1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Bai tap trac nghiem chuong 1 hinh 11

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 335,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 22: Cho hai hình bình hành ABCD và CEFB nằm ở hai phía đường thẳng BC.. G là đỉnh thứ tư của Q hình bình hành DCEG, O là trung điểm AC.[r]

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ: PHÉP BIẾN HÌNH 2016 – 2017 I/ Bài tập trắc nghiệm:

Câu 1: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA

biến:

A/ B thành C B/ C thành A C/ C thành B D/ A thành D

Câu 2: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T AB AD

biến điểm A thành điểm:

A/ A’ đối xứng với A qua C B/ A’ đối xứng với D qua C

C/ O là giao điểm của AC và BD D/ C

Câu 3: Cho đường tròn (C) có tâm O và đường kính AB Gọi  là tiếp tuyến của (C) tại điểm A Phép tịnh

tiến TAB

biến  thành:

A/ Đường kính của (C) song song với  B/ Tiếp tuyến của (C) tại điểm B

C/ C/ Tiếp tuyến của (C) song song với AB D/ Cả 3 đường trên đều không phải

Câu 4: Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng ?

I/ Phép tịnh tiến là phép đồng nhất khi vecto tịnh tiến v 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  II/ Phép quay

3

; 2

I

  biến đường thẳng thành đường thẳng vuông góc với nó

III/ Phép quay Q ;

chỉ có một điểm bất động

A/ Cả ba mệnh đề B Chỉ I C Chỉ I và II D Chỉ I và III

Câu 5: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F có biểu thức tọa độ

Ảnh của : x y  qua phép biến hình F là:0

A/ ' : x 7y 0 B/ ' : 7 x y  0 C/ ' : 7 x y  0 D/ ' : x7y 0

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F có biểu thức tọa độ ' 2xx y y ; ' 3 x 2y Tập hợp điểm bất động của F có phương trình:

A/ x y  0 B/ x2y 0 C/ x y  0 D/ Một kết quả khác

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F có biểu thức tọa độ ' cosx   x y; ' sin  2y Tập hợp điểm bất động của F có phương trình:

A/ x2y2  1 B/ 4x2 9y2  1 C/ 9x24y2  1 D/ Một kết quả khác

Câu 8: Trong mặt phẳng Oxy, cho phép biến hình F có biểu thức tọa độ ' 1x   x y; ' 1 y Tập hợp tâm của (C’) là ảnh của  C x: 2y22mx 4my 5 0

qua F có phương trình:

A/ 2x y  1 B/ 2x y  1 C/ x2y 1 D/ x2y 1

Câu 9: Cho v  1;5 và điểm M' 4; 2  Biết M’ là ảnh của M qua phép tịnh tiến T v

Tìm M

A/.M5; 3 

B/ M  3;5 . C/ M3;7. D/ M  4;10.

Câu 10: Cho v3;3

và đường tròn  C x: 2 y2 2x4y 4 0

Ảnh của  C

qua T v

làC'

: A/ x 42y 12  4 B/ x 42y12  9

C/ x42 y12  9 D/ x2y28x2y 4 0

Câu 11: Cho v  4; 2

và đường thẳng ' : 2 x y  5 0 Hỏi ' là ảnh của đường thẳng  nào qua T v

: A/ : 2 x y 13 0 B/ : x 2y 9 0 C/ : 2 x y  15 0 D/ : 2 x y 15 0

Câu 12: Cho ABC có A2;4 , B5;1 , C   1; 2 Phép tịnh tiến T BC

biến ABC thành A B C' ' ' Tọa

độ trọng tâm của A B C' ' ' là: A/.4; 2

B/ 4; 2 

C/ 4; 2 

D/ 4;2

Câu 13: Cho ABC có A1;4 , B4;0 , C   2; 2 Phép tịnh tiến T BC

biến ABC thành A B C' ' ' Tọa

độ trực tâm của A B C' ' ' là: A/.4; 1 

B/ 1; 4

C/ 4; 1 

D/ 4;1.

Trang 2

Câu 14: Biết M ' 3;0  là ảnh của M1; 2 

qua T u

, M'' 2;3  là ảnh của M qua ' T v

Tọa độ uv

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  A/.3; 1 

B/ 1;3

C/ 2; 2 

D/ 1;5

Câu 15: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B/ Phép quay biến đường thẳng thành đường thẳng song song hoặc trùng với nó

C/ Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 16: Khẳng định nào sai:

A/ Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B/ Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C/ Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay QO,

thì OM OM';  

D/ Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

Câu 17: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M  6;1

qua phép quay QO,90o là:

A/.M  ' 1; 6 

B/ M' 1;6 

C/ M  ' 6; 1 

Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO,90o, M' 3; 2  

là ảnh của điểm : A/.M3; 2

B/ M2;3

C/ M   3; 2

D/ M   2; 3

Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M3; 4qua phép quay QO,45o

là:

A/

7 2 7 2

M  

2 7 2

M  

  C/

M   

  D/

M   

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay QO, 135 o

, M' 3; 2 

là ảnh của điểm : A/

5 2 5 2

;

2 2

M  

  B/

2 2

;

2 2

M 

  C/

;

M 

  D/

;

M  

Câu 21: Cho 1: 2x y  1 0, 2: 2x y  2 0,3:y1 0 Phép quay QI,180o

biến  thành 1  , biến2 3

 thành chính nó Tìm tọa độ điểm I A/.0;1 B/

1

;1 2

 

 

  C/

1

;1 2

 

 

  D/

1

;1 4

 

 

 

Câu 22: Cho hai hình bình hành ABCD và CEFB nằm ở hai phía đường thẳng BC G là đỉnh thứ tư của

hình bình hành DCEG, O là trung điểm AC Phép quay QO,

biến đường thẳng AD thành đường thẳng:

Câu 23: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O Phép quay nào sau đây biến ngũ giác thành chính nó ?

A/.QO,

B/ QA,

C/ QD,

D/ Cả A.B.C đều sai

Câu 24: Cho ngũ giác đều ABCDE tâm O, biết OA = a Phép quay QC,

biến A thành A’, biến B thành B’ Độ dài đoạn A’B’ là: A/ 2 cos36a o B/ cos 72a o C/ sin 72a o D/ 2 sin 36a o

II/ Bài tập tự luận:

1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v 5; 4 

và điểm M3;2 Gọi M là ảnh của M qua phép tịnh tiến ' T v

, ''

Tìm tọa độ M ''

2/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v   1;3

và điểm M4;7

Gọi M là ảnh của M qua phép quay ' QO,90o

, ''

Tìm tọa độ M ''

Trang 3

3/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v4;1 và đường thẳng : x2y 5 0 Gọi ' là ảnh của  qua phép quay QO,90o, '' là ảnh của ' qua phép tịnh tiến T v

Viết phương trình ''

4/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v2;5

và đường tròn   C : x 22y12 25

Gọi C'

là ảnh của

 C

qua phép tịnh tiến T v

, C''

là ảnh của C'

qua phép quay QO,90o Viết phương trình C''

5/ Cho đường tròn (C), đường thẳng  và hai điểm A, B phân biệt không thuộc và (C) và  Dựng hình

bình hành ABCD biết C nằm trên (C) và D thuộc 

6/ Cho ABC Dựng ra ngoài ABC các tam giác đều ABM và CAN Gọi E, I, K, F lần lượt là trung điểm của MB, BC, CN, NM CMR tứ giác EIKF là hình thoi có góc nhọn bằng 60o

CHUYÊN ĐỀ: PHÉP BIẾN HÌNH 11 2016 – 2017

Trang 4

II/ Bài tập tự luận:

1/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v3; 4

và đường thẳng : x y  6 0 Viết phương trình đường thẳng '

là ảnh của  qua phép tịnh tiến T v

2/ Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng : 2x y  3 0 Viết phương trình đường thẳng ' là ảnh của  qua phép quay QO, 90 o

3/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v  3; 2 và đường tròn  C x: 2y2 4x 4y1 0

Viết phương trình đường tròn C'

là ảnh của  C

qua phép tịnh tiến T v

4/ Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn  C x: 2y2 4x4y 8 0

Viết phương trình đường tròn

C'

là ảnh của  C

qua phép quay QO,120o

5/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v5; 4 

và điểm M3;2

Gọi M là ảnh của M qua phép tịnh tiến ' T v

, ''

Tìm tọa độ M ''

6/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v  1;3

và điểm M4;7

Gọi M là ảnh của M qua phép quay ' QO,90o

, ''

Tìm tọa độ M ''

7/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v2;5 và đường tròn   C : x 22y12 25

Gọi C' là ảnh của

 C

qua phép tịnh tiến T v

, C''

là ảnh của C'

qua phép quay QO,90o Viết phương trình C''

8/ Trong mặt phẳng Oxy, cho v4;1 và đường thẳng : x2y 5 0 Gọi ' là ảnh của  qua phép quay QO,90o, '' là ảnh của ' qua phép tịnh tiến T v

Viết phương trình ''

9/ Cho đường tròn C I R , , trên  C lấy hai điểm cố định B và C, một điểm A thay đổi trên  C Họi H

là trực tâm ABC, B’ là điểm đối xứng với B qua tâm I

a/ CMR AHB C'

 

b/ Tìm tập hợp điểm H khi A thay đổi

10/ Cho đường tròn C I R ,  và điểm A nằm ngoài đường tròn  C Điểm B thay đổi trên đường tròn  C . Dựng ABC đều Tìm tập hợp điểm C khi B thay đổi

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w