Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9.. Thiết diện qua trục của một
Trang 1HOÀNG XUÂN NHÀN
Trang 2MỤC LỤC:
ĐỀ SỐ 01: 03
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01: 09
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O1: 09
ĐỀ SỐ 02: 16
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 02: 22
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O2: 22
ĐỀ SỐ 03: 29
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 03: 35
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O3: 35
ĐỀ SỐ 04: 41
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 04: 47
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O4: 47
ĐỀ SỐ 05: 53
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 05: 59
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O5: 59
ĐỀ SỐ 06: 66
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 06: 73
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O6: 73
ĐỀ SỐ 07: 80
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 07: 86
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O7: 86
ĐỀ SỐ 08: 92
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 08: 98
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O8: 98
ĐỀ SỐ 09: 106
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 09: 112
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ O9: 112
ĐỀ SỐ 10: 119
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 10: 126
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 10: 126
ĐỀ SỐ 11: 133
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 11: 139
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 11: 139
ĐỀ SỐ 12: 145
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 12: 152
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 12: 152
ĐỀ SỐ 13: 158
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 13: 164
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 13: 164
ĐỀ SỐ 14: 170
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 14: 176
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 14: 176
ĐỀ SỐ 15: 183
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 15: 189
LỜI GIẢI CÂU HỎI VD-VDC ĐỀ 15: 189
Trang 3=+ trên đoạn −1;1 là:
A
1;1
1max
Trang 4HOÀNG XUÂN NHÀN 4
A Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− − ; 1)
B Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( )0;1
C Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng (1; + )
D Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng (− − 3; 2)
Câu 9 Tập xác định của hàm số y=log3x là
Câu 14 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số bằng
Trang 5Câu 19 Cho hàm số y= f x( ) có đồ thị như hình vẽ Số giá trị nguyên
của tham số m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số đã cho
tại ba điểm phân biệt là
Câu 21 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Biết cạnh bên SA= , a SA⊥(ABCD)
Thể tích của khối chóp S ABCD bằng
A 3
3
93
Câu 22 Cho hàm số f x( ) liên tục trên và có bảng xét dấu của f( )x như sau
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
Câu 27 Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại B , SA vuông góc với mặt phẳng (ABC , ) SA =2
, AB =1, BC = 3 Bán kính R mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC bằng
Trang 6HOÀNG XUÂN NHÀN 6
Câu 28 Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục
khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9 Thể tích khối nón bằng
A 54 B 16 C 72 D 216
Câu 29 Cho hàm số 2 1
4 5
x y
Câu 31 Cho hình hộp ABCD A B C D Gọi V V , lần lượt là thể tích của khối hộp ABCD A B C D và thể
tích của khối chóp A ABC D Khi đó,
3
V V
5
V V
x y
x
−
=+ là
Câu 35 Thiết diện qua trục của một hình nón là một tam giác vuông cân và có cạnh góc vuông bằng a 2 Diện
tích xung quanh của một hình nón bằng
− +
; \ 05
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Trang 7HOÀNG XUÂN NHÀN 7
Câu 41 Cho hình trụ có hai đáy là hình tròn (O R và; ) (O R; ) ChoAB là một dây cung của đường tròn (O R; )
, tam giác O AB là tam giác đều và mặt phẳng (O AB ) tạo với mặt phẳng chứa đường tròn (O R một ; )góc 0
60 Thể tích của khối trụ đã cho bằng
Câu 44 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số y= f x( 2− nghịch biến trên khoảng nào dưới đây ? 2)
A (2;+) B ( 2;− +) C (0; 2) D (− −; 2)
Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD =2 2, AB =1, SA=SB, SC=SD
Biết rằng hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc với nhau và SSAB+SSCD = 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
3
y xy
y x P
−+
Trang 8Câu 48 Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a1,b và 1 2x 3y 6 6
a =b =a b Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4xy+2x−y có dạng m n+ 165 (với m n, là các số tự nhiên), tính S= + m n
Câu 49 Cho hàm số f ( )x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thuộc đoạn 5 5
Trang 9Lời giải câu hỏi vận dụng & vận dụng cao đề số 01
Câu 41 Cho hình trụ cĩ hai đáy là hình trịn (O R và; ) (O R; ) ChoAB là một dây cung của đường trịn (O R; )
, tam giác O AB là tam giác đều và mặt phẳng (O AB ) tạo với mặt phẳng chứa đường trịn (O R một ; )gĩc 60 Thể tích của khối trụ đã cho bằng 0
Trang 10 Nhận xét: Điều kiện bài toán là x Ta thấy trong lôgarit xuất hiện căn bậc hai và căn 0
bậc ba (có bội số chung là 6), thêm nữa ta muốn đổi biến sao cho log2 x được tính một
cách dễ dàng Từ những lí do trên, ta nảy sinh ý tưởng đặt 6
Suy ra: x=26.2 =212 =4096=x0 Khi đó: 0 4096
2x =2
Số các chữ số của 4096
2 là 4096 log 2+ =1 1234 (chữ số) Chọn C
Ghi nhớ: Số các chữ số của số tự nhiên rất lớn M là logM + 1; trong đó log M là
phần nguyên của logM
Câu 44 Cho hàm số y= f x( ) có bảng biến thiên như sau:
Trang 11x x
Ta thấy hàm số nghịch biến trên khoảng (2;+) Chọn A
Câu 45 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD =2 2, AB =1, SA=SB, SC=SD
Biết rằng hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) vuông góc với nhau và SSAB+SSCD = 3 Thể tích khối chóp S ABCD bằng
Trang 12y xy
y x P
t t
Trang 13x y
Câu 48 Xét các số thực dương , , ,a b x y thỏa mãn a1,b và 1 2x 3y 6 6
a =b =a b Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=4xy+2x−y có dạng m n+ 165 (với m n, là các số tự nhiên), tính S= + m n
Vì a1,b nên 1 loga b0, logb a0
Do đó: P=4xy+2x− =y 24 1 log( + a b)(1 log+ b a)+ +6 6 loga b− −2 2 logb a
52 30 loga 22 logb 52 2 30 loga 22 logb 52 4 165
b=a Vậy Pmin =52 4 165+ , suy ra: m=52, n= + =4 m n 56 Chọn C
Câu 49 Cho hàm số f ( )x có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thuộc đoạn 5 5
Trang 14 , ta có bảng biến thiên như sau:
Ta thấy: Phương trình sin ( 1; 0)
Trang 15x k
Trang 16C.
3
7.3
Câu 3 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA= 2a
và SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD (như hình vẽ) Góc giữa đường )
Trang 171log
5=a Khẳng định nào sau đây đúng?
Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình 4f x( )+ = có m 0 4 nghiệm thực phân biệt?
Trang 18− +
2
;5
a
3
3 64
a
3
62
a
Trang 19
Câu 33 Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức s t( ) ( )=s 0 2t,
trong đó s( )0 là số vi khuẩn A ban đầu, s t( )là số vi khuẩn A có sau t phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kể từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 10
Câu 36 Cho hàm số y= − +x3 3x2 có đồ thị ( )C Gọi d1, d2 là tiếp tuyến của đồ thị ( )C vuông góc với đường
thẳng x−9y+2021 0= Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d1, d2
−
=
− đồng biến trên khoảng ( )1; e là
Câu 38 Cho lăng trụ đứng ABCD A B C D có đáy ABCD là hình thoi, biết AA =4a, BD= , a AC=2a Thể
tích V của khối lăng trụ là
Trang 20Câu 42 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật, cạnh AB=2AD=2a Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD bằng )
Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng
đáy ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB=2HA Cạnh SA hợp với mặt phẳng đáy góc 0
60 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A 21 a 2 B
2
553
a
D 22 a 2
Câu 45 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 3 a Mặt phẳng ( )P đi qua S cắt đường tròn đáy tại hai điểm
A và B sao cho AB=6 3 a Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )P bằng 3 2
2
a
Thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Câu 47 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( )O và ( )O Một mặt phẳng ( ) đi qua trung điểm của OO
cắt ( )O tại , A B và cắt ( )O tại , C D Biết ABCD là hình vuông cạnh 1 và ( ) tạo với đáy một góc
Câu 48 Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn ( 2)
Trang 21HOÀNG XUÂN NHÀN 21
Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình bên Số
giá trị nguyên của tham số m sao cho phương trình
Trang 22Lời giải câu hỏi vận dụng & vận dụng cao đề số 02
Câu 41 Cho hàm số y= f x( ) cĩ bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình ( ) 2 ( )
Vì vậy tổng số nghiệm hai phương trình f x( )=1; f x( )=2 là 5 Chọn A
Câu 42 Cho hình chĩp S ABCD cĩ đáy là hình chữ nhật, cạnh AB=2AD=2a Tam giác SAB đều và nằm
trong mặt phẳng vuơng gĩc với mặt phẳng đáy Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD bằng)
Trang 23HOÀNG XUÂN NHÀN 23
Gọi H là trung điểm AB, theo giả thiết ta có SH ⊥(ABCD)
32
2.53
25
a a
Xét g x( )= 0 u f ( )u = 0 f( )u = = −0 u 1 1; 2 (xem đồ thị)
Trang 24Câu 44 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh 3a Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng .
đáy ABCD là điểm H thuộc cạnh AB sao cho HB=2HA Cạnh SA hợp với mặt phẳng đáy góc 0
60 Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
2
553
a
D 22 a 2
Hướng dẫn giải:
Hình chóp ta đang xét thuộc dạng hình chóp có mặt bên
(SAB) vuông góc với mặt đáy, khi ấy bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD được tìm bởi công thức
R= r + −r với r1 là bán kính đường tròn ngoại
tiếp đa giác đáy (hình vuông ABCD); r là bán kính 2đường tròn ngoại tiếp tam giác SAB (nằm trong mặt bên);
d =AB với AB=(SAB) ( ABCD)
Câu 45 Cho hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 3 a Mặt phẳng ( )P đi qua S cắt đường tròn đáy tại hai điểm
A và B sao cho AB=6 3 a Biết khoảng cách từ tâm của đường tròn đáy đến ( )P bằng 3 2
2
a
Thể tích V của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
Trang 25274
AB
OH = OB −HB = OB − = x − a Xét tam giác vuông SOH có đường cao OK với :
Từ bảng biến thiên ta thấy m − thỏa mãn đề bài 3 Chọn D
Câu 47 Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( )O và ( )O Một mặt phẳng ( ) đi qua trung điểm của OO
cắt ( )O tại A B, và cắt ( )O tại C D, Biết ABCD là hình vuông cạnh 1 và ( ) tạo với đáy một góc 45 Khi đó, thể tích khối trụ bằng
Hướng dẫn giải:
Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của C, D trên mặt phẳng chứa đường tròn (O) Khi đó góc giữa mặt
phẳng (ABCD với mặt đáy là ) 0
Trang 26Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên và có đồ thị như hình bên Số giá trị nguyên của tham số m sao
cho phương trình f (2 sinx)= f m( ) có 5 nghiệm phân biệt thuộc đoạn 0;3
Trang 27HOÀNG XUÂN NHÀN 27
Hướng dẫn giải:
Đặt t=2sinx , ta có bảng biến thiên của t như sau:
Yêu cầu đề bài tương đương: Phương trình f t( )= f m( )
có ba nghiệm t t1, 20; 2 ,) t3 − 2; 0) (Lưu ý: t = cho 2
ra nghiệm kép
2
x= nên không nhận)
Câu 50 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
Nhận xét: Ta thấy g t( )= luôn có nghiệm 0 t = Nếu 2 t = là nghiệm đơn của 2 g t( )= thì 0 g t( )
sẽ đổi dấu khi qua t = ; khi đó 2 g t( ) không thể luôn dương với mọi t Do vậy điều kiện cần 0của bài toán: t = là nghiệm kép của phương trình 2 g t( )= ; khi đó 0 t = cũng là một nghiệm của 2phương trình 2( 2 ) ( ) ( )
m t + t+ + m t+ − = Từ đây, ta có định hướng cho lời giải tiếp theo
Điều kiện cần: t = là một nghiệm của phương trình 2 2( 2 ) ( ) ( )
m t + t+ + m t+ −
Suy ra: 2( 2 ) ( ) ( )
12
78
Trang 29x y x
Trang 30x x
−
11
x x
Câu 16 Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?
A Nếu 0 a 1 và b 0, c 0 thì loga bloga c b c
Câu 17 Cho hình cầu đường kính 2a 3 Mặt phẳng ( )P cắt hình cầu theo thiết
diện là hình tròn có bán kính bằng a 2 Tính khoảng cách từ tâm hình
Trang 31y x
max f x =5e C
( ) 3 0;3
max f x =4e D
( ) 3 0;3
max f x =3e
Câu 24 Một chất điểm chuyển động theo quy luật ( ) 3 2
6
s t = − +t t với t là thời gian tính từ lúc bắt đầu chuyển
động, s t( ) là quãng đường đi được trong khoảng thời gian t Tính thời điểm t tại đó vận tốc đạt giá
+
=+ có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên?
Câu 26 Một người gửi số tiền 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 7%/năm Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm, số tiền lãi nhập vào vốn ban đầu (người ta gọi là lãi kép)
Để người đó lãnh được số tiền 250 triệu thì người đó cần gửi trong khoảng thời gian ít nhất bao nhiêu năm ? (nếu trong khoảng thời gian này không rút tiền ra và lãi suất không thay đổi)
A 12 năm B 15 năm C 14 năm D 13 năm
Câu 27 Người ta muốn thiết kế một bể cá theo dạng khối lăng trụ tứ giác đều, không có nắp trên, làm bằng
kính, thể tích 3
8 m Giá mỗi m kính là 600.000 đồng/2 m Gọi t là số tiền tối thiểu phải trả Giá trị 2
t xấp xỉ với giá trị nào sau đây ?
A 11.400.000 đồng B 6.790.000 đồng C 4.800.000 đồng D 14.400.000 đồng Câu 28 Cho hàm số ( ) 1( )
Trang 32HOÀNG XUÂN NHÀN 32
Trong các số a b c, , có bao nhiêu số dương?
A a0, b0, c0 d 0
B a0, b0, c=0, d 0
C a0, b0, c=0, d0
D a0, b0, c=0, d0
Câu 31 Cho hình chóp tam giác đều S ABC có cạnh đáy bằng a và chiều cao hình
chóp là a 2 Tính theo a thể tích V của khối chóp S ABC
A
3
612
=a
3
64
Câu 34 Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng
(ABC), SB=2a Tính thể tích khối chóp S ABC
a
3
34
a
3
32
a
Câu 35 Cho hàm số y=x2.e−x Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Hàm số không có điểm cực trị
B Hàm số chỉ có điểm cực tiểu, không có điểm cực đại
C Hàm số đạt cực đại tại x =0 và đạt cực tiểu tại x =2
D Hàm số đạt cực tiểu tại x =0 và đạt cực đại tại x =2
Câu 36 Thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D có tất cả các cạnh bằng a là
3
32
a
3
34
a
Trang 33
3
34.2
a
3
34.6
a
3
2.6
a = Hình chiếu của S lên (ABCD là )
trung điểm H của AB Thể tích khối chóp S ABCD là
A
3
23
y= f x trên như hình vẽ Mệnh đề nào đúng?
A Hàm số y= f x( ) có 1 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
B Hàm số y= f x( ) có 2 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
C Hàm số y= f x( ) có 1 điểm cực đại và 2 điểm cực tiểu
D Hàm số y= f x( ) có 2 điểm cực đại và 1 điểm cực tiểu
Câu 41 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết AB=AA=a,
2
AC= a Gọi M là trung điểm của AC Diện tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện MA B C bằng
A 4 a 2 B 2 a 2 C 5 a 2 D 3 a 2
Câu 42 Một khối hộp ABCD A B C D có thể tích bằng 2040 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng
(MB D chia khối hộp ) ABCD A B C D thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa
Câu 45 Cho mặt nón tròn xoay đỉnh S đáy là đường tròn tâm O có thiết diện qua trục là một tam giác đều
cạnh bằng a ; A , B là hai điểm bất kỳ trên ( )O Thể tích khối chóp S OAB đạt giá trị lớn nhất bằng
A
3
396
a
3
348
Trang 34HOÀNG XUÂN NHÀN 34
Câu 47 Cho hàm số 3 2 ( 2 )
y=x − mx + m − x+ Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm
số có giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0; + )
Câu 48 Cho ( ) 2 ( ) 2
1 1
e x x
f x
+ + +
= Biết rằng ( ) ( ) ( ) (1 2 3 2023 ) (2024) e
m n
Trang 35Lời giải câu hỏi vận dụng & vận dụng cao đề số 03
Câu 41 Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C cĩ đáy ABC là tam giác vuơng tại A Biết AB=AA=a,
R= r + −r với r1 là bán kính đường trịn ngoại tiếp
đa giác đáy ( A B C ); r là bán kính đường trịn ngoại tiếp tam giác 2
Trang 36Câu 43 Một khối hộp ABCD A B C D có thể tích bằng 2040 Gọi M là trung điểm của cạnh AB Mặt phẳng
(MB D chia khối hộp ) ABCD A B C D thành hai khối đa diện Tính thể tích phần khối đa diện chứa
Ta chứng minh được AM, AN lần lượt là đường trung bình của các
tam giác EA B EA D , nên A là trung điểm đoạn EA và N là trung
điểm hai đoạn ED AD,
Trang 37=
−nghịch biến trên ;1
3
−
Mặt khác: 1 ;1
1 + −1 = Chọn D 0
Câu 45 Cho mặt nón tròn xoay đỉnh S đáy là đường tròn tâm O có thiết diện qua trục là một tam giác đều
cạnh bằng a ; A, B là hai điểm bất kỳ trên ( )O Thể tích khối chóp S OAB đạt giá trị lớn nhất bằng
A.
3
396
a
3
348
348
Trang 38HỒNG XUÂN NHÀN 38
Dựa vào bảng biến thiên của f x ta cĩ: ( ) m − +x2 6x−2, x (2;+) m 7 ⎯⎯⎯Chọn→ A
Câu 47 Cho hàm số 3 2 ( 2 )
y=x − mx + m − x+ Cĩ tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m sao cho hàm
số cĩ giá trị nhỏ nhất trên khoảng (0; + )
e x x
f x
+ + +
= Biết rằng ( ) ( ) ( ) (1 2 3 2023 ) (2024) e
m n
Trang 39Câu 49 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn −1; 4 và có đồ thị như hình vẽ bên
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn −10; 2022 để bất phương trình
3
3
m m
Trang 40log x +2x+3 =log x+1 +2 1 Vì vậy (*) luôn đúng với mọi x
▪ Với m = − , hoàn toàn tương tự ta chứng minh được bất phương trình đúng với mọi 2 x