1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

De On Thi HKI K12 2016 2017

6 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 464,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của A  ABC  là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A/ C và mặt đáy bằng 600... Câu 24: Gọi V là thể tích của khối nón tròn xoay có chiều cao h và có bán k[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

MÔN : TOÁN 12

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề KT thử 209

Họ, tên thí sinh: Lớp:

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20

Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40

Câu 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

Câu 1: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sao đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

B Hàm số có GTLN bằng 0 và GTNN bằng 1

C Hàm số có đúng một cực trị

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại

1

x 

Câu 2: Cho hàm số y x 3 3x21 có đồ thị  C Với giá trị m nào thì đồ thị đường thẳng y m cắt

 C

tại ba điểm phân biệt ?

A m 1 hoặc m  1 B m  3 C m 1 D  3 m1

Câu 3: Cho khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O.Cạnh AB=2a, BC=a và các cạnh

bên đều bằng a 2 Mệnh đề nào sau đây sai?

A AC = a 5 B SO là đường cao của khối chóp S.ABCD

C Chiều cao của khối chóp bằng a 5 D Góc giữa các cạnh bên và mặt đáy đều bằng nhau

Câu 4: Cho đồ thị hàm số

4 2 1

4

f xxx

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x0, biết //

0

f x  là :

A

5 3

4

y x

5 3 4

y x

B

5 3 4

y x

5 3 4

yx

Trang 2

C

5 4

y x

5 3 4

yx

D y3x5 và y3x5

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y e 3 1x cos 2x tại điểm x 0 là :

Câu 6: Giá trị của của biểu thức P 25log 6 5 101 log 2  2log 9 4

Câu 7: Hàm số y6x515x410x3 22

A Nghịch biến trên 

B Đồng biến trên khoảng  ;0

và nghịch biến trên khoảng 0; 

C Nghịch biến trên khoảng 0;1

D Đồng biến trên

Câu 8: Tập xác định D của hàm số y logxlogx2

là:

B D    1 2;

C D 0;

D D    1 2; 1  2

Câu 9: Nghiệm của phương trình 9x1272x1 là:

A

1

1 4

C

3 2

D 2

Câu 10: Tập xác định D của hàm số

27

C D 1;3 D D    ;1  3;

Câu 11: Đạo hàm của hàm số yln cos x

bằng:

A y/  tanx B y/  1 tan2 x C y/ (1 cot 2x) D y/ cotx

2

log 8 x log 1 x 1 x  2 0

là:

Câu 13: Biết phương trình 32x1 4.3x 1 0 có hai nghiệm x x1, 2 Tính 2 2

1 2

Sxx

2 5

S 

C

3 4

S 

D S 1 Câu 14: Cho hình lăng trụ ABC A B C ' ' ' có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của A/

trên mặt phẳng ABC

là trung điểm của cạnh AB, góc giữa đường thẳng A C/ và mặt đáy bằng 600 Thể

tích V khối trụ ABC A B C. / / /theo a là:

A

3

3 3

8

B

3

3 3 4

C

3 3 8

Va

D

3 3 8

Va

Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào Sai ?

log alog ba b 0

Trang 3

Câu 16: Giá trị nhỏ nhất m và giá trị lớn nhất M của hàm số

1

4

f xxxx x

lần lượt là:

Câu 17: Nếu log 2a b, log 3 thì log 209 bằng:

A

1 b

a

B

1 a

b

C

1 2

b a

D

1 2

a b

Câu 18: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số  

2

2

x

trên đoạn 2;1

là:

A Max f x 2;1  ( ) 8ln 2

Min f x 2;1  ( ) 4 ln 2

B  2;1 

1

2

Max f x

và  2;1 

1

2

Min f x

C  2;1 

1

2

Max f x

và  2;1 

1

2

Min f x

D  2;1 

1

2

Max f x

và  2;1 

1

2

Min f x

Câu 19: Tìm giá trị cực đại của hàm số y x 3 3x2 là:

Câu 20: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x 3 3x2mx1 có hai điểm cực trị x1

x2 thỏa mãn hệ thức 2 2

1 2 3

xx

A

2

3

m 

3 2

m 

Câu 21: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trụ của nó ta được một thiết diện là một tam giác đều cạnh 2a Diện tích xung quanh S của hình nón là:

Câu 22: Cho hàm số yf x( ) xác định, liên tục trên , có bảng biến thiên và có các khẳng định :

 Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1, 0;1và nghịch biến trên các khoảng 1;0

, 1;

 Hàm số đạt cực đại tại x 1 và y CÑ 4; hàm số đạt cực tiểu tại x 0 và y CT 3

 Đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung

 Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1, 0;1

và đồng biến trên các khoảng 1;0

, 1;

Trong bốn khẳng định đó, có bao nhiêu khẳng định đúng:

Câu 23: Hàm số

3

x y x

 đồng biến trên

A  ;3

D \3

Câu 24: Gọi V là thể tích của khối nón tròn xoay có chiều cao h và có bán kính đáy bằng r Khi đó:

Trang 4

A

2 1

3

V   rh

3

V  r h

C

1 3

V  rh

D

2 1 3

V  r h

Câu 25: Tìm tất cả các giá trị tham số m để hàm số y mx 33x2m1x2

đạt cực đại tại x 1?

A

4

5

m 

B

4 5

m 

C

5 4

m 

D

5 4

m 

2 log x  x 2 3

là:

Câu 27: Hàm số yx2 x 20 đồng biến trên khoảng:

A   ; 4

B 0; 

C 4;5

D 5;

Câu 28: Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

4 ( )

f x x

x

 

trên đoạn 1;3 là:

A min ( ) 4; max ( ) 5 1;3  f x   1;3  f x

B min ( ) 1; max ( ) 3 1;3  f x   1;3  f x

13 min ( ) 4; max ( )

3

13

3

Câu 29: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a và góc hợp bởi cạnh bên và đáy bằng

0

60 Tính diện tích mặt cầu là:

A

2

4

3

C

a

S  

B

2

8 3

C

a

S  

2

3

C

a

S 

Câu 30: Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

1

x y x

 là:

A TCĐ:

1 2

x 

và TCN:

1 2

y 

B TCĐ:

1 2

x 

và TCN:

1 2

y 

C TCĐ:

1 2

x 

và TCN:

1 2

y 

D TCĐ:

1 2

x 

và TCN:

1 2

y 

Câu 31: Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến:

A

1

x

y   

3

x

y    

1

x

y   

1

5 2

x

y   

Câu 32: Đây là đồ thị của hàm số nào?

A y x 3 2x3

B yx42x23

C y x 4  2x2 3

D yx42x2 3 Câu 33: Gọi S xq

là diện tích xung quanh của hình trụ có bán kính đáy bằng r và có độ dài đường sinh

bằng l Khi đó:

Câu 34: Thể tích V của một khối hình chữ nhật có kích thước ba cạnh 3, 4,5 là:

Trang 5

Câu 35: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AB a SA vuông góc với mặt phẳng ABC, góc giữa hai mặt phẳng SBC và ABC bằng 300 Gọi M là trung điểm của cạnh SC.

Thể tích V của khối chóp S.ABM theo a là:

A

3 3

36

B

3 3 12

C

3 3 18

Va

D

3 3 4

Va

Câu 36: Giá trị của của biểu thức

5 2 3 23

log

3 2 3

K 

là:

A

2 log

3

K 

B

1 6

K 

C

log

K 

Câu 37: Đối với hàm số y e xsinx, ta có:

A y//2y/2y0 B y// 2y/ 2y0 C y/ / 3y/ 3y0 D y//3y/ 3y0

Câu 38: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và SC2a 5 Hình chiếu

vuông của S trên mặt phẳng ABC

là trung điểm M của AB Góc giữa đường thẳng SC và ABC

bằng 0

60 Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a là:

A

3

3 5

2

B

3

2 3 3

C

3

2 15 5

D

3

2 15 3

log x3log 2x 1 0

có hai nghiệm x x1, 2 Tính P x x 1 2:

1 8

P 

C

1 4

P 

D

1 8

P 

Câu 40: Cho tứ diện ABCD cạnh bằng a Diện tích xung quanh của hình trụ có đáy là đường tròn ngoại

tiếp tam giác BCD và có chiều cao bằng chiều cao của tứ diện ABCD là:

A

2

3

xq

a

S  

B

2 2 3

xq

a

S 

C

2

2

xq

a

S  

D

2 3 2

xq

a

S 

Câu 41: Hàm số y2x41 đồng biến trên khoảng nào ?

A 0; 

B  ;0

C

1

; 2

1

; 2

  

Câu 42: Một khối tứ diện đều cạnh a nội tiếp một khối nón Thể tích V N của khối nón đó là:

A

3 6 27

N

a

V 

B

3 6 9

N

a

V 

C

3 3 27

N

a

V 

D

3 2 27

N

a

V 

Câu 43: Trong không gian cho tứ diện đều ABCD có cạnh là a Tính Thể tích khối cầu ngoại tiếp tứ diện

A

3 3 8

C

a

V 

B

3 6 6

C

a

V 

C

3 6 8

C

a

V 

D

3 3 4

C

a

V 

Câu 44: Ông B gửi 15 triệu đồng vào ngân hàng theo thể thức lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất

7,65%/năm Giả sử lãi suất không thay đổi, hỏi số tiền m mà ông B gửi thu được (cả vốn lẫn lãi) sau 5

năm là bao nhiêu triệu đồng ?

A m 15 0, 0765 5

(triệu đồng) B m 15 1 0, 0765  5

(triệu đồng)

C m 15 1 2.(0,0765)  5

(triệu đồng) D m 15 1 0,765  5

(triệu đồng)

Câu 45: Một hình trụ có hai đáy là hình nón nội tiếp hai mặt của một hình lập phương cạnh a Thể tích

của khối trụ là:

Trang 6

A

3

3

4

T

a

V  

B

3

2

T

a

V 

C

3

4

T

a

V 

D V T 4a3

Câu 46: Cho hình chóp tứ giác S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng đáy và SA a 2 Thể tích V của khối chóp S ABCD. là :

A

3

2 3

3

B

3 2 4

C

3 2 3

Va

D

3 2 6

Câu 47: Tọa độ giao điểm của đồ thị các hàm số

2 2 3 2

y x

 và y x 1 là:

Câu 48: Đồ thị hàm số 2

2

x y

  có bao nhiêu tiệm cận?

Câu 49: Hãy tìm a và b để hàm số

4 2 1

2

yxaxb

đạt cực trị bằng 2 tại điểm x 1:

A

3

2

a b

B

3 1;

2

ab

Câu 50: Thể tích V của khối lập phương ABCD A B C D. / / / /, biết AC/ a 3

3 1 3

Va

D

3

3 6 4

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:53

w