1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

toan 7 tuan 11

19 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 309,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHỦ ĐỀ: I.Mục tiêu bài học 1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ - Kiến thức: -Kĩ năng: -Thái độ: 2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Nă[r]

Trang 1

Ngày25/10/2016 Từ tuần 10….đến tuần 11 Ngày dạy: từ ngày7/11 đến ngày13/11/2016 Từ tiết20 đến tiết 21…

CHỦ ĐỀ:ƠN TẬP CHƯƠNG I

(2Tiết ) I.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ

- Kiến thức: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I:Các phép tính về số hữu

tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vơ tỉ, số thực, căn bậc hai

Thơng qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của chương.

-Kĩ năng: Cĩ kĩ năng vận dụng đúng các kiến thức lí thuyết vào giải bài tập Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ

số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bài kiểm tra cuối chương.

-Thái độ:

- Cẩn thận trong tính tốn và Học sinh yêu thích mơn học

2.Năng lực cĩ thể hình thành và phát triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tính tốn, Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

-Giáo Viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu.

-Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. , m¸y tÝnh

III.Tổ chức hoạt động của học sinh

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài (5’)

? Nêu các tập số đã học và mối quan hệ các tập hợp số đó

? Lấy Vd từng tập hợp số

N, Z, Q, I, R

NZ, Z Q, Q R, I R Lấy Vd đúng

2.Hoạt động hình thành kiến thức

Hoạt động 1Ơn tập lí thuyết ( 22 phút)

Mục tiêu: Học sinh được hệ thống hố kiến thức của chương I

Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta cĩ:

- Phép cộng: m a + m b = a+b m

-phép trừ: m a - m b = a− b m

-Phép nhân: a b c d = a c b d

-Phép chia: a b : c d = a b d c a d b c

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:

|x| = x nếu x 0

-x nếu x <0

- Luỹ thừa: với x,y Q, m,n N

+am an= am+n

GV:

*Hãy viết dạng tổng quát các quy tắc sau

- Cộng, trừ hai số hữu tỉ.

- nhân chia hai số hữu tỉ

- Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ

- Phép tốn luỹ thừa:

- Tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ

Trang 2

+ am: an= am-n (m >=n x 0)

+(am)n= am.n

+(x.y)n= xn.yn

+( x y )n= x n

y n ( y 0)

- Tớnh chất của tỉ lệ thức:

+ Nếu a b = c d thỡ a.d= b.c

+ Nếu a.d= b.c và a,b,c,d khỏc 0 thỡ ta cú

cỏc tỉ lệ thức

a

b = c d ; a c = b d ; d b = c a ;

d

c = b a

- Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau:

Từ tỉ lệ thức:

a b = c d ⇒ a

b = c d = a+c b+d =

a − c

b− d

Từ dóy tỉ số bằng nhau a b = c d =

e

b = c d = e f = a+c+e b+d +f =

a − c+e

b− d +f

-Ta cú       

số

+ Luỹ thừa của luỹ thừa + Luỹ thừa của một tớch + Luỹ thừa của một thương

*Hóy viết dạng tổng quỏt cỏc quy tắc sau:

1, Tớnh chất của tỉ lệ thức

2, Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau

3, Biểu diễn mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số N, Z, Q, R

*HS:

Học sinh thảo luận nhúm trong 8 phỳt Nhận xột đỏnh giỏ trong 5 phỳt

Giỏo viờn chốt lại trong 5 phỳt bằng bảng phụ cỏc kiến thức trọng tõm của chương

Hoạt động 2: 2 ễn tập bài tập ( 55 phỳt)

Mục tiờu: vận dụng cỏc kiến thức lớ thuyết vào giải bài tập

Baứi 97 Sgk:

Tớnh nhanh :

a)(-6,37.0,4).2,5 =-6,37.(0,4.2,5)

=-6,37.1 = -6,37

Baứi 99 - SGK :

: ( 3)

P

P

      

Baứi 98 - SGK

b y   y

Tùớnh nhanh bài tập BT 97 Tùớnh nhanh bài tập cõu b

-Goùi hoùc sinh ủoùc ủeà BT 99 vaứ neõu thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh?

Tỡm x (y) trong BT 98 -Caựch laứm?

-H.daón hs caựh laứm caõu d

-Nhaọn xeựt, Choỏt laùi

- 2 HS thực hiện bài tập 97 Hoạt động nhóm làm bài tập

đại diện nhóm lên trình bày

Trang 3

11 5

:

y

y

Bài 101:

a. |x| = 2,5 x= 2,5 và x=-2,5.

b. |x| = -1,2

Không tìm được số hữu tỉ x nào để |x|

= -1,2

c |x| + 0,573=2

|x| = 2-0,573=1,427

x=1,427 và x=-1,427

d |x +1

3| -4= -1

|x +1

3| =3

x+ 13 = -3 và x+ 13 =3

x= − 103 và x= 38

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức giải

bài toán

Bài 103:

Gọi số tiền lãi của hai tổ là a,b đồng; a,b

> 0

Vì số tiền lãi chia theo tỉ lệ nên:

a

3 = b5

theo tính chất của tỉ lệ thức ta có:

a

3 = b5 = a+b3+5 = 128000008 = 1600

000

a = 1600 000.3 = 4 800 000

b =1600 000.5 = 8 000 000

Kết luận:

-Số tiền lãi của hai tổ là:4 800 000; 8 000

000

Bài 101:

Hãy định nghĩa nghĩa trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?

Học sinh hoạt động cá nhân trong 3 phút hoàn thiện bài tập

Giáo viên yêu cầu 4 học sinh lên bảng trình bày trong 3 phút

Câu a,b,c HS trung bình yếu Câu d, HS khá, giỏi

Nhận xét đánh giá trong 3 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút

x x

x



GV:Hai số a,b tỉ lệ với các số 3;5 điều đó

có nghĩa gì?

HS: a3 = b5 Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút hoàn thịên bài tập

Trình bày lời giải trong 3 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút

Bài 103:

- Để giải được bài toán có lời văn dạng trên chúng ta cần sứ dụng các khái niệm

đã học : tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

GV:Làm bài tập số 102 SGK.

1 HS lên bảng trình bày Giáo viên nhận xét chốt cách làm trong 2 phút

Để có: a+b b = c+d d ta cần có a+b c+d

= b d

Để có a+b c+d = b d ta dựa vào giả thiết

Trang 4

BT 1

1)

21 3

10 5

x  x

x    x  

   

BT 104: Gọi chiều dài mỗi tấm vải là x, y, z

(mét) (x, y, z >0)

Số vải bán đợc là:

x; y; z

Số vải còn lại là:

Theo bài ta có:

12

 

Giải ra ta có: x = 24m; y = 36m; z = 48m

a

b = c d và tớnh chất của tỉ lệ thức Cỏc ý b,c,d,e,f học sinh thực hiện tương tự

BT 1 Tỡm x bieỏt

1)

5 x 10

 1

3

x   

Hoạt động nhóm làm bài tập

- 2 HS thực hiện bài tập 2

đại diện nhóm lên trình bày

BT 104:

giáo viên hớng dẫn học sinh làm bài học sinh làm bài

-

3.Hoạt động vận dụng ( 5 phỳt)

Bài 100 (SGK/T49)

HS: Lờn bảng trỡnh bày bài tập

Tiền lói 1thỏng là

 2062400 2000000    10400 đồng

Lói xuất hàng thỏng là

10400.100

.% 0.52%

4.Hoạt động tỡm tũi mở rộng( 3 phỳt)

1 Về nhà xem lại nội dung toàn bài, ụn tập theo cõu hỏi đề cương chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra một tiết

2 Nội dung kiểm tra gồm toàn bộ cỏc dạng bài tập của toàn chương

IV.Rỳt kinh nghiệm

Trang 5

Ngày soạn: Từ tuần 10….đến tuần 11

Ngày dạy: từ ngày7/11 đến ngày13/11/2016 Từ tiết20 đến tiết 21…

CHỦ ĐỀ : HAI TAM GIÁC BĂNG NHAU I.Mục tiờu bài học

1.Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ

- Kiến thức:

Hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy

-ớc viết tên các đỉnh tơng ứng theo cùng thứ tự Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy

ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-Kĩ năng:

- Rèn luyện các khả năng phán đoán, nhận xét để kết luận hai tam giác bằng nhau Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau

-Thỏi độ:

- Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác

2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:

Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

III phương phỏp

-Giỏo Viờn: SGK, SGV, ê ke, thớc đo góc, thớc thẳng.

-Học sinh: 2 HS: Thớc kẻ, ê ke, thớc đo góc, SGK

III.Tổ chức hoạt động của học sinh

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài

GV (ĐVĐ) -> vào bài (7 phút)

Bài tập: Cho Δ ABCΔA ' B ' C '

-Hãy dùng thớc đo góc và thớc có chia khoảng để kiểm nghiệm trên hình ta có:

AB= A ' B ', AC= A ' C ', BC=B ' C '

^

A=^A ', \{ ^B=^B ', \{ ^ C = ^C '

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức

Hoạt động : Định nghĩa (16 phút)

1Mục tiờu: Học sinh hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau

Trang 6

1, Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các

cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng

nhau

ABC = A’B’C’

GV: hỏi Δ ABCΔA ' B ' C ' có những yếu tố bằng nhau nào ?

Vậy Δ ABCΔA ' B ' C ' đợc gọi là bằng nhau khi nào ?

HS hoạt động nhóm sau đó đại diện nhóm trình bày

-GV giới thiệu các đỉnh tơng ứng, cạnh tơng ứng, góc tơng ứng của hai tam giác bằng nhau

Δ ABCΔA ' B ' C '

-Yêu cầu học sinh nhắc lại -Vậy hai tam giác bằng nhau là hai tam giác nh thế nào ?

GV chốt lại: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh tơng ứng bằng nhau, các góc tơng ứng bằng nhau

Hoạt động 2: Tìm hiểu ký hiệu (12 phút)

Mục tiờu: Biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác theo quy ớc

2, Kí hiệu:

?2

a) ABC = MNP

b) M tơng ứng với A

B tơng ứng với N

MP tơng ứng với AC

c) ACB = MNP

AC = MP

B = N

?3 Giải:

Ta có: A +B +C = 1800 (Tổng ba góc của 

ABC)

=>

A = 600

Mà: ABC = DEF (gt)

=>

A = D (hai góc tơng ứng)

=>

D = 600

ABC = DEF (gt)

=> BC = EF = 3 (cạnh tơng ứng )

GV giới thiệu quy ớc viết tơng ứng của các đỉnh của hai tam giác

Củng cố: làm ?2 HS:

Học sinh quan sát hình vẽ, suy nghĩ, thảo luận thực hiện ?2 và ?3 (SGK)

Đại diện học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng bài toán

ABC = A’B’C’

?3 Cho ABC = DEF

Tìm số đo góc D và độ dài BC

3cm

GV chốt lại cỏc cạnh tơng ứng và của các đỉnh của hai tam giác

Hoạt động 3:luyện tõp(10p)

Mục tiờu: Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau, các

góc bằng nhau

Giải

A tơng ứng với I, B tơng ứng với M, C tơng ứng

với N

ABC = INM

Hình 64:

Q tơng ứng với R

GV gọi HS nhắc lại ĐN hai tam giác bằng nhau,

kí hiệu và thực hiện bài tập 10 SGK/111

Trang 7

H tơng ứng với P

R tơng ứng với Q

Vậy QHR = RPQ

Học sinh đọc đề bài và quan sát hình vẽ 63 (SGK)

Học sinh tìm các tam giác bằng nhau trong hình

vẽ, kèm theo giải thích

3 Hoạt động luyện tập(45 phút)

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(5 phút)

? Cho ΔEFX =ΔMNK (nh hình vẽ) Hãy tìm số đo các yếu tố còn lại của hai tam giác ?

Hoạt động Hoạt động: Luyện tập.(35 phút)

1Mục tiờu: HS đợc khắc sâu các kiến thức về hai tam giác bằng nhau.

Bài 12 SGK/112:

ABC = HIK

=> IK = BC = 4cm

HI = AB = 2cm

I

=

B = 400

Bài 13 SGK/112:

ABC = DEF

=> AB = DE = 4cm

BC = EF = 6cm

AC = DF = 5cm

Vậy CVABC =4+6+5=15cm

CVDEF=4+6+5=15cm

Bài 22 SBT/100:

a) ABC = DMN

hay ACB = DNM

BAC = MDN

BCA = MND

CAB = NDM

CBA = NMD

b) ABC = DMN

=> AB = DM = 3cm (hai cạnh tơng ứng)

AC = DN = 4cm (hai cạnh tơng ứng)

BC = MN = 6cm (hai cạnh tơng ứng)

Bài 12 SGK/112:

GV: Cho ABC = HIK; AB=2cm;

B=400; BC=4cm Em có thể suy ra số đo của những cạnh nào, những góc nào của HIK?

HS: đứng tại chỗ trả lời

Các HS dới lớp theo dõi nhận xét

GV gọi HS nêu các cạnh, các góc tơng ứng của

IHK và ABC.

HS làm bài theo hớng dẫn của GV

Giải

ABC = HIK

=> IK = BC = 4cm

HI = AB = 2cm I

 =

B = 400

Bài 13 SGK/112:

Cho ABC = DEF Tính chu vi mỗi tam giác trên biết rằng AB=4cm, BC=6cm, DF=5cm

GV hớng dẫn HS

 Hai tam giác bằng nhau thì chu vi cũng bằng nhau

HS đọc và làm bài theo nhóm

Đại diện 1 nhóm trình bày kết quả các nhóm khác nhận xét bổ xung

Bài 22 SBT/100:

Cho ABC = DMN

a) Viết đẳng thức trên dới một vài dạng khác b) Cho AB=3cm, AC=4cm, MN=6cm Tính chu

vi mỗi tam giác nói trên

HS đọc thảo luận đứng tại chỗ trả lời

Trang 8

CVABC = AB + AC + BC = 13cm

CVDMN = DM + DN + MN = 13cm

Bài 23 SBT/100:

Ta có:

ABC = DEF

=>

A=D = 550 (hai góc tơng ứng)

B=E = 750 (hai góc tơng ứng)

Mà:

A+B +C = 1800 (Tổng ba góc của 

ABC)

=>

C= 600

Mà ABC =  DEF

=>

C = F = 600 (hai góc tơng ứng

GV nhận xét

Bài 23 SBT/100:

Cho ABC = DEF Biết

A=550,

E =750 Tính các góc còn lại của mỗi tam giác

GV nhận xét

3.Hoạt động luyện tập (GV cho HS nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau; các góc, các cạnh, các

đỉnh tơng ứng

4.Hoạt động vận dụng (3 phỳt )

Ôn lại các bài đã làm Chuẩn bị bài 3: Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác (c.c.c)

IV.Rỳt kinh nghiệm

………

………

……

Khỏnh Tiến , ngày thỏng năm 2016

Kí DUYỆT 10

Trang 9

Ngày25/10/2016 Từ tuần 11

Ngày dạy: từ ngày13/11 đến ngày19/11/2016 Từ tiết22

CHỦ ĐỀ: KIỂM TRA I.Mục tiêu bài học

1.Kiến thức, kĩ năng, thái độ

- Kiến thức: - Kiểm tra được học sinh một số kiếm thức trọng tâm của chương:

- Nhân hai luỹ thừa, giá trị tuyệt đối,căn bậc hai, tính chất của tỉ lệ thức,

-Kĩ năng: Rèn kĩ năng sử dụng lí thuyết vào làm bài tạp chính xác nhanh gọn

- Rèn tính cẩn thận chính xác khi giải toán

-Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.

2.Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh: Năng lực tự học, Năng lực tính toán, Năng

lực giải quyết vấn đề và sáng tạo

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

-Giáo Viên: đề kiểm tra và đáp án, biểu điểm.

-Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi

III.Tổ chức hoạt động của học sinh

A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương)

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Tập hợp số

hữu tỉ Cộng,

trừ, nhân,

chia số hữu

tỉ

So sánh được các số hữu tỉ đơn giản, cộng,nhân được hai số hữu

tỉ đơn giản

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(B 1 c) 1

1

1,đ

10 %

GTTĐ ,

Trang 10

nhân, chia số

thập phân quy tắc nhân hai số thập phân,

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(B 1a )

1

1

1 đ 10%

Lũy thừa

của một số

hữu tỉ

Nắm được quy tắc của lũy thừa

Hiểu quy tắc của lũy thừa Áp dụng được quy tắc của lũy thừa

để tính được kết quả chính xác

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

1(B 1b )

2

3

30 %

Tỉ lệ thức, t/c

dãy tỉ số

bằng nhau

Vận dụng tính chất của tỉ lệ thức, t/c dãy

tỉ số bằng nhau để giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(B 3 )

2

1

2đ 20%

Làm tròn số,

căn bậc hai

Bài toán tìm

x

- Hiểu được khái niệm về căn bậc hai

Nêu đinh nghìa căn bạc hai

tuyệt đối Vận dụngTìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1(B2b) 1

1(B2b) 1

3

30 %

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ %

10 3 30%

5 4

40%

2 3

30%

19 10

100

%

ĐỀ:

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1Nêu đinh nghìa căn bạc hai

Áp dụng :Tính 4

Câu 2:

Nêu công thức nhân chia hai lũy

Áp dụng :nêu công thức tổng quát

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

Bài 1 (2,5 điểm) Tính giá trị của các biểu thức sau:

a) (-0,25).7,9 40 ; b)

3 3

2

 

 

1 1

2 2

Bài 2 (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Trang 11

a/

Bài 3 (2 điểm) Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 24cm và độ dài các cạnh tỉ lệ

với 3; 4; 5

I/ TRẮC NGHIỆM: (3 điểm): Khoanh tròn câu trả lời đúng ( mỗi câu 0,25đ ).

II/ TỰ LUẬN: (7điểm)

a) (-0,25).7,9 40 = [(-0,25).40].7,9

= -10.7,9

= -7,9

0,5 0,5

3

3

3

0,5 0,5

c)

1 1

2 2

1 1 1

2 2

0,5 0,5

a)

x 15

0,5 0,5

b) x  3 4

4 3

1

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác lần lượt là: a, b, c

( a > 0; b > 0; c > 0) 0,25 Theo đề bài , ta có 3 4 5

a b c

 

Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

24 2

a b c a b c 

 

0,5

Do đó: * a = 2 3 = 6

* b = 2 4 = 8

* c = 2 5 = 10

0,5 Vậy: Độ dài ba cạnh của tam giác là: 6cm, 8cm, 10cm 0,25

IV.Rút kinh nghiệm

Trang 12

………

……

Ngày25/10/2016 Từ tuần 11….đến tuần 12 Ngày dạy: từ ngày13/11 đến ngày19/11/2016 Từ tiết21 /23

CHỦ ĐỀ: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC (C.C.C )

I.Mục tiờu bài học

1.Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ

- Kiến thức: hiểu đợc trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh- cạnh của hai tam giác Biết cách vẽ một tam

giác biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trờng hợp bằng nhau cạnh- cạnh-cạnh để chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó quy ra các góc tơng ứng bằng nhau.và biết vẽ một gúc bằng một gúc cho trước dựng thước và compa

-Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng dụng cụ, tính cẩn thận và chính xác trong vẽ hình Biết trình bày bài

toán về chứng minh hai tam giác bằng nhau

-Thỏi độ: - Thái độ vẽ cẩn thận, chính xác.

2.Năng lực cú thể hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh: Năng lực tự học, Năng lực tớnh toỏn, Năng

lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo

II Chuẩn bị về tài liệu và phương tiện dạy học

-Giỏo Viờn: SGK, SGV, ê ke, com pa, thớc đo góc, thớc thẳng.

-Học sinh: Thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc, SGK

III.Tổ chức hoạt động của học sinh

1.Hoạt động dẫn dắt vào bài(7 phút)

Neõu ủũnh nghúa hai tam giaực baống nhau?

Cho  ABC = MNP, haừy neõu caực caởp caùnh, caực caởp goực baống nhau ?

2.Hoạt động hỡnh thành kiến thức

Hoạt động 1: Vẽ hai tam giác biết ba cạnh (10 phút)

1Mục tiờu: Biết cách vẽ một tam giác biết ba cạnh của nó

1 Vẽ hai tam giác biết ba cạnh Bài toán: (Bảng phụ) Vẽ ABC

biết AB=2cm, BC=4cm, AC=3cm

GV : Yêu cầu HS đọc bài toán và phần thông tin trong SGK

Y/C 1 học sinh đứng tại chỗ nêu cách vẽ Cả lớp vẽ hình vào vở 1 học sinh lên bảng làm

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:44

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w