1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Sinh 6 tiêt 17. Ôn tập

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 16,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhận xét kết quả hoạt động của các nhóm, nhận xét tinh thần học tập của cả lớp.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 30/10/2020

Tiết: 17

ễN TẬP

I Mục tiờu:

1 Về kiến thức

- ễn tập kiến thức đó học ở chương I, II, III

- Trả lời cỏc cõu hỏi ở mỗi bài đó học, làm được cỏc bài tập trắc nghiệm

2Về kỹ năng:

- Rốn luyện tớnh tự giỏc trong học tập

3 Về thỏi độ

- Giỏo dục hs nghiờm tỳc trong học tập

II Chuẩn bị của GV và HS:

- Gv: Bảng phụ Hệ thống cõu hỏi

- Hs: ễn tập kiến thức đó học

III Phương phỏp:

- Vấn đỏp + Trực quan

IV Tiến trỡnh giờ dạy – giỏo dục lớp:

1/ Ổn định lớp: 1’

2/ Kiểm tra bài cũ:

(Lồng ghộp trong giờ ụn tập)

3/ Giảng bài mới:(35’)

Vào bài: GV: Ghi tờn bài lờn bảng

- Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi

nhóm thảo luận 1 vấn đề trong 2’:

Phân biệt thực vật có hoa và

thực vật không có hoa? Lấy vd.

Tế bào thực vật có hình dạng và

cấu tạo nh thế nào??Định nghĩa

mô? Lấy ví dụ về 1 số loại mô

th-ờng gặp?

- Tổ chức thảo luận lớp

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

Rễ cây gồm những miền nào?

Nêu chức năng của từng miền?

Miền hút gồm những bộ phận

nào? Chức năng?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

Rễ gồm những loại biến dạng

1, Thực vật có hoa và thực vật không

có hoa:

- Thực vật có hoa: cơ quan sinh sản là hoa, quả, hạt

- Thực vật không có hoa: cơ quan sinh sản không phải là hoa quả hạt

2, Hình dạng, kích thớc của TBTV.

- Hình dạng kích thớc TBTV rất khác nhau: hình nhiều cạnh, hình sao, hình sợi…

- Cấu tạo gồm: Vách TB, màng sinh chất, chất TB, nhân và một số thành phần khác ( không bào, lục lạp)

3, Mô và các loại mô:

- Mô: là nhóm TB có hình dạng, cấu tạo giống nhau cùng thực hiện một chức năng riêng

- Các loại mô thờng gặp: Mô phân sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ

4, Rễ:

* Các miền của rễ:

- Miền sinh trởng  làm cho rễ dài ra

- Miền trởng thành  dẫn truyền

- Miền hút  hấp thụ nớc và muối khoáng

Trang 2

nào? Lấy ví dụ cụ thể.

Thân cây có những loại nào? cho

ví dụ?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

Thân có biến dạng không? Có

những loại biến dạng nào? Lấy ví

dụ.

Nêu các bộ phận của thân non?

So sánh với miền hút của rễ?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

Nêu đặc điểm cấu tạo và chức

năng của thân trởng thành?

- HS trả lời, nhận xét, bổ sung

- GV chốt lại kiến thức

- Miền chóp rễ  che chở cho đầu rễ

* Biến dạng của rễ:

5, Các loại thân: Gồm 3 loại.

- Thân đúng: Thân gỗ, cột và thân cỏ

- Thân leo: Tua cuốn, thân quấn, tay móc,

rễ móc

- Thân bò: Bò sát mặt đất

6, Đặc điểm của thân non:

* Cấu tạo: Gồm vỏ và trụ giữa

- Vỏ: Biểu bì và thịt vỏ

- Trụ giữa: Bó mạch(Mạch gỗ và mạch rây) và ruột

* So sánh: khác nhau về sự sắp xếp các bó mạch

7, Đặc điểm cấu tạo và chức năng của thân trởng thành:

* Cấu tạo: Giống thân non(chỉ khác cách sắt xếp của bó mạch)

* Chức năng: SGK

4/Củng cố:7’

- Gv: Kiểm tra việc ghi chộp của hs

Giải đỏp những thắc mắc của hs ở kiến thức đó học ( nếu cú)

- GV nhận xột kết quả hoạt động của cỏc nhúm, nhận xột tinh thần học tập của

cả lớp

5/ Hướng dẫn HS học ở nhà và chuẩn bị bài sau 2’

- ễn lại tất cả cỏc bài đó học, tiết sau kiểm tra 1 tiết

Ngày đăng: 02/11/2021, 15:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w