)

3/16 hạt xanh, trơn

(aaB-)

1/16 hạt xanh, nhăn

(aabb)

Tỉ lệ KG ( 3 2 ) Ti lệ KH (22)

F 2 :

Trang 12

•Điều kiện nghiệm đúng :

Ngoài 3 đk nghiệm đúng của định luật phân li còn có 2

điều kiện sau:

- Mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, nằm trên một cặp NST tương đồng khác nhau

- Các cặp gen phải tác động riêng rẽ lên sự hình thành tính

trạng.

Trang 13

- Dự đoán được kết quả phân li kiểu hình ở đời sau.

- Tạo nguồn biến dị tổ hợp đa dạng và phong phú

cho sinh giới.

III.ý nghÜa cña c¸c quy luËt

Trang 14

CÔNG THỨC TỔNG QUÁT:

2 n (3:1) n

3 n (1:2:1) n

2 n n

2 3 (3:1) 3

3 3 (1:2:1) 3

2 3 3

2 2 (3:1) 2

3 2 (1:2:1) 2

2 2 2

2 1 (3:1) 1

3 1 (1:2:1) 1

2 1 1

SỐ LOẠI

KH F 2

TỈ LỆ PHÂN LI

KH F 2

SỐ LOẠI

KG F 2

TỈ LỆ PHÂN LI

KG F 2

SỐ LOẠI

GT F 1

SỐ CẶP

GEN Di

HỢP F 1

Trang 15

CỦNG CỐ:

1.Quy luật phân li độc lập thực chất nói về:

A Sự phân li độc lập của các tính trạng.

B Sự phân li KH theo tỷ lệ 9: 3 :3 : 1.

C Sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh.

D Sự phân li độc lập của các alen trong quá trình

giảm phân.

Trang 16

Chọn câu trả lời đúng:

1- Cơ sở tế bào học của định luật phân ly độc lập là

A Sự tự nhân đôi, phân ly của nhiễm sắc thể trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng

B.Sự phân ly độc lập, tổ hợp tự do của các nhiễm sắc

thể

C Các gen nằm trên các nhiễm sắc thể

D Do có sự tiếp hợp và trao đổi chéo

2- Không thể tìm thấy được 2 người có cùng kiểu gen giống hệt nhau trên trái đất, ngoại trừ trường hợp sinh đôi cùng trứng vì trong quá trình sinh sản hữu tính

A Tạo ra một số lượng lớn biến dị tổ hợp

B Các gen có điều kiện tương tác với nhau

C Dễ tạo ra các biến dị di truyền

D ảnh hưởng của môi trường

Ngày đăng: 03/06/2021, 21:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w